Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210514787-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂY TIẾN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình và chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210502451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 16:12:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,146,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục kè bằng tấm bê tông đúc sẵn+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,502 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.502.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ CHỐNG SẠT LỞ VÀ MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,13100m³
2Sửa móng kèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt178,21
3Vét bùnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt163,69
4Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,55100m³
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,55100m³/km
6San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,55100m³
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt151,99100m
8Kè phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt606,27m2
9Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,04
10Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,96100m³
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,99100m³
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,15100m³
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt203,53
14Mua đất về đắpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.021,69m3
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,77
16Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56,3
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,73100m²
18Bê tông đá dăm bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,76
19Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường thẳng dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,31100m²
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,53100m
21Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,01100m³
22Làm tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,04100m³
23Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,9
24Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,79
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,94100m²
26Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38,49
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,86tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,39tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,91100m²
30Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt133,5
31Rải vải địa kỹ thuật mái kèTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,85100m²
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt48,47
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,82
34Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,23100m²
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,29tấn
36Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114,55tấn
37Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt114,55tấn
38Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,4610 tấn/km
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.347,5cấu kiện
40Bê tông đá dăm, đổ bằng thủ công, bê tông chèn tấm ốp máiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,66
41Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,58
42Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,57100m²
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
44Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,41
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt71,49
46Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,77
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,86tấn
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,57100m²
49Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt317,74
50Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,21100m²
52Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,91
53Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,63100m²
54Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,71
55Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9tấn
56Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,34100m²
57Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt76,16
58Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,53tấn
59Lắp dựng lan can thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,53tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt134,691m²
61Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,5
62Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,02100m³
63Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt121,4
64Ni lông lót 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt359,95m2
65Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,87
66Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,4100m
67Kè phên nứaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.319m2
68Thép giằng D6Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt77,66kg
69Ca máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt185ca
70Tháo dỡ cọc tre, phên nứa bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33,4100m
71Đắp bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt276,53
72Mua đất về đắp bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt276,53m3
73Phá dỡ bờ vâyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,77100m³
74Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,77100m³
75Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,77100m³/km
76San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tảiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,77100m³
B HẠNG MỤC: PHỤC VỤ THI CÔNG
1Thuê đất làm bãi đúcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt500m2
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5100m³
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5100m²
4Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25
5Khấu hao tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt135m2
6Khấu hao thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt270kg
7Lắp dựng hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt135
8Phá dỡ hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt135
9Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,95100m³
10Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5100m³
11Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,95100m³
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,95100m³/km
13Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5100m³
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5100m³/km
15Biển chữ nhật 1200*1800Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4Cái
16Biển chữ nhật 1600*800Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4Cái
17Biển tam giác D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4Cái
18Biển tròn D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4Cái
19Barie chắnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
20Cọc tiêu di độngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100cọc
21Cuộn rào cảnh báoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt200m
22Bộ đàm cầm tayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
23Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
24Đèn pin ban đêmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
25Cờ hiệuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
26Gậy đảm bảo ATGTTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
27CòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
28Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
29Mũ bảo hộ đỏTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
30Găng tayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4đôi
31Công trực đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.219E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, trong đó có hạng mục kè bằng tấm bê tông đúc sẵn+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,502 tỷ VNĐ- Ghi chú:(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.502.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường01 1 Là kỹ sư chuyên ngành đường bộ hoặc cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực).- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc công trình thủy lợi- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành sau (xây dựng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ - VSMT hoặc tương đương.- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật ATLĐ-VSMT ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
8 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn1
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
10 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 08 tấn1
11 Máy bơm nước Công suất ≥ 10m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->