Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210508005-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NẬM XE
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210507465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 15:10:00 đến ngày 2021-05-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,450,001,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,44 m2
2 Tháo hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.205,955 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,4831 m2
6 Tháo con sứ lan can toàn nhà + tháo trụ, lan can cầu thang, Tháo lam BT khu cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,778 m2
8 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m3
9 Xúc phế thải lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,682 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2465 m3
14 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9056 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,826 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 100m2
19 SXLD lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,68 kg
20 SXLD Lan can inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,43 kg
21 Chụp Inox D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
22 Vít gia cố cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
23 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,778 m2
25 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,774 m2
26 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8476 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,97 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,319 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,4464 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,483 m2
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,4831 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,765 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,97 m2
38 SXLD cửa đi, sổ bằng nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,304 m2
39 Vách kính VK1 bằng nhôm Xingfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,585 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1441 tấn
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,325 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2325 1m2
43 Cửa tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 tấn
46 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6622 tấn
47 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6622 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 1m2
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7826 100m2
50 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
51 Tháo và lắp lại kim thu sét mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công
52 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
53 Tháo ống nước cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
56 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
57 Cầu chắn rác phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Đai sắt phi 10 neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
59 Tháo dỡ điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274 m
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
69 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
72 Tủ điện tổng 400x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Tủ điện tổng 300x150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Đèn ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
75 Cầu dao 1 pha 1 chièu 50 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Cầu dao 1 pha 1 chièu 100 A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 434 m
78 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
79 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
81 Điều hòa 2 chiều 12000BTU tương đương hãng LG Wifi Inverter 1.5HP V13APF Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
B XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE VÀ KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6547 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 tấn
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4052 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
8 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
9 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1193 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2481 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2481 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 1m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5897 100m2
16 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m
17 Máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
18 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Đai sắt phi 10 neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 8,14 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1,48 m3
24 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 6,66 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 14,615 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 0,044 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 0,0555 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2,22 m3
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 19,365 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 19,365 m2
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 5,192 m3
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 0,944 m3
33 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 5,192 m3
34 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 6,785 m3
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 12,41 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 12,41 m2
37 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 9,31 m3
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 1,33 m3
39 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 7,98 m3
40 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 20,3 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 0,0333 tấn
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 0,042 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 1,68 m3
44 Cấp phối sỏi cuội Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 0,441 m3
45 Đất sét đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 0,441 m3
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 0,084 100m
47 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 0,3485 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 1,6738 m3
49 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 15,19 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 5,0424 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 20,232 m2
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 4,123 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 0,589 m3
54 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 3,534 m3
55 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 8,37 m3
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 0,0148 tấn
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 0,0186 100m2
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 0,744 m3
59 Cấp phối sỏi cuội Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 0,189 m3
60 Đất sét đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 0,189 m3
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 0,036 100m
62 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 0,1742 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 0,7313 m3
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 8,05 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 2,5212 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 10,571 m2
C SỬA CHỮA, NÂNG CẤP CỔNG VÀO, SÂN ĐƯỜNG
1 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phá cổng cũ 1,3365 m2
2 Tháo biển trụ sắt, xúc phế thải lên ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phá cổng cũ 1 công
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phá cổng cũ 1,3365 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 3 m2
5 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 3 m2
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 0,3552 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 0,0602 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 0,1833 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 0,1848 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 3,646 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 3,646 m2
12 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 0,0396 tấn
13 LD thép cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 0,0396 Tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 2,1 1m2
15 Tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 1 cái
16 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 2 cái
17 Chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 1 cái
18 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng 1 Bộ
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 1,47 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,098 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,0089 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,0284 tấn
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,0204 100m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,411 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,0056 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,0344 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,0313 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,3445 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,0076 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,055 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,0704 100m2
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,3872 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 1,6128 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,0541 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,0354 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,1152 100m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 1,049 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,4297 m3
39 Trát xà dầm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 11,52 m2
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 14,17 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 16 m2
42 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 13,68 m
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 41,69 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,02 100m
45 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,0233 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 2,28 1m2
47 Tấm alu Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 2,25 m2
48 chữ nổi tên trụ sở Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 1 bộ
49 Lắp dựng biển Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 1 Chiếc
50 Cắm cờ trên cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 6
51 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,1927 tấn
52 LD thép cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 0,1927 Tấn
53 Khoá treo thân đồng Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 1 cái
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 9,72 1m2
55 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 6 Bộ
56 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 1 cái
57 Bánh xe vòng bi Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 2 cái
58 Mũi mác Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới 30 cái
59 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB 7 cây
60 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB 0,8154 100m3
61 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB 0,8154 100m3
62 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB 17 m3
63 Tạo sần, vệ sinh mặt sân bt cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB 20 Công
64 Lát gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB 847,5 m2
65 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB 7,36 m2
66 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB 7,36 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB 7,36 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->