Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210508005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NẬM XE |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:10:00 đến ngày 2021-05-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,450,001,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,44 | m2 |
| 2 | Tháo hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,955 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4831 | m2 |
| 6 | Tháo con sứ lan can toàn nhà + tháo trụ, lan can cầu thang, Tháo lam BT khu cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,778 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,682 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9056 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 19 | SXLD lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,68 | kg |
| 20 | SXLD Lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,43 | kg |
| 21 | Chụp Inox D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 22 | Vít gia cố cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 23 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,778 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,774 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8476 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,97 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,319 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,4464 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,483 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4831 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,765 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,97 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi, sổ bằng nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,304 | m2 |
| 39 | Vách kính VK1 bằng nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,585 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,325 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2325 | 1m2 |
| 43 | Cửa tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6622 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6622 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7826 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Tháo và lắp lại kim thu sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công |
| 52 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 53 | Tháo ống nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Tháo dỡ điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 72 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện tổng 300x150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Đèn ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 75 | Cầu dao 1 pha 1 chièu 50 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Cầu dao 1 pha 1 chièu 100 A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 81 | Điều hòa 2 chiều 12000BTU tương đương hãng LG Wifi Inverter 1.5HP V13APF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE VÀ KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6547 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4052 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 9 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2481 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5897 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 17 | Máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 18 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Đai sắt phi 10 neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất | 8,14 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất | 1,48 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất | 6,66 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất | 14,615 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất | 0,044 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất | 0,0555 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất | 2,22 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất | 19,365 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất | 19,365 | m2 |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 | 5,192 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 | 0,944 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 | 5,192 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 | 6,785 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 | 12,41 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 1 | 12,41 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 9,31 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 1,33 | m3 |
| 39 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 7,98 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 20,3 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 0,0333 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 0,042 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 1,68 | m3 |
| 44 | Cấp phối sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 0,441 | m3 |
| 45 | Đất sét đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 0,441 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 0,084 | 100m |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 0,3485 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 1,6738 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 15,19 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 5,0424 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 2 | 20,232 | m2 |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 4,123 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 0,589 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 3,534 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 8,37 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 0,0148 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 0,0186 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 0,744 | m3 |
| 59 | Cấp phối sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 0,189 | m3 |
| 60 | Đất sét đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 0,189 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 0,036 | 100m |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 0,1742 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 0,7313 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 8,05 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 2,5212 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Kè chắn đất 3 | 10,571 | m2 |
| C | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP CỔNG VÀO, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phá cổng cũ | 1,3365 | m2 |
| 2 | Tháo biển trụ sắt, xúc phế thải lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phá cổng cũ | 1 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Phá cổng cũ | 1,3365 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 3 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Nishu Gran, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 3 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 0,3552 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 0,0602 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 0,1833 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 0,1848 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 3,646 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 3,646 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 0,0396 | tấn |
| 13 | LD thép cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 0,0396 | Tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 2,1 | 1m2 |
| 15 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 1 | cái |
| 16 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 2 | cái |
| 17 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 1 | cái |
| 18 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Sửa chữa cổng | 1 | Bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 1,47 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,098 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,0089 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,0284 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,0204 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,411 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,0056 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,0344 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,0313 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,3445 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,0076 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,055 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,0704 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,3872 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 1,6128 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,0541 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,0354 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,1152 | 100m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 1,049 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,4297 | m3 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 11,52 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 14,17 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 16 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 13,68 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 41,69 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,02 | 100m |
| 45 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,0233 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 2,28 | 1m2 |
| 47 | Tấm alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 2,25 | m2 |
| 48 | chữ nổi tên trụ sở | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 1 | Chiếc |
| 50 | Cắm cờ trên cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 6 | lá |
| 51 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,1927 | tấn |
| 52 | LD thép cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 0,1927 | Tấn |
| 53 | Khoá treo thân đồng Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 1 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 9,72 | 1m2 |
| 55 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 6 | Bộ |
| 56 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 1 | cái |
| 57 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 2 | cái |
| 58 | Mũi mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Làm cổng mới | 30 | cái |
| 59 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB | 7 | cây |
| 60 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB | 0,8154 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB | 0,8154 | 100m3 |
| 62 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB | 17 | m3 |
| 63 | Tạo sần, vệ sinh mặt sân bt cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB | 20 | Công |
| 64 | Lát gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB | 847,5 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB | 7,36 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB | 7,36 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - Đào xúc MB | 7,36 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi