Gói thầu: Gói 02 Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 02 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:15:00 đến ngày 2021-05-17 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,933,442,382 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV,3 ngăn trong nhà, không mở rộng được, gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu chì sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 01 đầu Elbow 24kV M3x50) | 1 | Tủ | |
| B | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 324 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm trung thế ruột đồng 3x240mm2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240 | 2 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 322 | m | |
| C | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Theo chương V | 22,5 | m |
| 2 | Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang | Theo bản vẽ | 6 | cái |
| 3 | Hào cáp 22kV đi dưới nền BTXM loại 1 cáp | Theo bản vẽ | 2 | m |
| 4 | Hào cáp 22kV đi dưới nền BTXM loại 2 cáp | Theo bản vẽ | 158 | m |
| 5 | Hố ga kỹ thuật | Theo bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm | Theo bản vẽ | 32 | Cái |
| D | Hoàn trả mặt bằng B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ | 103,5 | m2 |
| E | Vận chuyển B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 1,3 | ca | |
| F | Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow, sử dụng bình dầu phụ (Bao gồm 01 đầu Elbow 24kV M3x50) | 1 | máy | |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: | 1 | trụ | |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 | 1 | Cái | |
| G | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| H | Thiết bị B cấp, B lắp đặt phần TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Theo chương V | 1 | bộ |
| I | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M240 | Theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 | Theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồngM240 | Theo chương V | 18 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 7 | m | |
| 7 | Biển tên trạm | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (153,37kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 6 | m | |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | 2 | Cuộn | |
| 13 | Móng trụ đỡ MBA 22 | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| J | Hoàn trả mặt bằng B thực hiện phần TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ | 10 | m2 |
| K | Vận chuyển B thực hiện phần TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,35 | ca | |
| L | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 80 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) | 10 | bộ | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 22,5 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 28 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 610 | m | |
| M | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V | 40 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (34,2kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 3 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 9 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo chương V | 2 | Cột |
| 7 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70) | Theo chương V | 9 | hộp |
| 8 | Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ) | Theo bản vẽ | 6 | Bộ |
| 9 | Xà lánh cột đơn 1,5m (38,05kg/bộ) | Theo bản vẽ | 4 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 11 | Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) | Theo bản vẽ | 5 | Bộ |
| 12 | Xà kèm cột kép ngang (11,28kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 13 | Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 14 | Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 | 7 | Bộ | |
| 15 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Theo bản vẽ | 42 | Bộ |
| 16 | Đai thép inox | Theo chương V | 56 | m |
| 17 | Khóa đai thép | Theo chương V | 56 | Cái |
| 18 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo chương V | 198 | Cái |
| 19 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | Cái | |
| 20 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) | 20 | Cái | |
| 21 | Băng dính hạ thế dài 10m | 10 | Cuộn | |
| 22 | Tiếp địa lặp lại (20,42kg/bọ, bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10) | Theo bản vẽ | 3 | Bộ |
| 23 | Dây nhôm bọc AV-70 | 3 | m | |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 7,5 | m | |
| 25 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo bản vẽ | 66 | Cái |
| 26 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Theo chương V | 5 | Hòm |
| 27 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Theo chương V | 4 | Hòm |
| 28 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ | 24 | Cái |
| 29 | Đề can hòm công tơ | Theo bản vẽ | 9 | Cái |
| 30 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V | 37,5 | m |
| 31 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Theo chương V | 8 | m |
| 32 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo chương V | 19 | m |
| 33 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 34 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 35 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H3F cột đơn (16,64kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) | Theo bản vẽ | 5 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 38 | Hào 5 cáp hạ thế dưới nền BTXM | Theo bản vẽ | 4 | m |
| 39 | Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) | Theo bản vẽ | 3 | móng |
| 40 | Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) | Theo bản vẽ | 7 | móng |
| 41 | Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m) | Theo bản vẽ | 2 | móng |
| N | Tháo ra, lắp lại B thực hiện phần hạ thế TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | hộp | |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | 0,004 | km | |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | 0,271 | km | |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 5 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 9 | hộp | |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 15 | hộp | |
| 7 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 2,5 | m | |
| 8 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 22,5 | m | |
| 9 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 37,5 | m | |
| 10 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 38 | m | |
| O | Tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,112 | km | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,005 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,058 | km | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,044 | km | |
| 5 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 5 | hộp | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 9 | m | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 12 | m | |
| 10 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 11 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | hộp | |
| P | Hoàn trả mặt bằng B thực hiện phần hạ thế TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ | 6,15 | m2 |
| Q | Vận chuyển B thực hiện phần hạ thế TBA Minh Khai 16 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 1,5 | ca | |
| R | Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV,3 ngăn trong nhà, không mở rộng được, gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu chì sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 01 đầu Elbow 24kV M3x50) | 1 | tủ | |
| S | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 20 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240 | 2 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 19 | m | |
| T | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Theo chương V | 22,5 | m |
| 2 | Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang | Theo bản vẽ | 6 | Cái |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Theo bản vẽ | 3 | Cái |
| 4 | Hào cáp 22kV đi dưới nền vỉa hè gạch Block loại 1 cáp | Theo bản vẽ | 10 | m |
| 5 | Hào cáp 22kV đi dưới nền vỉa hè gạch Block loại 2 cáp | Theo bản vẽ | 7 | m |
| 6 | Hố ga kỹ thuật | Theo bản vẽ | 1 | cái |
| U | Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần đường cáp ngầm TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | Theo bản vẽ | 8,55 | m2 |
| V | Tháo ra, lắp lại B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 15kg/m | 0,1 | 100 mét | |
| W | Vận chuyển, B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,15 | ca | |
| X | Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow, sử dụng bình dầu phụ (Bao gồm 01 đầu Elbow 24kV M3x50) | 1 | Máy | |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: | 1 | Trụ | |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 | 1 | Cái | |
| Y | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| Z | Thiết bị B cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Theo chương V | 1 | bộ |
| AA | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M240 | Theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 | Theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồngM240 | Theo chương V | 18 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 7 | m | |
| 7 | Biển tên trạm | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (153,37kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 6 | m | |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | 2 | Cuộn | |
| 13 | Móng trụ đỡ MBA 22 | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 14 | Móng và tường rào bao quanh trạm | Theo bản vẽ | 1 | vị trí |
| AB | Vận chuyển, B thực hiện phần TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,35 | ca | |
| AC | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 461 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) | 10 | bộ | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 15 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 346 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 750 | m | |
| AD | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V | 419 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (15,63kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,2kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 4 | Cổ dề đỡ cáp đi trên thành cầu (1,4kg/bộ) | Theo bản vẽ | 30 | Bộ |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | Theo bản vẽ | 20 | Cái |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 16 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo chương V | 3 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 8 | Cột |
| 10 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70) | Theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ) | Theo bản vẽ | 4 | Bộ |
| 12 | Xà lánh cột đơn 1,5m (38,05kg/bộ) | Theo bản vẽ | 10 | Bộ |
| 13 | Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) | Theo bản vẽ | 21 | Bộ |
| 14 | Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) | Theo bản vẽ | 6 | Bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 | 15 | Bộ | |
| 16 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Theo chương V | 93 | Bộ |
| 17 | Đai thép inox | Theo chương V | 44 | m |
| 18 | Khóa đai thép | Theo chương V | 44 | Cái |
| 19 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo chương V | 202 | Cái |
| 20 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 21 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 8 | Cái | |
| 22 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) | 16 | Cái | |
| 23 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 24 | Băng dính hạ thế dài 10m | 10 | Cuộn | |
| 25 | Tiếp địa lặp lại (20,42kg/bọ, bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10) | Theo bản vẽ | 7 | Bộ |
| 26 | Dây nhôm bọc AV-70 | 7 | m | |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 17,5 | m | |
| 28 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo bản vẽ | 106 | Cái |
