Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210443470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:49:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,198,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,5311 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8974 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,9585 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,8718 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,6601 | 100m3 |
| 6 | Đất núi mua mới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5.122,3968 | m3 |
| 7 | Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,3587 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,8559 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7531 | 100m3 |
| B | Mặt đường mở mới | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,233 | 100m2 |
| 2 | Rải cát vàng làm lớp mahao mặt đường (500m2/m3) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,6466 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,233 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,233 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,233 | 100m2 |
| C | Mặt đường tôn tạo | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,4632 | 100m2 |
| 2 | Rải cát vàng làm lớp mahao mặt đường (500m2/m3) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,0926 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,4632 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,4632 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,4632 | 100m2 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0038 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0038 | 100m3 |
| 5 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 227 | cái |
| E | Kè gia cố mái kênh | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,08 | 100m |
| F | Sản xuất cọc BTCT 0,2x0,2x8m | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,416 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,467 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,794 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4283 | tấn |
| 6 | Phá đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,416 | m3 |
| G | Sản xuất tấm đan BTCT 2x1x0,08m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4224 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,122 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 88 | cấu kiện |
| H | Giằng đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông giằng đầu cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,354 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3699 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng đầu cọc, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8558 | tấn |
| I | Vải địa | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,784 | 100m2 |
| J | Đắp đê quai ngăn nước (Cống ngang D600) | |||
| 1 | Đắp đất đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,235 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,25 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 298 | m2 |
| 4 | Đào phá đê quai, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,235 | 100m3 |
| K | Móng cống (Cống ngang D600) | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,95 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,16 | m3 |
| L | Đế cống (Cống ngang D600) | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 3 | Cốt thép đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0499 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đế cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2592 | 100m2 |
| M | Cống D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11 | mối nối |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,504 | 100m3 |
| N | Cửa xả cống D600 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6126 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6126 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 33,3 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,328 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,328 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,36 | m3 |
| 7 | Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,8 | m3 |
| O | Phá dỡ (Cống hộp) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,72 | m3 |
| 2 | Xúc vật liệu sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2772 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2772 | 100m3 |
| P | Phần móng (Cống hộp) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,2848 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,2848 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,0848 | 100m3 |
| 4 | Đất núi mua mới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 461,5824 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65,1 | 100m |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,616 | m3 |
| Q | Thân cống (Cống hộp) | |||
| 1 | Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8328 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,366 | tấn |
| 3 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,36 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,576 | m2 |
| R | Cửa xả (Cống hộp) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7241 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7241 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7172 | 100m3 |
| 4 | Đất núi mua mới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 194,0479 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,3547 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 91,7258 | m3 |
| 7 | Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 86,7221 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 273 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39 | m3 |
| S | Bản quá độ (Cống hộp) | |||
| 1 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,005 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,3314 | tấn |
| 3 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,28 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 181,56 | m2 |
| T | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48,6 | 100m |
| 2 | Phên nứa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 360 | m2 |
| 3 | Đắp đê quai | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quai | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,2 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi