Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210501822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210466011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (Kinh phí 5% của KTNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:06:00 đến ngày 2021-05-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,044,817,165 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,14 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,432 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,738 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,858 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 19 | Rèm cửa che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,54 | m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm (khối lượng tạm tính để trừ phần cạo sơn + sơn nước - không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | M2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,43 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,702 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,544 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,67 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m2 |
| 28 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,43 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,524 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,634 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,702 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,214 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,234 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,916 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,002 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,002 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,002 | m2 |
| 47 | Vệ sinh lam nhôm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,385 | m2 |
| 48 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,22 | m2 |
| 56 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,278 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m2 |
| 58 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,195 | m2 |
| 60 | Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,195 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,988 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,498 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,15 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 66 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,203 | m2 |
| 69 | Cửa cổng xếp Inox tự động rộng 5,5m cao 1,8m + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | m2 |
| 73 | Vệ sinh, đánh bóng bảng tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,115 | m2 |
| 74 | Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | m2 |
| 75 | Dầu bóng 2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 76 | Đắp vữa xi măng đầu cột + sơn nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,792 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,688 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,104 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,344 | m2 |
| 81 | Gia công cửa khung sắt ốp tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m2 |
| 83 | Cửa khung sắt ốp tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | m2 |
| 84 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,54 | m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,272 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,667 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,955 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,524 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,479 | m2 |
| 100 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 103 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 104 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,236 | m3 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,044 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,48 | m2 |
| 108 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m2 |
| 109 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m2 |
| 110 | Khung sắt hàng rào (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,45 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,544 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,544 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,38 | m2 |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 115 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 116 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,52 | m2 |
| 117 | Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,501 | m2 |
| 118 | Dầu bóng 2K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,501 | m2 |
| 119 | Đắp vữa xi măng đầu cột + sơn nước (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 120 | Đèn chiếu sáng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 121 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,745 | 100m2 |
| 122 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | 100m3 |
| 123 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,745 | 100m2 |
| 124 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,745 | 100m2 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,94 | m3 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,922 | tấn |
| 127 | Cắt ron nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,725 | 10m |
| 128 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,5 | m2 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | 100m3 |
| 130 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,798 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 133 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 135 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 136 | Đất phân trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 137 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 138 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 139 | Thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 140 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 141 | Máng xối tole thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169,838 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,51 | m2 |
| 144 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,328 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,328 | m2 |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,328 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 2 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,328 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.450,176 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m2 |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,5li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,532 | 100m2 |
| 151 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,316 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,316 | m2 |
| 154 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,267 | 100m2 |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,092 | 100m2 |
| 156 | Đánh bóng đá hoa cương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.430,206 | m2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,44 | m2 |
| 159 | Thay ron kính cửa (trọn gói bao gồm tháo, lắp, thay ron,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.895,704 | m2 |
| 160 | Vệ sinh cửa kính + vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.791,408 | m2 |
| 161 | Thay kính bị bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| 162 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,11 | m2 |
| 163 | Thi công trần nhôm khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,11 | m2 |
| 164 | Trần nhôm khung kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,11 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 166 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,25 | m2 |
| 167 | Ổ thẻ từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 168 | Lắp đặt đèn Compact 3U 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 169 | Đèn Led dây công suất 12W/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | M |
| 170 | Sơn dầu thang sắt lên tầng kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 171 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,99 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,99 | m2 |
| 173 | Lắp đặt đèn pha LED 75W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 174 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 176 | Gia cố bass cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 177 | Vệ sinh, sơn lại khung mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | m2 |
| 178 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 179 | Mắt cảm biến WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 180 | Mặt nạ tủ điện 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 181 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 182 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 183 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 2x28W, chóa phân tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn huỳnh quang gắn nổi 1x28W, chóa phân tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 185 | Lắp lại 04 ti treo hộp thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 186 | Vách ngăn bằng khung sắt ốp tấm Smartboad 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 187 | Tấm lợp Polycacbonat (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m2 |
| 188 | Huy hiệu ngành kiểm toán nhà nước D=1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 189 | Bảng điện tử (Full màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 190 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 191 | Vách kính khung nhôm (nhôm hệ 700, kính dày 5li + dán decal) trọn bộ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 192 | Vệ sinh lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,614 | m2 |