| 29 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Theo chương V | 41 | Hòm |
| 30 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Theo chương V | 3 | Hòm |
| 31 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ | 167 | Cái |
| 32 | Đề can hòm công tơ | Theo bản vẽ | 44 | Cái |
| 33 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V | 307,5 | m |
| 34 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 35 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo chương V | 14 | m |
| 36 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Theo chương V | 205 | m |
| 37 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 38 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơn (15,32kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đơn (19,42kg/bộ) | Theo bản vẽ | 5 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) | Theo bản vẽ | 13 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 42 | Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 43 | Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) | Theo bản vẽ | 11 | móng |
| 44 | Móng cột M-3 (dùng cho cột đơn 10m) | Theo bản vẽ | 4 | móng |
| 45 | Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m) | Theo bản vẽ | 4 | móng |
| 46 | Móng cột MĐ-3 (dùng cho cột kép 10m) | Theo bản vẽ | 2 | móng |
| 47 | Hào 2 cáp dưới nền vỉa hè Block | Theo bản vẽ | 91 | m |
| 48 | Hào 3 cáp dưới nền vỉa hè Block | Theo bản vẽ | 6 | m |
| 49 | Hào 5 cáp dưới nền vỉa hè Block | Theo bản vẽ | 3 | m |
| 50 | Hào 1 cáp dưới nền đường BT asphalt | Theo bản vẽ | 28 | m |
| 51 | Hào 2 cáp dưới nền đường BT asphalt | Theo bản vẽ | 57 | m |
| 52 | Hào 3 cáp dưới nền đường BT asphalt | Theo bản vẽ | 8 | m |
| AE | Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu | Theo bản vẽ | 50,9 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Theo bản vẽ | 44,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ | 8,75 | m2 |
| AF | Tháo ra, lắp lại nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 2 | hộp | |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | 0,004 | km | |
| 4 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | 0,308 | km | |
| 5 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | 0,153 | km | |
| 6 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | 0,226 | km | |
| 7 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | hộp | |
| 8 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 6 | hộp | |
| 9 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 8 | hộp | |
| 10 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 5 | m | |
| 11 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 15 | m | |
| 12 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 20 | m | |
| 13 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 28 | m | |
| AG | Tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,055 | km | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,25 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,007 | km | |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 7 | hộp | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 15 | cột | |
| 8 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 36 | m | |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 66 | m | |
| 11 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 6 | m | |
| 12 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 12 | hộp | |
| 13 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 20 | hộp | |
| 14 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6CT | 2 | hộp | |
| 15 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | hộp | |
| AH | Vận chuyển, B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 7 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 4,35 | ca | |
| AI | Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV,3 ngăn trong nhà, không mở rộng được, gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu chì sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 01 đầu Elbow 24kV M3x50) | 1 | tủ | |
| AJ | Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8 - Đấu hotline | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời | 1 | Bộ | |
| AK | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 20 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240 | 1 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 8 | m | |
| AL | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Theo chương V | 22,5 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D219,1, dày 5,16mm | 4 | m | |
| 3 | Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang | Theo bản vẽ | 4 | cái |
| 4 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 4,5 | m |
| 5 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 6 | Dây đồng tròn F10 (0,617kg/m) | 12,75 | m | |
| 7 | Thanh thép MT40x4 (1,256kg/m) | 0,6 | m | |
| 8 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 | Theo chương V | 6 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồngM240 | Theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM150 | Theo chương V | 6 | Cái |
| 12 | Colie ôm đỡ cáp lên cột (20,16kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 13 | Biển cầu dao (10x15) phản quang | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 14 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo chương V | 6 | Cái |
| AM | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8 - Đấu hotline | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van (58,55kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Xà phụ XF-3 (21,83kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế thao tác cầu dao (78,74kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo 3,2m (47,76kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR/XLPE/HDPE-150/19mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 7 | Sứ đứng 22kV(bao gồm cả ty sứ) | Theo chương V | 7 | Quả |
| AN | Vận chuyển, B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,15 | ca | |
| AO | Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow, sử dụng bình dầu phụ (Bao gồm 01 đầu Elbow 24kV M3x50) | 1 | Máy | |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: | 1 | Trụ | |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 | 1 | Cái | |
| AP | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| AQ | Thiết bị B cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| AR | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M240 | Theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 | Theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồngM240 | Theo chương V | 18 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 7 | m | |
| 7 | Biển tên trạm | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (153,37kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 6 | m | |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | 2 | Cuộn | |
| 13 | Móng trụ đỡ MBA 22 | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 14 | Móng và tường rào quanh trạm | Theo bản vẽ | 1 | vị trí |
| AS | Vận chuyển, B thực hiện phần TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,35 | ca | |
| AT | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 351 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) | 10 | Bộ | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 28,75 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 414 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 623 | m | |
| AU | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V | 311 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,2kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (34,2kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | Theo bản vẽ | 10 | Cái |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 7 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 30 | Cột |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo chương V | 5 | Cột |
| 8 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70) | Theo chương V | 12 | hộp |
| 9 | Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ) | Theo bản vẽ | 6 | Bộ |
| 10 | Xà lánh cột đơn 1,5m (38,05kg/bộ) | Theo bản vẽ | 5 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch cột kép ngang 1,5m (40,05kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ) | Theo bản vẽ | 4 | Bộ |
| 13 | Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) | Theo bản vẽ | 22 | Bộ |
| 14 | Xà kèm cột kép ngang (11,28kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 15 | Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 | 3 | Bộ | |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Theo chương V | 83 | Bộ |
| 18 | Đai thép inox | Theo chương V | 64,4 | m |
| 19 | Khóa đai thép | Theo chương V | 70 | Cái |
| 20 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo chương V | 250 | Cái |
| 21 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 22 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) | 16 | Cái | |
| 23 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 1,6 | m | |
| 24 | Băng dính hạ thế dài 10m | 10 | Cuộn | |
| 25 | Tiếp địa lặp lại (20,42kg/bọ, bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10) | Theo bản vẽ | 8 | Bộ |
| 26 | Dây nhôm bọc AV-70 | 8 | m | |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 20 | m | |
| 28 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo bản vẽ | 96 | Cái |
| 29 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Theo chương V | 47 | Hòm |
| 30 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Theo chương V | 1 | Hòm |
| 31 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ | 189 | Cái |
| 32 | Đề can hòm công tơ | Theo bản vẽ | 48 | Cái |
| 33 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V | 352,5 | m |
| 34 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Theo chương V | 2 | m |
| 35 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo chương V | 21 | m |
| 36 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Theo chương V | 235 | m |
| 37 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 38 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơn (15,32kg/bộ) | Theo bản vẽ | 3 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đơn (19,42kg/bộ) | Theo bản vẽ | 6 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột kép (19,52kg/bộ) | Theo bản vẽ | 3 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) | Theo bản vẽ | 17 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) | Theo bản vẽ | 3 | Bộ |
| 43 | Hào 3 cáp nền gạch TERAZZO | Theo bản vẽ | 26 | m |
| 44 | Hào 5 cáp dưới nền đường BT asphalt | Theo bản vẽ | 6 | m |
| 45 | Hào 3 cáp hạ thế dưới nền BTXM | Theo bản vẽ | 61 | m |
| 46 | Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) | Theo bản vẽ | 7 | móng |
| 47 | Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) | Theo bản vẽ | 23 | móng |
| 48 | Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m) | Theo bản vẽ | 6 | móng |
| AV | Tháo ra, lắp lại nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | 8 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 11 | hộp | |
| 3 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | 0,022 | km | |
| 4 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | 0,078 | km | |
| 5 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | 0,229 | km | |
| 6 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 3 | hộp | |
| 7 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 9 | hộp | |
| 8 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 9 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 7,5 | m | |
| 10 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 22,5 | m | |
| 11 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 2,5 | m | |
| 12 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 42 | m | |
| AW | Tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,156 | km | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,179 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,014 | km | |
| 4 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 14 | hộp | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 6 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 11 | cột | |
| 7 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 7 | cột | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 30 | m | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 123 | m | |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 3 | m | |
| 11 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 10 | hộp | |
| 12 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 41 | hộp | |
| 13 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| AX | Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường | Theo bản vẽ | 3,6 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ | 46,6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo bản vẽ | 15,6 | m2 |
| AY | Vận chuyển, B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 8 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 4,8 | ca | |
| AZ | Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Tủ RMU 24kV,3 ngăn trong nhà, không mở rộng được, gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu chì sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 01 đầu Elbow 24kV M3x50) | 1 | tủ | |
| BA | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 | 421 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 | 1 | Bộ | |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240 | 2 | Bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | 801 | m | |
| BB | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | Theo chương V | 22,5 | m |
| 2 | Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang | Theo bản vẽ | 4 | cái |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Theo bản vẽ | 80 | Cái |
| 4 | Hào cáp 22kV đi dưới nền BTXM loại 1 cáp | Theo bản vẽ | 32 | m |
| 5 | Hào cáp 22kV đi dưới nền BTXM loại 2 cáp | Theo bản vẽ | 383 | m |
| 6 | Hố ga kỹ thuật | Theo bản vẽ | 2 | cái |
| BC | Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ | 261,75 | m2 |
| BD | Vận chuyển, B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 2,5 | ca | |
| BE | Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow, sử dụng bình dầu phụ (Bao gồm 01 đầu Elbow 24kV M3x50) | 1 | Máy | |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: | 1 | Trụ | |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | |
| 4 | Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 | 1 | Cái | |
| BF | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 40 | m | |
| BG | Thiết bị B cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Theo chương V | 1 | bộ |
| BH | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M240 | Theo chương V | 3 | m |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 | Theo chương V | 15 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồngM240 | Theo chương V | 18 | Cái |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 7 | m | |
| 7 | Biển tên trạm | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 8 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (153,37kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 | Theo chương V | 6 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 6 | m | |
| 12 | Băng dính hạ thế dài 10m | 2 | Cuộn | |
| 13 | Móng trụ đỡ MBA 22 | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 14 | Móng và tường rào quanh trạm | Theo bản vẽ | 1 | vị trí |
| BI | Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Theo bản vẽ | 10 | m2 |
| BJ | Vận chuyển, B thực hiện phần TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,35 | ca | |
| BK | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 80 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) | 10 | Bộ | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 27,5 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 238 | m | |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 929 | m | |
| BL | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Theo chương V | 40 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (34,2kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 12 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 9 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo chương V | 2 | Cột |
| 7 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70) | Theo chương V | 11 | hộp |
| 8 | Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo lệch cột kép ngang 1,5m (40,05kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 11 | Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) | Theo bản vẽ | 14 | Bộ |
| 12 | Xà kèm cột kép ngang (11,28kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 13 | Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 14 | Xà kèm đỡ cáp viễn thông cột đơn (7,84kg/bộ) | Theo bản vẽ | 3 | Bộ |
| 15 | Xà kèm đỡ cáp viễn thông cột kép dọc (9,0kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 16 | Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 | 4 | Bộ | |
| 17 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Theo chương V | 101 | Bộ |
| 18 | Đai thép inox | Theo chương V | 14 | m |
| 19 | Khóa đai thép | Theo chương V | 26 | Cái |
| 20 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo chương V | 158 | Cái |
| 21 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | 20 | Cái | |
| 22 | Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) | 20 | Cái | |
| 23 | Băng dính hạ thế dài 10m | 10 | Cuộn | |
| 24 | Tiếp địa lặp lại (20,42kg/bọ, bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10) | Theo bản vẽ | 7 | Bộ |
| 25 | Dây nhôm bọc AV-70 | 7 | m | |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 17,5 | m | |
| 27 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | Theo bản vẽ | 120 | Cái |
| 28 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Theo chương V | 26 | Hòm |
| 29 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Theo chương V | 5 | Hòm |
| 30 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ | 109 | Cái |
| 31 | Đề can hòm công tơ | Theo bản vẽ | 31 | Cái |
| 32 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V | 195 | m |
| 33 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 34 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo chương V | 11 | m |
| 35 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Theo chương V | 130 | m |
| 36 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 37 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) | Theo bản vẽ | 12 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 39 | Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) | Theo bản vẽ | 12 | móng |
| 40 | Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) | Theo bản vẽ | 3 | móng |
| 41 | Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m) | Theo bản vẽ | 4 | móng |
| 42 | Hào 5 cáp hạ thế dưới nền BTXM | Theo bản vẽ | 4 | m |
| BM | Hoàn trả, B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ | 11,15 | m2 |
| BN | Tháo ra, lắp lại nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Thay, di chuyển đèn chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | 0,22 | km | |
| 3 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | hộp | |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 2 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6CT | 1 | hộp | |
| 6 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 10 | m | |
| 7 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 7,5 | m | |
| 8 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 22 | m | |
| BO | Thu hồi, nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,22 | km | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,009 | km | |
| 3 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 9 | hộp | |
| 4 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 9 | cột | |
| 5 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 6 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 7 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 15 | m | |
| 8 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 60 | m | |
| 9 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 15 | m | |
| 10 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | hộp | |
| 11 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 20 | hộp | |
| 12 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 5 | hộp | |
| BP | Vận chuyển, B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 19 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 2,35 | ca | |
| BQ | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường dây trung thế TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Xà lánh 3 pha dọc cột (122,37kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 2 | Giáp níu cho dây bọc | 6 | Sợi | |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo chương V | 6 | Cái |
| BR | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường dây trung thế TBA Cát Quế 20 - Đấu hotline | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR/XLPE/HDPE-70/11mm2 | Theo chương V | 52,5 | m |
| 2 | Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV gồm phụ kiện chuỗi néo kép cho cáp nhôm bọc 24kV AC70 | Theo chương V | 6 | Chuỗi |
| BS | Vận chuyển, B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,05 | ca | |
| BT | Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối cách điện dầu MBA 630kVA - 22/0.4kV, sử dụng bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời 600V-1000A (3x250A+400A+25A) | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | 1 | Tủ | |
| 4 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | 1 | Bộ | |
| 5 | Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 | 1 | Cái | |
| BU | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 | 64 | m | |
| BV | Thiết bị B cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Theo chương V | 1 | bộ |
| BW | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 10 | Theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 | Theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 | Theo chương V | 27 | m |
| 4 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M240 | Theo chương V | 6 | m |
| 5 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 | Theo chương V | 10 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V | 18 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồngM240 | Theo chương V | 18 | Cái |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR/XLPE/HDPE-70/11mm2 | Theo chương V | 27 | m |
| 10 | Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc | Theo bản vẽ | 15 | Sợi |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A | 3 | Sợi | |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 | Theo chương V | 6 | Cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | 4 | m | |
| 15 | Xà phụ XF-1 (9,65kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 16 | Xà phụ XF-2 (16,79kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 17 | Xà phụ XF-3 (21,83kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 18 | Xà đón dây đỉnh trạm X2-22 (85,34kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian (xà thường) XTG-2.6 (32,04kg/bộ) | Theo bản vẽ | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.6 (67,53kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế (28,7kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp hạ thế (63,208kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (247,66kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 24 | Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (226,15kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 25 | Thang trèo TBA (37,56kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 26 | Sứ đứng 22kV(bao gồm cả ty sứ) | Theo chương V | 27 | Quả |
| 27 | Kẹp Hotline Cu | Theo chương V | 3 | Cái |
| 28 | Kẹp quai Cu | Theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | Theo chương V | 6 | Cái |
| 30 | Chụp cực silicone CSV | Theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 | Theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 | Theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Biển tên trạm | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 34 | Biển báo an toàn phản quang 240x360 | Theo bản vẽ | 1 | Cái |
| 35 | Tiếp địa trạm treo (124,53kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 36 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 37 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 5 | m | |
| 38 | Băng dính hạ thế dài 10m | Theo bản vẽ | 2 | Cuộn |
| 39 | Móng cột MT-12 | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 40 | Móng cột MT-18 | Theo bản vẽ | 1 | móng |
| 41 | Xây bờ kè, móng trạm | Theo bản vẽ | 1 | vị trí |
| BX | Vận chuyển, B thực hiện phần TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 0,8 | ca | |
| BY | Vật tư A cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 | 110 | m | |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 | 681 | m | |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 | 2.230 | m | |
| BZ | Vật tư B cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 9 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 65 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | Theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70) | Theo chương V | 44 | hộp |
| 5 | Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ) | Theo bản vẽ | 6 | Bộ |
| 6 | Xà lánh cột đơn 1,5m (38,05kg/bộ) | Theo bản vẽ | 3 | Bộ |
| 7 | Xà néo lệch cột kép ngang 1,5m (40,05kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 9 | Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) | Theo bản vẽ | 57 | Bộ |
| 10 | Xà kèm cột kép ngang (11,28kg/bộ) | Theo bản vẽ | 1 | Bộ |
| 11 | Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) | Theo bản vẽ | 7 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 | 45 | Bộ | |
| 13 | Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 | Theo chương V | 95 | Bộ |
| 14 | Đai thép inox | Theo chương V | 227,6 | m |
| 15 | Khóa đai thép | Theo chương V | 236 | Cái |
| 16 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | Theo chương V | 546 | Cái |
| 17 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 | Theo chương V | 20 | Cái |
| 18 | Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 | 4 | m | |
| 19 | Băng dính hạ thế dài 10m | 10 | Cuộn | |
| 20 | Tiếp địa lặp lại (20,42kg/bọ, bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10) | Theo bản vẽ | 15 | Bộ |
| 21 | Dây nhôm bọc AV-70 | 15 | m | |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 37,5 | m | |
| 23 | Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp | 204 | Cái | |
| 24 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) | Theo chương V | 12 | Hòm |
| 25 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Theo chương V | 6 | Hòm |
| 26 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ | 54 | Cái |
| 27 | Đề can hòm công tơ | Theo bản vẽ | 18 | Cái |
| 28 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | Theo chương V | 90 | m |
| 29 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Theo chương V | 12 | m |
| 30 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo chương V | 181 | m |
| 31 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 | Theo chương V | 60 | m |
| 32 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 33 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) | Theo bản vẽ | 46 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) | Theo bản vẽ | 5 | Bộ |
| 35 | Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) | Theo bản vẽ | 9 | móng |
| 36 | Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) | Theo bản vẽ | 52 | móng |
| 37 | Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m) | Theo bản vẽ | 8 | móng |
| CA | Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo bản vẽ | 18,75 | m2 |
| CB | Vận chuyển, B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn | 7,85 | ca | |
| CC | Tháo ra lắp lại, B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Thay, di chuyển cáp vặn xoắn | 0,127 | km | |
| 2 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 3 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 90 | hộp | |
| 4 | Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 13 | hộp | |
| 5 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 2,5 | m | |
| 6 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 225 | m | |
| 7 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 32,5 | m | |
| 8 | Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây | 362 | m | |
| CD | Thu hồi, nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 20 | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,061 | km | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn | 1,206 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,043 | km | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,573 | km | |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,251 | km | |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=25mm2 | 0,119 | km | |
| 7 | Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 | 43 | hộp | |
| 8 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 29 | cột | |
| 9 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 10 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 12 | cột | |
| 11 | Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | 4 | cột | |
| 12 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 12 | m | |
| 13 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 3 | m | |
| 14 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây | 12 | m | |
| 15 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | hộp | |
| 16 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 1 | hộp | |
| 17 | Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | 4 | hộp | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi