Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513550-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210510276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 15:05:00 đến ngày 2021-05-17 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,657,570,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SÂN NỀN – THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,0757 m3
2 Đào hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7512 m3
3 Bê tông lót rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,435 m3
4 Xây rãnh bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5906 m3
5 Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4914 m3
6 Trát thành rãnh, hố ra ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,034 m2
7 Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
8 Trải tấm nilon đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, hố ga ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1281 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép nắp rãnh, nắp hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1593 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC tạo lỗ nắp đan, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2898 100m
12 Bê tông nắp rãnh, nắp hố thu, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,703 m3
13 Lắp nắp rãnh, nắp hố ga bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
15 Đắp đất rãnh, hố ga bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9805 m3
16 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0749 tấn
18 Ván khuôn thép nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m2
19 Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2357 m3
B HẠNG MỤC 2: KHO LƯU TRỮ UBND HUYỆN
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5625 100m3
2 Đào bó nền, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,51 100m
4 Vét bùn đầu cừ, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,512 m3
5 Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công (tận dụng cát đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,408 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,904 m3
7 Ván khuôn thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3008 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5101 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6613 m3
10 Trải tấm nilon lót đổ bê tông đà kiềng, đà bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2364 100m2
11 Ván khuôn gỗ đà kiềng, đà bó nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8395 100m2
12 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà bó nền, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1812 tấn
13 Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1057 tấn
14 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 tấn
15 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7957 tấn
16 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
17 Bê tông đà bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8844 m3
18 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,8323 m3
19 Ván khuôn thép cột vuông, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2096 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3469 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1563 tấn
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
23 Ván khuôn gỗ dầm mái, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,552 100m2
24 Lắp dựng cốt thép dầm mái, giằng mái, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2637 tấn
25 Lắp dựng cốt thép giằng mái, ĐK 14mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2097 tấn
26 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 16mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
27 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK 18mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
28 Bê tông dầm mái, giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,063 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 6mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK 12mm - Chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 tấn
32 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống sàn mái, sê nô chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5935 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, sê nô ĐK 6mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm - Chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7007 tấn
36 Bê tông sàn mái, sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6244 m3
37 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (cát tận dụng đào hố móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6497 m3
38 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,1039 m3
39 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5171 100m2
40 Lắp dựng cốt thép nền, tam cấp, ram dóc, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5823 tấn
41 Lắp dựng cốt thép tam cấp, ram dóc, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
42 Bê tông nền, tam cấp, ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,274 m3
43 Trải tấm nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5295 tấn
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
46 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m3
47 Lắp đặt tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
48 Lát tấm đan gạch ceramic-tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m2
49 Xây chân kệ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
50 Xây tường kệ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,344 m3
51 Trát tường kệ dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,4 m2
52 Xây tường bó nền bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3711 m3
54 Xây tam cấp, bậc thang bằng gạch thẻ đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,738 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch gắn kính 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
56 Lát nền gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,9 m2
57 Lát gạch bậc tam cấp gạch ceramic 400x400, vữa lót 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,99 m2
58 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m2
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,012 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,912 m2
61 Trát dầm, vữa XM M75 có bả lớp bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,004 m2
62 Trát trụ cột, lanh tô, ô văng dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9 m2
63 Trát trần, vữa XM M75 có lớp bả bám dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,8 m2
64 Bả ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,812 m2
65 Bả ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,712 m2
66 Bả ma tít vào cột, dầm, sê nô ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,29 m2
67 Bả ma tít vào dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,28 m2
68 Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
69 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,262 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,592 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m2
72 Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6 m2
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
74 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
75 Lắp dựng cửa sắt xếp Đài Loan có lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
76 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
77 Sơn cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 1m2
78 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1bộ
79 Cung cấp ổ khoá sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
80 Cung cấp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
81 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, lá sách nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 m2
82 Gia công vì kèo thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0603 tấn
83 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2401 tấn
84 Gia công bát đuôi cá V30x30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
85 Cung cấp bu long D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
86 Gia công xà gồ thép C80x40x14x1,8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5948 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5948 tấn
88 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4924 100m2
89 Cung cấp tôn úp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m2
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
92 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
93 Lắp đặt co nhựa 90 độ bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
94 Lắp đặt co nhựa 135 độ bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
95 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
98 Lắp đặt dây dẫn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
99 Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
100 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
101 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt công tắc 1 chiều, 1 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt công tắc 1 chiều, 3 phím Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Lắp đặt MCB 1P-100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt MCB 1P-45A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Lắp đặt ống nhựa vuông bảo hộ dây dẫn 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
108 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
109 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->