Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210510693-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210336121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất, kết dư, tăng thu ngân sách)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 15:05:00 đến ngày 2021-05-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,235,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường giao thông
1 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,471 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,719 m3
3 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,189 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,021 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,4 m3
6 Đào nền đường - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1628 100m3
7 Vận chuyển đất phạm vi 4km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,28 m3
8 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7436 100m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6718 100m3
10 Vận chuyển đất phạm vi 4km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.207,18 m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2566 100m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3964 100m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3964 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6178 100m3
15 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3184 100m2
16 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,8 m3
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.108 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9888 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,24 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.432 cái
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0318 100m2
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m3
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,34 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6089 100m2
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,49 m3
26 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.484 m
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4917 100m2
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,93 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,77 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,04 m2
31 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,36 1m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,544 100m2
33 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,72 m3
34 Bó bồn cây bằng đá xanh rêu kích thước 100x130x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 772 m
35 Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2 m2
36 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,17 m3
37 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,17 m3
38 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,17 m3
39 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 832,93 m3
40 Lát gạch bê tông giả đá, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.329,26 m2
41 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0462 100m2
42 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,04 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,61 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,66 m3
45 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0462 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
47 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,25 m2
B Hệ thống thoát nước
1 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 1m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi 4km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,217 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 m3
6 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 100m2
8 Bê tông panen 4 mặt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lưới chắn rác KT 0.53x0.86m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
14 Đào móng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,621 1m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi 4km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,621 m3
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2331 100m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
18 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,827 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 100m2
20 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2162 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0621 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,953 m3
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
25 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7335 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5508 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8392 m2
28 Ván khuôn giằng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
30 Nắp ga gang 0,89x0,89m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt nắp ga gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Bộ hố ga ngăn mùi đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lưới chắn rác KT 0,38x0,58m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Đào móng, kênh mương, rãnh thoát nước - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,434 1m3
37 Vận chuyển đất, phạm vi 4km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,434 m3
38 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2729 100m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
40 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
42 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0239 m3
44 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
45 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0478 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 m3
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7148 m2
C Điện chiếu sáng
1 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,92 kg
2 Dây nối trung tính AV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
3 Ghíp nối A50-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Đầu cốt nhôm AG-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
5 Bu lông M16x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
6 Lắp dựng tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7192 100kg
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 1m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 cọc
10 Sắt mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,1 kg
11 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 10 m
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 1m3
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m3
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 cọc
15 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.550,54 m
16 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5505 km/dây
17 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
18 Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
19 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1 bộ
20 Mã ốp F20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
21 Đai thép cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
22 Đai thép cột đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt loại phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 1 bộ
24 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
25 Ghíp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
26 Ống nối cáp đồng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Bịt đầu cáp dây vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
28 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10 đầu cốt
29 Đầu cốt đồng nhôm AM-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Đầu cốt đồng M-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10 đầu cốt
32 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
33 Cần đèn CD 01 cao 1,65m, vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
34 Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 bộ
35 Lắp đèn Led chiếu sáng đường 120W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
D Chi phí thiết bị điện
1 Tủ điều khiển chiếu sáng + giá đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Chi phí thí nghiệm và lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
E Thí nghiệm điện chuyên ngành
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1sợi, 1ruột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->