Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513836-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:48:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,020,758,194 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,952 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lan can sắt | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ nền lát gạch | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 413,75 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,164 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,164 | m3 |
| 8 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 1km bằng ôtô tự đổ 7T | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,164 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện ( phần cải tạo ) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TT |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống nước ( phần cải tạo ) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TT |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 207,605 | m2 |
| B | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,136 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,049 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,319 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,195 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây Gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,642 | m3 |
| 2 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,525 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,06 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao chống ẩm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m2 |
| 5 | Cung cấp tay vịn Inox D60 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | md |
| 6 | Cung cấp lan can INOX 304 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7 | m2 |
| 7 | Lắp đặt lan can các loại | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,895 | m2 |
| 8 | Lát nền đá granit khò nhám 300x600 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 524 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch thạch anh 400x400 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,855 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 250x250mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,845 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 324,777 | m2 |
| 12 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường bồn hoa | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,959 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường (len tường) kt 100x400mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch tường WC 250x400mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,08 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch viền tường WC 100x250mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | m2 |
| 16 | Cung cấp cột INOX cao 8 m | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cây |
| 17 | Cung cấp Cửa sổ sắt, kính trắng 5ly | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,09 | m2 |
| 18 | Cung cấp cửa đi sắt kính 5ly cường lực | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,09 | m2 |
| 19 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 100 SĐT, kính mờ 5 ly (phụ kiện bản lề, trụ) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cửa khung nhôm kính, khung sắt kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,94 | m2 |
| 21 | Cung cấp bông sắt | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,701 | m2 |
| 22 | Lắp dựng bông sắt bảo vệ cửa | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,701 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,791 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 207,605 | m2 |
| 25 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà, dầm, cột | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,175 | m2 |
| 26 | Bả bằng ma tít vào trần | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,06 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 207,605 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,235 | m2 |
| 29 | Lát gạch terrazo 400x400 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | m2 |
| 30 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 200 (trộn tại chỗ ) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,527 | m3 |
| 31 | Cung cấp cổng sắt hộp | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,525 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cửa khung nhôm kính, khung sắt kính | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,873 | m2 |
| 33 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 34 | Ốp đá chẻ vào chân tường ngoài | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,755 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cổng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lợp mái ngói 22v/1m2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 37 | Gia cố khung sắt Lợp mái ngói | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | m2 |
| 38 | Giàn hoa inox 304 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m2 |
| 39 | Khung sắt hộp/ lưới d4 (Bao gồm cung cấp lắp đặt + sơn) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,643 | m2 |
| 40 | Vệ sinh đánh bóng đá granit tượng đài | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m2 |
| 41 | Xây gạch thẻ tạo bậc cấp, M75 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đất trồng cây | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 171 | 1 m3 |
| 2 | Phân hữu cơ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | kg |
| 3 | Phân vô cơ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | kg |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 100 m2/lần |
| 5 | Trồng cây ắc ó | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100 m2/lần |
| 6 | Trồng cây lá trắng | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100 m2/lần |
| 7 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100 m2/lần |
| 8 | Trồng cây mắt nai | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100 m2/lần |
| 9 | Trồng cây trang thái | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 100 m2/lần |
| 10 | Trồng hoa tường vi | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100 m2/lần |
| 11 | Cây bụi d500 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | 1 cây |
| 12 | Cây sứ / h=3m/ d=0,15m | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cây |
| 13 | Cây lộc vừng / h=4m/ d=0,25m | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cây |
| 14 | Đào hố trồng cây | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phân hữu cơ trồng cây - kích thước hố trồng 100x100x100 (cm) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 1 hố |
| 16 | Cây bông giấy (trồng dây leo kích thước bầu > 30x30 ( cm)) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 10 cây |
| 17 | Cây thằn lằn | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100 m2/lần |
| 18 | Cây nguyệt quế tán d500 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cây |
| 19 | Cây thanh táo | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100 m2/lần |
| 20 | cây dây leo hạt dưa ( trồng dây leo kích thước bầu > 30x30 ( cm)) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | 10 cây |
| 21 | Bứng di dời cây xanh ( cây loại 2 ) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| F | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Bàn cầu 2 khối, Xả thẳng, S Trap; Xả gạt, tâm xả 300mm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Dây cấp nước cho bồn cầu | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Van T (cho bồn cầu) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đựng giấy | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Vòi rửa DN20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tiểu treo | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Vòi sen | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Chậu lavabo Bao gồm bộ giá đỡ Vòi Cổ thoát vòi nước kèm ống thải chữ P Van khóa kèm dây cấp nước | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | PHẦN CỤM BƠM, BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m³/h, H=30m |
Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Van hút đáy DN40(Luppe) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Van cổng DN40 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Van cổng DN32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Y lọc DN40 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm DN40 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm DN32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Nối 2 đầu ren ngoài PPR D40 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Nối 2 đầu ren ngoài PPR D32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Nối 1 đầu ren ngoài PPR D40 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Nối 1 đầu ren ngoài PPR D32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ống PPR D40 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 14 | Ống PPR D32-PN10 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 15 | Công tắc mực nước | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện bơm nước sinh hoạt | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Đồng hồ nước DN15 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van D25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Rắc co D25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Bồn inox 300 lít (bao gồm chân và phụ kiện) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Chân bồn nước inox | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Van phao DN25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Van phao DN32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt bơm (Co, Tee, mặt bít, Rắc co,…) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D32-PN10 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25-PN10 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20-PN10 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 4 | Van cửa PPr D32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Van rửa PPr D20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Van rửa PPr D25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều DN32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Nối 1 đầu ren ngoài D32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Nối 1 đầu ren ngoài D25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Nối 1 đầu ren ngoài D20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Rắc co D32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Co 90° PPR D32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Co 90° PPR D25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Co 90° PPR D20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Co 90° giảm PPR D32/25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Co 90° giảm PPR D32/20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Co 90° giảm PPR D25/20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Co 90° ren trong PPR D20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Co 90° ren ngoài PPR D20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Tê PPR D32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Tê PPR D25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Tê PPR D20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 23 | Tê PPR D32/25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Tê PPR D32/20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Tê PPR D25/20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Nối giảm PPR D25/20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Nối đều PPR DN32 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Nối đều PPR DN25 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Nối đều PPR DN20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Ống uPVC D114x3.8 mm,(PN6) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 31 | Ống uPVC D90x3mm, (PN6) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 32 | Ống uPVC DN60x2mm (PN6) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D42x2.1mm (PN6) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 34 | Nối ống uPVC D114 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Nối ống uPVC D90 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Nối ống uPVC D60 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Nối ống uPVC D42 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Nối giảm uPVC D60/42 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Phễu thu sàn D60 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Thông tắc D114 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Thông tắc D90 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Thông tắc D60 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Chụp thông hơi D60 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác D114 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| J | Tủ điện chính | |||
| 1 | Vỏ tủ âm tường 18 module | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | MCB 2P-50A 18kA | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | MCB 1P 10A 6kA | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6kA | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 5 | RCBO 2P 20A 6kA-30mA | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt, vật tư phụ/Acessories | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| K | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đèn 0.6m bóng led 14w, nhà vệ sinh | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đèn 1.2m bóng led 28w | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Quạt trần | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Dimmer quạt đơn | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu P-N-E 16A/220V/ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 8 | Đế nhựa âm tường cho công tắc, ổ cắm/Under wall PVC box | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 9 | Cáp CV-1.5mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Cáp CV-2.5mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | m |
| 11 | Ống PVC Ø 20mm/PVC conduit D20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt, vật tư phụ/Acessories | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| L | Khối lượng công viên | |||
| 1 | Cột đèn cao áp 8m (đã bao gồm Cần đèn 2m vươn xa 1.5m) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 2 | Bóng đèn cao áp Led 120W | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Cột đèn cao áp 4m (đã bao gồm Cần đèn 2m vươn xa 1.5m) | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ đèn Solar 90W | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 5 | Bộ điều khiển cho đèn solar | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 6 | Móng trụ betong cho đèn cao áp 8m | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Móng trụ betong cho đèn solar 4m | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 8 | Khối Bê tông đặt đèn pha 150W | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Cáp CXV 1x2C-10mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 10 | Cáp CXV 2x1C-6mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 644,4 | m |
| 11 | Cáp CV 1C-6mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 644,4 | m |
| 12 | Cáp CV 1C-10mm2 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 13 | Thép tiếp địa D8 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 15 | Ống HDPE xoắn D40/50 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,796 | 100m |
| 16 | Ống PVC Ø 20mm/PVC conduit D20 | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 17 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 580 | m |
| 18 | Gạch thẻ | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.320 | Viên |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt, vật tư phụ/ Acessories | Theo chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi