Gói thầu: Gói 02 Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512711-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 02 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210466207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 16:15:00 đến ngày 2021-05-17 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,933,442,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Minh Khai 16
1 Tủ RMU 24kV,3 ngăn trong nhà, không mở rộng được, gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu chì sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 01 đầu Elbow 24kV M3x50) 1 Tủ
B Vật tư A cấp, B lắp đặt phần cáp ngầm trung thế TBA Minh Khai 16
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 324 m
2 Hộp nối cáp ngầm trung thế ruột đồng 3x240mm2 2 Bộ
3 Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240 2 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 322 m
C Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Minh Khai 16
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Theo chương V 22,5 m
2 Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang Theo bản vẽ 6 cái
3 Hào cáp 22kV đi dưới nền BTXM loại 1 cáp Theo bản vẽ 2 m
4 Hào cáp 22kV đi dưới nền BTXM loại 2 cáp Theo bản vẽ 158 m
5 Hố ga kỹ thuật Theo bản vẽ 2 cái
6 Mốc báo cáp ngầm Theo bản vẽ 32 Cái
D Hoàn trả mặt bằng B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Minh Khai 16
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ 103,5 m2
E Vận chuyển B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Minh Khai 16
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 1,3 ca
F Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần TBA Minh Khai 16
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow, sử dụng bình dầu phụ (Bao gồm 01 đầu Elbow 24kV M3x50) 1 máy
2 Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: 1 trụ
3 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) 1 Tủ
4 Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 1 Cái
G Vật tư A cấp, B lắp đặt phần TBA Minh Khai 16
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 40 m
H Thiết bị B cấp, B lắp đặt phần TBA Minh Khai 16
1 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Theo chương V 1 bộ
I Vật tư B cấp, B lắp đặt phần TBA Minh Khai 16
1 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M240 Theo chương V 3 m
2 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 Theo chương V 15 m
3 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V 10 Cái
4 Đầu cốt đồng M95 Theo chương V 8 Cái
5 Đầu cốt đồngM240 Theo chương V 18 Cái
6 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 7 m
7 Biển tên trạm Theo bản vẽ 1 Cái
8 Biển báo an toàn phản quang 240x360 Theo bản vẽ 1 Cái
9 Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (153,37kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 Theo chương V 6 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 6 m
12 Băng dính hạ thế dài 10m 2 Cuộn
13 Móng trụ đỡ MBA 22 Theo bản vẽ 1 móng
J Hoàn trả mặt bằng B thực hiện phần TBA Minh Khai 16
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ 10 m2
K Vận chuyển B thực hiện phần TBA Minh Khai 16
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,35 ca
L Vật tư A cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Minh Khai 16
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 80 m
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) 10 bộ
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 22,5 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 28 m
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 610 m
M Vật tư B cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Minh Khai 16
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V 40 m
2 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (34,2kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
3 Mốc báo cáp ngầm Theo bản vẽ 1 Cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Theo chương V 3 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Theo chương V 9 Cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V 2 Cột
7 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70) Theo chương V 9 hộp
8 Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ) Theo bản vẽ 6 Bộ
9 Xà lánh cột đơn 1,5m (38,05kg/bộ) Theo bản vẽ 4 Bộ
10 Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
11 Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) Theo bản vẽ 5 Bộ
12 Xà kèm cột kép ngang (11,28kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
13 Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
14 Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 7 Bộ
15 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Theo bản vẽ 42 Bộ
16 Đai thép inox Theo chương V 56 m
17 Khóa đai thép Theo chương V 56 Cái
18 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo chương V 198 Cái
19 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 Cái
20 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) 20 Cái
21 Băng dính hạ thế dài 10m 10 Cuộn
22 Tiếp địa lặp lại (20,42kg/bọ, bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10) Theo bản vẽ 3 Bộ
23 Dây nhôm bọc AV-70 3 m
24 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 7,5 m
25 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo bản vẽ 66 Cái
26 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Theo chương V 5 Hòm
27 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo chương V 4 Hòm
28 Đề can tên khách hàng Theo bản vẽ 24 Cái
29 Đề can hòm công tơ Theo bản vẽ 9 Cái
30 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Theo chương V 37,5 m
31 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Theo chương V 8 m
32 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Theo chương V 19 m
33 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Theo chương V 25 m
34 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo chương V 20 m
35 Xà đỡ 3 hòm công tơ H3F cột đơn (16,64kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
36 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) Theo bản vẽ 5 Bộ
37 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
38 Hào 5 cáp hạ thế dưới nền BTXM Theo bản vẽ 4 m
39 Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) Theo bản vẽ 3 móng
40 Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) Theo bản vẽ 7 móng
41 Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m) Theo bản vẽ 2 móng
N Tháo ra, lắp lại B thực hiện phần hạ thế TBA Minh Khai 16
1 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 2 hộp
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn 0,004 km
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn 0,271 km
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 hộp
5 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 9 hộp
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 15 hộp
7 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 2,5 m
8 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 22,5 m
9 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 37,5 m
10 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 38 m
O Tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Minh Khai 16
1 Tháo cáp vặn xoắn 0,112 km
2 Tháo cáp vặn xoắn 0,005 km
3 Tháo cáp vặn xoắn 0,058 km
4 Tháo cáp vặn xoắn 0,044 km
5 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 5 hộp
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1 cột
7 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 4 cột
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 9 m
9 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 12 m
10 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3 hộp
11 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4 hộp
P Hoàn trả mặt bằng B thực hiện phần hạ thế TBA Minh Khai 16
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ 6,15 m2
Q Vận chuyển B thực hiện phần hạ thế TBA Minh Khai 16
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 1,5 ca
R Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 7
1 Tủ RMU 24kV,3 ngăn trong nhà, không mở rộng được, gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu chì sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 01 đầu Elbow 24kV M3x50) 1 tủ
S Vật tư A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 7
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 20 m
2 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 1 Bộ
3 Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240 2 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 19 m
T Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 7
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Theo chương V 22,5 m
2 Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang Theo bản vẽ 6 Cái
3 Mốc báo cáp ngầm Theo bản vẽ 3 Cái
4 Hào cáp 22kV đi dưới nền vỉa hè gạch Block loại 1 cáp Theo bản vẽ 10 m
5 Hào cáp 22kV đi dưới nền vỉa hè gạch Block loại 2 cáp Theo bản vẽ 7 m
6 Hố ga kỹ thuật Theo bản vẽ 1 cái
U Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần đường cáp ngầm TBA Song Phương 7
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu Theo bản vẽ 8,55 m2
V Tháo ra, lắp lại B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 7
1 Thay, di chuyển đường cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp 15kg/m 0,1 100 mét
W Vận chuyển, B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 7
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,15 ca
X Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 7
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow, sử dụng bình dầu phụ (Bao gồm 01 đầu Elbow 24kV M3x50) 1 Máy
2 Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: 1 Trụ
3 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) 1 Tủ
4 Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 1 Cái
Y Vật tư A cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 7
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 40 m
Z Thiết bị B cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 7
1 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Theo chương V 1 bộ
AA Vật tư B cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 7
1 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M240 Theo chương V 3 m
2 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 Theo chương V 15 m
3 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V 10 Cái
4 Đầu cốt đồng M95 Theo chương V 8 Cái
5 Đầu cốt đồngM240 Theo chương V 18 Cái
6 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 7 m
7 Biển tên trạm Theo bản vẽ 1 Cái
8 Biển báo an toàn phản quang 240x360 Theo bản vẽ 1 Cái
9 Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (153,37kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 Theo chương V 6 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 6 m
12 Băng dính hạ thế dài 10m 2 Cuộn
13 Móng trụ đỡ MBA 22 Theo bản vẽ 1 móng
14 Móng và tường rào bao quanh trạm Theo bản vẽ 1 vị trí
AB Vận chuyển, B thực hiện phần TBA Song Phương 7
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,35 ca
AC Vật tư A cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Song Phương 7
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 461 m
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) 10 bộ
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 15 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 346 m
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 750 m
AD Vật tư B cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Song Phương 7
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V 419 m
2 Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp (15,63kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
3 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,2kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
4 Cổ dề đỡ cáp đi trên thành cầu (1,4kg/bộ) Theo bản vẽ 30 Bộ
5 Mốc báo cáp ngầm Theo bản vẽ 20 Cái
6 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Theo chương V 1 Cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Theo chương V 16 Cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V 3 Cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 10m, chịu lực 4.3 Theo chương V 8 Cột
10 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70) Theo chương V 6 hộp
11 Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ) Theo bản vẽ 4 Bộ
12 Xà lánh cột đơn 1,5m (38,05kg/bộ) Theo bản vẽ 10 Bộ
13 Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) Theo bản vẽ 21 Bộ
14 Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) Theo bản vẽ 6 Bộ
15 Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 15 Bộ
16 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Theo chương V 93 Bộ
17 Đai thép inox Theo chương V 44 m
18 Khóa đai thép Theo chương V 44 Cái
19 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo chương V 202 Cái
20 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Theo chương V 8 Cái
21 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 8 Cái
22 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) 16 Cái
23 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
24 Băng dính hạ thế dài 10m 10 Cuộn
25 Tiếp địa lặp lại (20,42kg/bọ, bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10) Theo bản vẽ 7 Bộ
26 Dây nhôm bọc AV-70 7 m
27 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 17,5 m
28 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo bản vẽ 106 Cái
29 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Theo chương V 41 Hòm
30 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo chương V 3 Hòm
31 Đề can tên khách hàng Theo bản vẽ 167 Cái
32 Đề can hòm công tơ Theo bản vẽ 44 Cái
33 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Theo chương V 307,5 m
34 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Theo chương V 6 m
35 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Theo chương V 14 m
36 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Theo chương V 205 m
37 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo chương V 15 m
38 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơn (15,32kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
39 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đơn (19,42kg/bộ) Theo bản vẽ 5 Bộ
40 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) Theo bản vẽ 13 Bộ
41 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
42 Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) Theo bản vẽ 1 móng
43 Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) Theo bản vẽ 11 móng
44 Móng cột M-3 (dùng cho cột đơn 10m) Theo bản vẽ 4 móng
45 Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m) Theo bản vẽ 4 móng
46 Móng cột MĐ-3 (dùng cho cột kép 10m) Theo bản vẽ 2 móng
47 Hào 2 cáp dưới nền vỉa hè Block Theo bản vẽ 91 m
48 Hào 3 cáp dưới nền vỉa hè Block Theo bản vẽ 6 m
49 Hào 5 cáp dưới nền vỉa hè Block Theo bản vẽ 3 m
50 Hào 1 cáp dưới nền đường BT asphalt Theo bản vẽ 28 m
51 Hào 2 cáp dưới nền đường BT asphalt Theo bản vẽ 57 m
52 Hào 3 cáp dưới nền đường BT asphalt Theo bản vẽ 8 m
AE Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 7
1 Hoàn trả 1m2 hè gạch Block màu Theo bản vẽ 50,9 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Theo bản vẽ 44,5 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ 8,75 m2
AF Tháo ra, lắp lại nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 7
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng 4 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 2 hộp
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn 0,004 km
4 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn 0,308 km
5 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn 0,153 km
6 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn 0,226 km
7 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 2 hộp
8 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6 hộp
9 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 8 hộp
10 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 5 m
11 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 15 m
12 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 20 m
13 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 28 m
AG Tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 7
1 Tháo cáp vặn xoắn 0,055 km
2 Tháo cáp vặn xoắn 0,25 km
3 Tháo cáp vặn xoắn 0,007 km
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 7 hộp
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1 cột
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1 cột
7 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 15 cột
8 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1 cột
9 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 36 m
10 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 66 m
11 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 6 m
12 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 12 hộp
13 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 20 hộp
14 Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6CT 2 hộp
15 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 2 hộp
AH Vận chuyển, B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 7
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 4,35 ca
AI Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8
1 Tủ RMU 24kV,3 ngăn trong nhà, không mở rộng được, gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu chì sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 01 đầu Elbow 24kV M3x50) 1 tủ
AJ Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8 - Đấu hotline
1 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 Bộ
2 Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trời 1 Bộ
AK Vật tư A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 20 m
2 Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT 1 Bộ
3 Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240 1 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 8 m
AL Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Theo chương V 22,5 m
2 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D219,1, dày 5,16mm 4 m
3 Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang Theo bản vẽ 4 cái
4 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 4,5 m
5 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x240mm2 Theo chương V 6 m
6 Dây đồng tròn F10 (0,617kg/m) 12,75 m
7 Thanh thép MT40x4 (1,256kg/m) 0,6 m
8 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 Theo chương V 6 m
9 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V 12 Cái
10 Đầu cốt đồngM240 Theo chương V 6 Cái
11 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM150 Theo chương V 6 Cái
12 Colie ôm đỡ cáp lên cột (20,16kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
13 Biển cầu dao (10x15) phản quang Theo bản vẽ 1 Cái
14 Biển báo an toàn phản quang 240x360 Theo bản vẽ 1 Cái
15 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Theo chương V 6 Cái
AM Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8 - Đấu hotline
1 Xà đỡ cầu dao phụ tải (56,48kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
2 Xà đỡ hộp đầu cáp, chống sét van (58,55kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
3 Xà phụ XF-3 (21,83kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
4 Ghế thao tác cầu dao (78,74kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
5 Thang trèo 3,2m (47,76kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
6 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR/XLPE/HDPE-150/19mm2 Theo chương V 15 m
7 Sứ đứng 22kV(bao gồm cả ty sứ) Theo chương V 7 Quả
AN Vận chuyển, B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Song Phương 8
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,15 ca
AO Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 8
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow, sử dụng bình dầu phụ (Bao gồm 01 đầu Elbow 24kV M3x50) 1 Máy
2 Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: 1 Trụ
3 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) 1 Tủ
4 Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 1 Cái
AP Vật tư A cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 8
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 40 m
AQ Thiết bị B cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 8
1 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) 1 bộ
AR Vật tư B cấp, B lắp đặt phần TBA Song Phương 8
1 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M240 Theo chương V 3 m
2 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 Theo chương V 15 m
3 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V 10 Cái
4 Đầu cốt đồng M95 Theo chương V 8 Cái
5 Đầu cốt đồngM240 Theo chương V 18 Cái
6 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 7 m
7 Biển tên trạm Theo bản vẽ 1 Cái
8 Biển báo an toàn phản quang 240x360 Theo bản vẽ 1 Cái
9 Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (153,37kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 Theo chương V 6 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 6 m
12 Băng dính hạ thế dài 10m 2 Cuộn
13 Móng trụ đỡ MBA 22 Theo bản vẽ 1 móng
14 Móng và tường rào quanh trạm Theo bản vẽ 1 vị trí
AS Vận chuyển, B thực hiện phần TBA Song Phương 8
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,35 ca
AT Vật tư A cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Song Phương 8
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 351 m
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) 10 Bộ
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 28,75 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 414 m
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 623 m
AU Vật tư B cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Song Phương 8
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V 311 m
2 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 2 cáp (34,2kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
3 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 3 cáp (34,2kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
4 Mốc báo cáp ngầm Theo bản vẽ 10 Cái
5 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Theo chương V 7 Cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Theo chương V 30 Cột
7 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V 5 Cột
8 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70) Theo chương V 12 hộp
9 Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ) Theo bản vẽ 6 Bộ
10 Xà lánh cột đơn 1,5m (38,05kg/bộ) Theo bản vẽ 5 Bộ
11 Xà néo lệch cột kép ngang 1,5m (40,05kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
12 Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ) Theo bản vẽ 4 Bộ
13 Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) Theo bản vẽ 22 Bộ
14 Xà kèm cột kép ngang (11,28kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
15 Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
16 Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 3 Bộ
17 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Theo chương V 83 Bộ
18 Đai thép inox Theo chương V 64,4 m
19 Khóa đai thép Theo chương V 70 Cái
20 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo chương V 250 Cái
21 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Theo chương V 8 Cái
22 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) 16 Cái
23 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 1,6 m
24 Băng dính hạ thế dài 10m 10 Cuộn
25 Tiếp địa lặp lại (20,42kg/bọ, bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10) Theo bản vẽ 8 Bộ
26 Dây nhôm bọc AV-70 8 m
27 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 20 m
28 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo bản vẽ 96 Cái
29 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Theo chương V 47 Hòm
30 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo chương V 1 Hòm
31 Đề can tên khách hàng Theo bản vẽ 189 Cái
32 Đề can hòm công tơ Theo bản vẽ 48 Cái
33 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Theo chương V 352,5 m
34 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Theo chương V 2 m
35 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Theo chương V 21 m
36 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Theo chương V 235 m
37 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo chương V 5 m
38 Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơn (15,32kg/bộ) Theo bản vẽ 3 Bộ
39 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đơn (19,42kg/bộ) Theo bản vẽ 6 Bộ
40 Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột kép (19,52kg/bộ) Theo bản vẽ 3 Bộ
41 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) Theo bản vẽ 17 Bộ
42 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) Theo bản vẽ 3 Bộ
43 Hào 3 cáp nền gạch TERAZZO Theo bản vẽ 26 m
44 Hào 5 cáp dưới nền đường BT asphalt Theo bản vẽ 6 m
45 Hào 3 cáp hạ thế dưới nền BTXM Theo bản vẽ 61 m
46 Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) Theo bản vẽ 7 móng
47 Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) Theo bản vẽ 23 móng
48 Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m) Theo bản vẽ 6 móng
AV Tháo ra, lắp lại nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 8
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng 8 bộ
2 Thay, di chuyển hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 11 hộp
3 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn 0,022 km
4 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn 0,078 km
5 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn 0,229 km
6 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 3 hộp
7 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 9 hộp
8 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 hộp
9 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 7,5 m
10 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 22,5 m
11 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 2,5 m
12 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 42 m
AW Tháo dỡ thu hồi, nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 8
1 Tháo cáp vặn xoắn 0,156 km
2 Tháo cáp vặn xoắn 0,179 km
3 Tháo cáp vặn xoắn 0,014 km
4 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 14 hộp
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 6 cột
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 11 cột
7 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 7 cột
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 30 m
9 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 123 m
10 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 3 m
11 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 10 hộp
12 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 41 hộp
13 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 hộp
AX Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 8
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt (bề rộng mặt đường Theo bản vẽ 3,6 m2
2 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ 46,6 m2
3 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Theo bản vẽ 15,6 m2
AY Vận chuyển, B thực hiện phần hạ thế TBA Song Phương 8
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 4,8 ca
AZ Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Cát Quế 19
1 Tủ RMU 24kV,3 ngăn trong nhà, không mở rộng được, gồm: 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu chì sang MBA,bộ báo sự cố đầu cáp, tự động giải trừ sự cố, đồng hồ áp lực khí, điện trở sấy, 01 đầu Elbow 24kV M3x50) 1 tủ
BA Vật tư A cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Cát Quế 19
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-3x240mm2 421 m
2 Hộp nối cáp ngầm 22kV ruột đồng 3x240mm2 1 Bộ
3 Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240 2 Bộ
4 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 801 m
BB Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường cáp trung thế TBA Cát Quế 19
1 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 Theo chương V 22,5 m
2 Biển báo tên cáp trung áp (10x15) phản quang Theo bản vẽ 4 cái
3 Mốc báo cáp ngầm Theo bản vẽ 80 Cái
4 Hào cáp 22kV đi dưới nền BTXM loại 1 cáp Theo bản vẽ 32 m
5 Hào cáp 22kV đi dưới nền BTXM loại 2 cáp Theo bản vẽ 383 m
6 Hố ga kỹ thuật Theo bản vẽ 2 cái
BC Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Cát Quế 19
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ 261,75 m2
BD Vận chuyển, B thực hiện phần đường cáp trung thế TBA Cát Quế 19
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 2,5 ca
BE Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 19
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu 630kVA-22/0.4kV, sử dụng đầu elbow, sử dụng bình dầu phụ (Bao gồm 01 đầu Elbow 24kV M3x50) 1 Máy
2 Trụ đỡ máy biến áp (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), bao gồm: 1 Trụ
3 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) 1 Tủ
4 Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 1 Cái
BF Vật tư A cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 19
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 40 m
BG Thiết bị B cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 19
1 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Theo chương V 1 bộ
BH Vật tư B cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 19
1 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M240 Theo chương V 3 m
2 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 Theo chương V 15 m
3 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V 10 Cái
4 Đầu cốt đồng M95 Theo chương V 8 Cái
5 Đầu cốt đồngM240 Theo chương V 18 Cái
6 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 7 m
7 Biển tên trạm Theo bản vẽ 1 Cái
8 Biển báo an toàn phản quang 240x360 Theo bản vẽ 1 Cái
9 Tiếp địa trạm biến áp trụ thép (153,37kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
10 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 Theo chương V 6 m
11 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 6 m
12 Băng dính hạ thế dài 10m 2 Cuộn
13 Móng trụ đỡ MBA 22 Theo bản vẽ 1 móng
14 Móng và tường rào quanh trạm Theo bản vẽ 1 vị trí
BI Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần TBA Cát Quế 19
1 Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo Theo bản vẽ 10 m2
BJ Vận chuyển, B thực hiện phần TBA Cát Quế 19
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,35 ca
BK Vật tư A cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Cát Quế 19
1 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 80 m
2 Hộp đầu cáp hạ thế 4x120 (bao gồm đầu cốt đồng M120) 10 Bộ
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 27,5 m
4 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 238 m
5 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 929 m
BL Vật tư B cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Cát Quế 19
1 Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 Theo chương V 40 m
2 Giá đỡ cáp lên cột kép loại 5 cáp (34,2kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
3 Mốc báo cáp ngầm Theo bản vẽ 1 Cái
4 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Theo chương V 12 Cột
5 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Theo chương V 9 Cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V 2 Cột
7 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70) Theo chương V 11 hộp
8 Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
9 Xà néo lệch cột kép ngang 1,5m (40,05kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
10 Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
11 Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) Theo bản vẽ 14 Bộ
12 Xà kèm cột kép ngang (11,28kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
13 Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
14 Xà kèm đỡ cáp viễn thông cột đơn (7,84kg/bộ) Theo bản vẽ 3 Bộ
15 Xà kèm đỡ cáp viễn thông cột kép dọc (9,0kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
16 Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 4 Bộ
17 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Theo chương V 101 Bộ
18 Đai thép inox Theo chương V 14 m
19 Khóa đai thép Theo chương V 26 Cái
20 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo chương V 158 Cái
21 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 20 Cái
22 Ống nối cáp bọc cách điện cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 (măng xông đồng nhôm) 20 Cái
23 Băng dính hạ thế dài 10m 10 Cuộn
24 Tiếp địa lặp lại (20,42kg/bọ, bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10) Theo bản vẽ 7 Bộ
25 Dây nhôm bọc AV-70 7 m
26 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 17,5 m
27 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp Theo bản vẽ 120 Cái
28 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Theo chương V 26 Hòm
29 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo chương V 5 Hòm
30 Đề can tên khách hàng Theo bản vẽ 109 Cái
31 Đề can hòm công tơ Theo bản vẽ 31 Cái
32 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Theo chương V 195 m
33 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Theo chương V 10 m
34 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Theo chương V 11 m
35 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Theo chương V 130 m
36 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo chương V 25 m
37 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) Theo bản vẽ 12 Bộ
38 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
39 Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) Theo bản vẽ 12 móng
40 Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) Theo bản vẽ 3 móng
41 Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m) Theo bản vẽ 4 móng
42 Hào 5 cáp hạ thế dưới nền BTXM Theo bản vẽ 4 m
BM Hoàn trả, B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 19
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ 11,15 m2
BN Tháo ra, lắp lại nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 19
1 Thay, di chuyển đèn chiếu sáng 1 bộ
2 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn 0,22 km
3 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4 hộp
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 2 hộp
5 Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 6CT 1 hộp
6 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 10 m
7 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 7,5 m
8 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 22 m
BO Thu hồi, nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 19
1 Tháo cáp vặn xoắn 0,22 km
2 Tháo cáp vặn xoắn 0,009 km
3 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 9 hộp
4 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 9 cột
5 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 3 cột
6 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 1 cột
7 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 15 m
8 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 60 m
9 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 15 m
10 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 5 hộp
11 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 20 hộp
12 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 5 hộp
BP Vận chuyển, B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 19
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 2,35 ca
BQ Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường dây trung thế TBA Cát Quế 20
1 Xà lánh 3 pha dọc cột (122,37kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
2 Giáp níu cho dây bọc 6 Sợi
3 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Theo chương V 6 Cái
BR Vật tư B cấp, B lắp đặt phần đường dây trung thế TBA Cát Quế 20 - Đấu hotline
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR/XLPE/HDPE-70/11mm2 Theo chương V 52,5 m
2 Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV gồm phụ kiện chuỗi néo kép cho cáp nhôm bọc 24kV AC70 Theo chương V 6 Chuỗi
BS Vận chuyển, B thực hiện phần đường dây trung thế TBA Cát Quế 20
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,05 ca
BT Thiết bị A cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 20
1 Máy biến áp phân phối cách điện dầu MBA 630kVA - 22/0.4kV, sử dụng bình dầu phụ 1 máy
2 Tủ điện hạ áp ATM tổng 1000A, ngoài trời 600V-1000A (3x250A+400A+25A) 1 Tủ
3 Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x20kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) 1 Tủ
4 Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn 1 Bộ
5 Biến dòng hạ thế TI-1000/5A-CCX0,5 1 Cái
BU Vật tư A cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 20
1 Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M240 mm2 64 m
BV Thiết bị B cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 20
1 Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) Theo chương V 1 bộ
BW Vật tư B cấp, B lắp đặt phần TBA Cát Quế 20
1 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 10 Theo chương V 1 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10) chịu lực 13 Theo chương V 1 Cột
3 Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2 Theo chương V 27 m
4 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M240 Theo chương V 6 m
5 Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M50 Theo chương V 10 m
6 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V 18 Cái
7 Đầu cốt đồng M95 Theo chương V 8 Cái
8 Đầu cốt đồngM240 Theo chương V 18 Cái
9 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV ACSR/XLPE/HDPE-70/11mm2 Theo chương V 27 m
10 Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho dây bọc Theo bản vẽ 15 Sợi
11 Cầu chì tự rơi 22kV loại 100A Theo chương V 1 Bộ
12 Dây chảy cầu chì tự rơi 31,5A 3 Sợi
13 Ghíp nhôm 3 bu lông A50-240 Theo chương V 6 Cái
14 Ống nhựa xoắn HDPE 40/30 4 m
15 Xà phụ XF-1 (9,65kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
16 Xà phụ XF-2 (16,79kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
17 Xà phụ XF-3 (21,83kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
18 Xà đón dây đỉnh trạm X2-22 (85,34kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
19 Xà đỡ sứ trung gian (xà thường) XTG-2.6 (32,04kg/bộ) Theo bản vẽ 2 Bộ
20 Xà đỡ SI+CSV (xà thường) XSI+CSV-2.6 (67,53kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
21 Giá đỡ tủ hạ thế (28,7kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
22 Giá đỡ cáp hạ thế (63,208kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
23 Giá đỡ máy GĐMBA - 2.6 (247,66kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
24 Ghế thao tác trạm GTT -2.6 (226,15kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
25 Thang trèo TBA (37,56kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
26 Sứ đứng 22kV(bao gồm cả ty sứ) Theo chương V 27 Quả
27 Kẹp Hotline Cu Theo chương V 3 Cái
28 Kẹp quai Cu Theo chương V 3 Cái
29 Chụp cực silicone SI trên và dưới Theo chương V 6 Cái
30 Chụp cực silicone CSV Theo chương V 3 Cái
31 Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA F120 Theo chương V 3 Cái
32 Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA F90 Theo chương V 4 Cái
33 Biển tên trạm Theo bản vẽ 1 Cái
34 Biển báo an toàn phản quang 240x360 Theo bản vẽ 1 Cái
35 Tiếp địa trạm treo (124,53kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
36 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 mm2 Theo chương V 5 m
37 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 5 m
38 Băng dính hạ thế dài 10m Theo bản vẽ 2 Cuộn
39 Móng cột MT-12 Theo bản vẽ 1 móng
40 Móng cột MT-18 Theo bản vẽ 1 móng
41 Xây bờ kè, móng trạm Theo bản vẽ 1 vị trí
BX Vận chuyển, B thực hiện phần TBA Cát Quế 20
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 0,8 ca
BY Vật tư A cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Cát Quế 20
1 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70 mm2 110 m
2 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95 mm2 681 m
3 Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120 mm2 2.230 m
BZ Vật tư B cấp, B lắp đặt phần hạ thế TBA Cát Quế 20
1 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 Theo chương V 9 Cột
2 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 Theo chương V 65 Cột
3 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 Theo chương V 3 Cột
4 Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70) Theo chương V 44 hộp
5 Xà lánh cột đơn 1,2m (30,03kg/bộ) Theo bản vẽ 6 Bộ
6 Xà lánh cột đơn 1,5m (38,05kg/bộ) Theo bản vẽ 3 Bộ
7 Xà néo lệch cột kép ngang 1,5m (40,05kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
8 Xà néo lệch cột kép dọc 1,5m (40,97kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
9 Xà kèm cột đơn (10,32kg/bộ) Theo bản vẽ 57 Bộ
10 Xà kèm cột kép ngang (11,28kg/bộ) Theo bản vẽ 1 Bộ
11 Xà kèm cột kép dọc (11,85kg/bộ) Theo bản vẽ 7 Bộ
12 Kẹp treo cáp ABC4x(50-120)mm2 45 Bộ
13 Kẹp ngừng cáp ABC4x(50-120)mm2 Theo chương V 95 Bộ
14 Đai thép inox Theo chương V 227,6 m
15 Khóa đai thép Theo chương V 236 Cái
16 Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông Theo chương V 546 Cái
17 Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120 Theo chương V 20 Cái
18 Ống co nhiệt cho đầu cốt 120 4 m
19 Băng dính hạ thế dài 10m 10 Cuộn
20 Tiếp địa lặp lại (20,42kg/bọ, bao gồm: 01 cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m, 10m dây thép F10) Theo bản vẽ 15 Bộ
21 Dây nhôm bọc AV-70 15 m
22 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 37,5 m
23 Biển chỉ tên lộ cáp/Biển tên lộ hạ áp 204 Cái
24 Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM 63A) Theo chương V 12 Hòm
25 Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A Theo chương V 6 Hòm
26 Đề can tên khách hàng Theo bản vẽ 54 Cái
27 Đề can hòm công tơ Theo bản vẽ 18 Cái
28 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 Theo chương V 90 m
29 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 Theo chương V 12 m
30 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 Theo chương V 181 m
31 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25 mm2 Theo chương V 60 m
32 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 Theo chương V 30 m
33 Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (4,49kg/bộ) Theo bản vẽ 46 Bộ
34 Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (6,38kg/bộ) Theo bản vẽ 5 Bộ
35 Móng cột M-1 (dùng cho cột đơn 7,5m) Theo bản vẽ 9 móng
36 Móng cột M-2 (dùng cho cột đơn 8,5m) Theo bản vẽ 52 móng
37 Móng cột MĐ-2 (dùng cho cột kép 8,5m) Theo bản vẽ 8 móng
CA Hoàn trả mặt bằng, B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 20
1 Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ Theo bản vẽ 18,75 m2
CB Vận chuyển, B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 20
1 Ô tô tải có gắn cần trục, sức nâng 5 tấn 7,85 ca
CC Tháo ra lắp lại, B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 20
1 Thay, di chuyển cáp vặn xoắn 0,127 km
2 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 hộp
3 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 90 hộp
4 Thay, di chuyển hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 13 hộp
5 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 2,5 m
6 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 225 m
7 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 32,5 m
8 Thay, di chuyển dây dọc bê tông, tiết diện dây 362 m
CD Thu hồi, nhân công B thực hiện phần hạ thế TBA Cát Quế 20
1 Tháo cáp vặn xoắn 0,061 km
2 Tháo cáp vặn xoắn 1,206 km
3 Tháo cáp vặn xoắn 0,043 km
4 Tháo cáp vặn xoắn 0,573 km
5 Tháo cáp vặn xoắn 0,251 km
6 Tháo dây bằng thủ công, dây nhôm td=25mm2 0,119 km
7 Tháo hộp phân dây ở tường bê tông >=200x200 43 hộp
8 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 29 cột
9 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 3 cột
10 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 12 cột
11 Thu hồi cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột 4 cột
12 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 12 m
13 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 3 m
14 Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây 12 m
15 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4 hộp
16 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 hộp
17 Tháo hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->