| 193 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 194 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 195 | Bulon các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 196 | Chậu cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Chậu |
| 197 | Ốp gỗ trang trí quầy tiếp tân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | m2 |
| 198 | Huy hiệu ngành 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 199 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 200 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 201 | Lắp dựng cửa (tận dụng vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 cấu kiện |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 205 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 208 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 209 | Thi công sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,851 | m2 |
| 210 | Sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 211 | Chỉ gỗ viền chân tường (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | M |
| 212 | Vách ngăn khung xương + thạch cao ốp gỗ xoan đào dày 20mm (02 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | M2 |
| 213 | Vách ngăn khu vệ sinh gỗ xoan đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | M2 |
| 214 | Sơn lại phong vách gỗ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | M2 |
| 215 | Sơn lại cửa nhà vệ sinh (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | M2 |
| 216 | Sơn lại cửa phòng (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | M2 |
| 217 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 218 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 219 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 221 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 222 | Vách ngăn nhôm kính (nhôm hệ 700, kính dày 5li) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,94 | m2 |
| 223 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 224 | Trần thạch cao khung chìm (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 225 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 226 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 227 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,765 | m2 |
| 228 | Lắp dựng kính cửa (tận dụng vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 229 | Lắp đặt vách cách âm (tầng 06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 230 | Vách cách âm + phụ kiện (trọn bộ theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 231 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618 | m2 |
| 232 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618 | m2 |
| 233 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m3 |
| 234 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m3 |
| 235 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m3 |
| 236 | Vệ sinh, mài phẳng sàn bê tông (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671 | m2 |
| 237 | Dán màng chống thấm Sika Bit 15W (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671 | m2 |
| 238 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671 | m2 |
| 239 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8 | 10m |
| 240 | Bơm keo Sika Fllex contrucstion AP phủ đầy ron (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671 | m |
| 241 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá mi, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m3 |
| 242 | Máy nước nóng năng lượng mặt trời 250L (luôn phụ kiện).Model: ECO 182025T hiệu Ariston hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 243 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 244 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 245 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 246 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 247 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 248 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m2 |
| 249 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 250 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao + đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 251 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 252 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 253 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m2 |
| 254 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 255 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 256 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 257 | Lắp dựng cửa kính cường lực 12li + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 258 | Cửa kính cường lực 12li + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 259 | Kệ gỗ phòng phó kiểm toán trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 260 | Tủ gỗ phòng phó kiểm toán trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 262 | Lắp dựng cửa vào khuôn (tận dụng vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 cấu kiện |
| 263 | Thi công sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 264 | Sàn gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 265 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 266 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 267 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 268 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 269 | Cửa đi nhôm kính (nhôm hệ 700, kính 4,7li) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 270 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Dán tấm cách nhiệt vào cửa đi và cửa sổ (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 272 | Vách ngăn bằng khung sắt ốp tấm Smartboad +sơn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 273 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 274 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 276 | Bảng tên phó kiểm toán trưởng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 277 | Sân khấu gỗ 6,8x2,0x0,2m,Khung gỗ, ván mặt bằng gỗ căm xe, sơn PU gia công theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 278 | Ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 279 | Sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thang |
| 280 | Nút gọi thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 281 | Bánh xe cửa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 282 | Guốc dẫn hướng cửa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 283 | Cáp tải thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | mét |
| 284 | Cáp Govemor thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 285 | Shoe dẫn hướng cabin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 286 | Shoe dẫn hướng đối trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 287 | Tiếp điểm cửa thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 288 | Bộ cứu hộ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 289 | Sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 290 | Sửa chữa cụm đề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 291 | Bình acquy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 292 | Thay bộ sin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 293 | Thay van lúp pê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 294 | Sơn bồn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 295 | Thay bộ sạc 24v-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 296 | Thay phao báo nhiên liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 297 | Thay lọc gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 298 | Thay lọc nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 299 | Lọc nhiên liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 300 | Lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 301 | Nước làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 302 | Nhớt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 303 | Kiểm tra ECM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 304 | Cân chỉnh lưu lượng béc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 305 | Nhân công kiểm tra, thay thế thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 306 | Sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 307 | Lắp thêm 07 máy lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 308 | Sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 309 | Bình acquy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 310 | Sửa chữa, nạp bình chữa cháy xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 311 | Thay kim chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 312 | Loa âm trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 313 | Loa treo tường 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cặp |
| 314 | Trộn tín hiệu âm thanh 12 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 315 | Tăng âm công suất 450w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 316 | Micro cổ ngỗng để bục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 317 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 318 | Tủ Rack 12U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 319 | Cáp tín hiệu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | mét |
| 320 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 321 | Màn chiếu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 322 | Cáp HDMI 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 323 | Chân treo máy chiếu cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 324 | Bút trình chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 325 | Vật tư phụ, nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 326 | Máy bơm chìm bơm nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi