Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512292-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210467408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:33:00 đến ngày 2021-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,338,296,897 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,382,969 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu ba trăm tám mươi hai nghìn chín trăm sáu mươi chín đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi dọn quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,906 | 100 m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,711 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,432 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,184 | 100 m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp, lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,184 | 100 m3 đá hỗn hợp |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,653 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,967 | 100 m3 |
| 10 | Xáo xới lu lèn K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,398 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,184 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển đá 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, loại đá hỗn hợp (*1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,184 | 100 m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,033 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,033 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,158 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV (*1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,158 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm lớp móng cát dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,687 | 100 m3 |
| 2 | Trải bạt nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,738 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 18cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 965,4 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,356 | 100 m2 |
| C | PHẦN CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,568 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,198 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,25 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,32 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,909 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,601 | 100 m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đoạn |
| 9 | Trát mối nối dày 2cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,34 | m2 |
| 10 | Trám mối nối dày 1cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,53 | m2 |
| 11 | Bê tông chèn khe cống vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,77 | m3 |
| 12 | Xây móng cống đá hộc vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,61 | m3 |
| 13 | Xây tường đầu, tường cánh đá hộc vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,21 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,63 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa Mác 200 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,731 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100 m2 |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 19 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*1km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| D | PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| E | PHẦN MƯƠNG XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,53 | m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,9 | m3 |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,6 | m |
| 2 | Sản xuất biển báo tam giác đường kính 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | biển |
| 3 | Sản xuất biển báo chữ nhật kích thước 87,5x37,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển phụ, biên chỉ dẫn lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | biển |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi