Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210510174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:09:00 đến ngày 2021-05-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,366,440,201 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN CHÍNH | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đào lòng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | 15,857 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 64,256 | 1m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 51,343 | m3 | |
| 4 | Xây bó nền bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 55,7954 | m3 | |
| 5 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | 642,56 | m2 | |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8225 | 100m3 | |
| 7 | Lót tấm nilong lót trước khi đổ bê tông | 15,3741 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông vĩa hè bên trái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 91,3446 | m3 | |
| 9 | Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75 | 1.683,05 | m2 | |
| 10 | Lát vỉa hè gạch 30x30x5cm | 1.683,05 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép bó vĩa | 1,9215 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 25,8122 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mm | 0,0352 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200x5.9mm | 0,04 | 100m | |
| 16 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | 240,823 | 100m | |
| 17 | Vét bùn đầu cừ | 71,4516 | m3 | |
| 18 | Đắp đệm đầu cừ bằng thủ công | 71,4516 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 71,4516 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ thành rãnh thoát nước, hố ga | 23,7698 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK 8mm | 5,2069 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK 10mm | 0,0867 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, hố ga, ĐK 12mm | 10,0885 | tấn | |
| 24 | Bê tông rãnh nước, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 177,1138 | m3 | |
| 25 | Lót tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nắp rãnh, hố ga | 5,8417 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | 1,9755 | 100m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, hố ga, ĐK 8mm | 1,633 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK 10mm | 0,1977 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, hố ga, ĐK 12mm | 4,5701 | tấn | |
| 30 | Bê tông nắp đan rãnh, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 45,9007 | m3 | |
| 31 | Ông nhựa uPVC,ĐK 60mm làm lỗ thu nước | 3,1008 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt nắp đan rãnh, hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 649 | 1cấu kiện | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,5976 | m3 | |
| 34 | Lót vải bạt chắn đất | 0,155 | 100m2 | |
| 35 | Đắp đất gia cố ao mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6064 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất hoàn trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 4,7657 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 2,1839 | 100m3 | |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 0,786 | 100m3 | |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 4,3696 | 100m2 | |
| 40 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 4,3696 | 100m2 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 3,875 | 1m3 | |
| 42 | Ván khuôn móng gỗ móng cột tường hộ lan | 0,3472 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 3,472 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt cột tường hộ lan vào vị trí di dời trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 31 | 1cấu kiện | |
| 45 | Sơn tường hộ lan bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,22 | 1m2 | |
| B | ĐOẠN NHÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | 2,3142 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 6,225 | m3 | |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0865 | 100m3 | |
| 4 | Lót tấm nilong lót trước khi đổ bê tông | 1,0375 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép bó vĩa | 0,6225 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 8,3623 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | 12,107 | m3 | |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I | 42,1 | 100m | |
| 9 | Vét bùn đầu cừ | 14,735 | m3 | |
| 10 | Đắp đệm đầu cừ bằng thủ công | 14,735 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 14,735 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ thành rãnh thoát nước | 5,5953 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK 6mm | 0,5588 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK 10mm | 1,4884 | tấn | |
| 15 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 30,4538 | m3 | |
| 16 | Lót tấm nilong lót trước khi đổ bê tông nắp rãnh | 1,055 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan rãnh, hố ga | 0,5064 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan rãnh, ĐK 6mm | 0,1931 | tấn | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, nắp đan rãnh, ĐK 10mm | 0,6752 | tấn | |
| 20 | Bê tông nắp đan rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,44 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt nắp đan rãnh, hố ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 211 | 1cấu kiện | |
| 22 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng máy | 18,51 | 10m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi