Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513836-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Khang
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210513333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 15:48:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,020,758,194 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ tường gạch Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,952 m3
2 Phá dỡ lan can sắt Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 28,12 m2
5 Tháo dỡ nền lát gạch Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 413,75 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,164 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,164 m3
8 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 1km bằng ôtô tự đổ 7T Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 14,164 m3
9 Tháo dỡ hệ thống điện ( phần cải tạo ) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 TT
10 Tháo dỡ hệ thống nước ( phần cải tạo ) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 TT
11 Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 207,605 m2
B KẾT CẤU
1 Đào đất móng rộng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,136 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,136 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,136 100m3
4 Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 19,049 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,319 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,195 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,122 tấn
C KIẾN TRÚC
1 Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,642 m3
2 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,525 m2
3 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,06 m2
4 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 m2
5 Cung cấp tay vịn Inox D60 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18 md
6 Cung cấp lan can INOX 304 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20,7 m2
7 Lắp đặt lan can các loại Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,895 m2
8 Lát nền đá granit khò nhám 300x600 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 524 m2
9 Lát nền gạch thạch anh 400x400 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 22,855 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,845 m2
11 Lát đá granit tự nhiên Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 324,777 m2
12 Ốp đá granite tự nhiên vào tường bồn hoa Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 66,959 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường (len tường) kt 100x400mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,6 m2
14 Công tác ốp gạch tường WC 250x400mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 18,08 m2
15 Công tác ốp gạch viền tường WC 100x250mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,82 m2
16 Cung cấp cột INOX cao 8 m Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cây
17 Cung cấp Cửa sổ sắt, kính trắng 5ly Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,09 m2
18 Cung cấp cửa đi sắt kính 5ly cường lực Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2,09 m2
19 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 100 SĐT, kính mờ 5 ly (phụ kiện bản lề, trụ) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,76 m2
20 Lắp đặt cửa khung nhôm kính, khung sắt kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6,94 m2
21 Cung cấp bông sắt Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,701 m2
22 Lắp dựng bông sắt bảo vệ cửa Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,701 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35,791 m2
24 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 207,605 m2
25 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà, dầm, cột Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 27,175 m2
26 Bả bằng ma tít vào trần Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 33,06 m2
27 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 207,605 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60,235 m2
29 Lát gạch terrazo 400x400 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 246 m2
30 Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 200 (trộn tại chỗ ) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30,527 m3
31 Cung cấp cổng sắt hộp Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3,525 m2
32 Lắp đặt cửa khung nhôm kính, khung sắt kính Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,873 m2
33 Ốp đá granite tự nhiên vào tường Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 7,44 m2
34 Ốp đá chẻ vào chân tường ngoài Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 96,755 m2
35 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cổng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
36 Lợp mái ngói 22v/1m2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 100m2
37 Gia cố khung sắt Lợp mái ngói Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 25 m2
38 Giàn hoa inox 304 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 m2
39 Khung sắt hộp/ lưới d4 (Bao gồm cung cấp lắp đặt + sơn) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 135,643 m2
40 Vệ sinh đánh bóng đá granit tượng đài Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 12 m2
41 Xây gạch thẻ tạo bậc cấp, M75 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,56 m3
D CÂY XANH
1 Đất trồng cây Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 171 1 m3
2 Phân hữu cơ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 200 kg
3 Phân vô cơ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 150 kg
4 Trồng cỏ lá gừng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 100 m2/lần
5 Trồng cây ắc ó Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 100 m2/lần
6 Trồng cây lá trắng Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,7 100 m2/lần
7 Trồng cây chuỗi ngọc Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 100 m2/lần
8 Trồng cây mắt nai Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 100 m2/lần
9 Trồng cây trang thái Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 100 m2/lần
10 Trồng hoa tường vi Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 100 m2/lần
11 Cây bụi d500 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 150 1 cây
12 Cây sứ / h=3m/ d=0,15m Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 1 cây
13 Cây lộc vừng / h=4m/ d=0,25m Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 cây
14 Đào hố trồng cây Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 1 m3
15 Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây - kích thước hố trồng 100x100x100 (cm) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 1 hố
16 Cây bông giấy (trồng dây leo kích thước bầu > 30x30 ( cm)) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 10 cây
17 Cây thằn lằn Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 100 m2/lần
18 Cây nguyệt quế tán d500 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 cây
19 Cây thanh táo Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100 m2/lần
20 cây dây leo hạt dưa ( trồng dây leo kích thước bầu > 30x30 ( cm)) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 20 10 cây
21 Bứng di dời cây xanh ( cây loại 2 ) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 1 cây
E HỆ THỐNG NƯỚC
F PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Bàn cầu 2 khối, Xả thẳng, S Trap; Xả gạt, tâm xả 300mm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Vòi rửa vệ sinh Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
3 Dây cấp nước cho bồn cầu Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
4 Van T (cho bồn cầu) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
5 Hộp đựng giấy Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Vòi rửa DN20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
7 Tiểu treo Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
8 Vòi sen Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
9 Chậu lavabo Bao gồm bộ giá đỡ Vòi Cổ thoát vòi nước kèm ống thải chữ P Van khóa kèm dây cấp nước Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
G PHẦN CỤM BƠM, BỒN NƯỚC
1 Bơm cấp nước sinh hoạt
Q=3m³/h, H=30m
Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Van hút đáy DN40(Luppe) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
3 Van cổng DN40 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
4 Van cổng DN32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
5 Van 1 chiều DN32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Y lọc DN40 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
7 Khớp nối mềm DN40 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Khớp nối mềm DN32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
9 Nối 2 đầu ren ngoài PPR D40 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
10 Nối 2 đầu ren ngoài PPR D32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Nối 1 đầu ren ngoài PPR D40 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
12 Nối 1 đầu ren ngoài PPR D32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
13 Ống PPR D40 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
14 Ống PPR D32-PN10 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
15 Công tắc mực nước Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
16 Tủ điện bơm nước sinh hoạt Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
17 Đồng hồ nước DN15 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
18 Van D25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
19 Rắc co D25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Bồn inox 300 lít (bao gồm chân và phụ kiện) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bể
21 Chân bồn nước inox Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
22 Van phao DN25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
23 Van phao DN32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
24 Phụ kiện lắp đặt bơm (Co, Tee, mặt bít, Rắc co,…) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống PPR D32-PN10 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 100m
2 Ống PPR D25-PN10 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 100m
3 Ống PPR D20-PN10 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
4 Van cửa PPr D32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
5 Van rửa PPr D20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Van rửa PPr D25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
7 Van 1 chiều DN32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
8 Nối 1 đầu ren ngoài D32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Nối 1 đầu ren ngoài D25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Nối 1 đầu ren ngoài D20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
11 Rắc co D32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
12 Co 90° PPR D32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
13 Co 90° PPR D25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
14 Co 90° PPR D20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
15 Co 90° giảm PPR D32/25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Co 90° giảm PPR D32/20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
17 Co 90° giảm PPR D25/20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
18 Co 90° ren trong PPR D20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
19 Co 90° ren ngoài PPR D20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Tê PPR D32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
21 Tê PPR D25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
22 Tê PPR D20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 cái
23 Tê PPR D32/25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
24 Tê PPR D32/20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
25 Tê PPR D25/20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
26 Nối giảm PPR D25/20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
27 Nối đều PPR DN32 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
28 Nối đều PPR DN25 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
29 Nối đều PPR DN20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
30 Ống uPVC D114x3.8 mm,(PN6) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
31 Ống uPVC D90x3mm, (PN6) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
32 Ống uPVC DN60x2mm (PN6) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
33 Ống uPVC D42x2.1mm (PN6) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 0,04 100m
34 Nối ống uPVC D114 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
35 Nối ống uPVC D90 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
36 Nối ống uPVC D60 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
37 Nối ống uPVC D42 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
38 Nối giảm uPVC D60/42 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
39 Phễu thu sàn D60 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
40 Thông tắc D114 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
41 Thông tắc D90 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
42 Thông tắc D60 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
43 Chụp thông hơi D60 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
44 Cầu chắn rác D114 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
I HỆ THỐNG ĐIỆN
J Tủ điện chính
1 Vỏ tủ âm tường 18 module Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
2 MCB 2P-50A 18kA Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
3 MCB 1P 10A 6kA Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
4 MCB 1P 16A 6kA Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
5 RCBO 2P 20A 6kA-30mA Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
6 Phụ kiện lắp đặt, vật tư phụ/Acessories Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1
K Nhà bảo vệ
1 Đèn 0.6m bóng led 14w, nhà vệ sinh Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Đèn 1.2m bóng led 28w Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
3 Quạt trần Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
4 Công tắc đơn 1 chiều Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
5 Công tắc đôi 1 chiều Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
6 Dimmer quạt đơn Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
7 Ổ cắm đôi 3 chấu P-N-E 16A/220V/ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cái
8 Đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm/Under wall PVC box Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 9 Cái
9 Cáp CV-1.5mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 100 m
10 Cáp CV-2.5mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 75 m
11 Ống PVC Ø 20mm/PVC conduit D20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
12 Phụ kiện lắp đặt, vật tư phụ/Acessories Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1
L Khối lượng công viên
1 Cột đèn cao áp 8m (đã bao gồm Cần đèn 2m vươn xa 1.5m) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
2 Bóng đèn cao áp Led 120W Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
3 Cột đèn cao áp 4m (đã bao gồm Cần đèn 2m vươn xa 1.5m) Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
4 Bộ đèn Solar 90W Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
5 Bộ điều khiển cho đèn solar Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
6 Móng trụ betong cho đèn cao áp 8m Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
7 Móng trụ betong cho đèn solar 4m Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
8 Khối Bê tông đặt đèn pha 150W Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
9 Cáp CXV 1x2C-10mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
10 Cáp CXV 2x1C-6mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 644,4 m
11 Cáp CV 1C-6mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 644,4 m
12 Cáp CV 1C-10mm2 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
13 Thép tiếp địa D8 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
14 Cọc tiếp địa L63x63x6 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 35 m
15 Ống HDPE xoắn D40/50 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 5,796 100m
16 Ống PVC Ø 20mm/PVC conduit D20 Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 70 m
17 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 580 m
18 Gạch thẻ Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 2.320 Viên
19 Phụ kiện lắp đặt, vật tư phụ/ Acessories Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->