Gói thầu: Gói thầu số 01: Kè gia cố, cải tạo hệ thống thoát nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512015-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ QUÝ SOLAR
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Kè gia cố, cải tạo hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210458341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 15:07:00 đến ngày 2021-05-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,971,896,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kè gia cố, cải tạo hệ thống thoát nước xã Lại Sơn
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,1418 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,2636 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,424 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 927,27 m3
5 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210,67 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7285 100m
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3234 100m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6729 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,6719 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,064 m3
11 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 427,1208 m3
12 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214,69 m3
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7613 100m
14 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6574 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4578 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5692 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,299 m3
18 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214,76 m3
19 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,08 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6011 100m
21 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9408 100m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8276 100m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1022 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,561 m3
25 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,63 m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3557 100m
27 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4594 100m3
28 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,264 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0572 tấn
31 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3508 tấn
32 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất II theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
33 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1314 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0205 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1235 tấn
37 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,125 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0229 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2354 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,224 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1776 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0206 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1439 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2952 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0493 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2218 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m3
50 Ván khuôn gỗ sàn mái theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,27 100m2
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1447 tấn
52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,57 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1572 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1504 tấn
55 Gia công lan can theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,2 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,16 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->