Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210514152-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210502655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 15:32:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,418,788,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,302 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,115 100m3
3 Mua đất đắp K90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.662,634 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 330,2 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 330,2 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,202 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,344 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,522 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,128 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,345 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,29 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,687 m3
B SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Ni long chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 959,574 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,666 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 913,88 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,782 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,061 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,392 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,629 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,051 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,043 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,791 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,042 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 122,906 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 322,923 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 195 m
20 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,32 m
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 445,829 m2
22 Ổ khóa cổng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
23 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,375 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,65 m2
25 Mũ mác PVC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 Bộ
26 Gia công cổng thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,239 tấn
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,152 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,35 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,244 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,111 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,811 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,355 m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,638 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,126 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,083 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cấu kiện
40 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,663 100m
41 Chếch nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
42 Nút bịt U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,307 100m3
44 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,67 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m2
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,412 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,023 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,138 100m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 m2
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,96 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,079 100m2
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cấu kiện
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,113 100m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,725 m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 100m2
58 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,725 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,94 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,518 m3
61 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,108 100m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,84 m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 tấn
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cấu kiện
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,372 m3
66 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 100m2
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,154 m3
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,961 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,961 m2
70 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,114 100m3
71 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,081 100m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,722 m3
74 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,097 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 tấn
76 Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
77 Kẹp + đai inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
78 Tấm ốp 180x85x3.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,916 m3
80 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,385 100m
81 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
82 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200,92 m
83 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181,8 m
84 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,55 m
85 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m3
86 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m3
87 Gạch không nung cảnh báo cáp điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116 Viên
88 Chi phí đấu nối điện 3 pha Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 T.gói
89 Aptomat MCB-2C-16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
90 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cột
91 Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
92 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
93 Máy bơm nước sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Giá để máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
95 Lắp đặt van điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2 100m
97 Rọ bơm hút bằng nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
98 Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
99 Tê nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
100 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
101 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
102 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
103 Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
104 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
105 Lắp đặt Y lọc D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
106 Nút bịt nhựa HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
107 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,056 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,352 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,311 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,952 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,524 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,524 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,306 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,154 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,848 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,578 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,238 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,967 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,268 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,6 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38,775 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,288 m3
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,362 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,986 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,642 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,442 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,778 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,35 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,323 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,281 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,108 100m2
26 Đổ bê tông bằng máy, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,401 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,242 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,596 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,432 100m2
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,508 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,464 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,276 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,495 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,066 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,469 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,342 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,536 tấn
39 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,309 tấn
40 Bu lông chờ đầu cột M16x700 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
41 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,93 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,93 tấn
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,667 tấn
44 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,667 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,024 100m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,104 m2
47 Gia công hệ khung dàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,366 tấn
48 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,159 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,747 m2
50 Lắp đặt kết cấu thép khác. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,525 tấn
51 Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200,184 m2
52 Phào tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,52 m
53 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 574 1 lỗ khoan
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64,481 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,423 m3
56 Gạch hoa gió KT 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,365 m3
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,023 tấn
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,36 m3
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,382 m3
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,39 100m2
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,262 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,429 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,111 m3
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,014 100m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,797 m3
68 Lát gạch lá dừa đường dốc hành lang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,972 m2
69 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,725 m2
70 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,26 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 522,504 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 264,783 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,538 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,565 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,524 m2
76 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,123 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69,123 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200,24 m
79 Kẻ chỉ lõm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156,09 m
80 Đắp trang trí trụ cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 công
81 Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN MUỒNG PHÚ VÀNG" Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 434,886 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 607,165 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270,381 m2
85 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,036 m2
86 Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 m2
87 Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,64 m2
88 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,23 m2
89 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m2
90 Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,99 m2
92 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 tấn
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m2
94 Cửa mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,8 m2
96 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,969 100m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,998 100m2
98 Tủ điện chứa 8-12 module Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
99 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 bộ
100 Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
101 Lắp đặt công tắc đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
102 Lắp đặt công tắc đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
103 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
105 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
106 Lắp đặt Aptomat 1C-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
107 Lắp đặt Aptomat 1C-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
108 Lắp đặt Aptomat 2C-40A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
109 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
110 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 772 m
111 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 526 m
112 Ống bảo hộ dây dẫn D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 571 m
113 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
114 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 bộ
115 Móc sắt treo quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
116 Nối thẳng ống D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 181 cái
117 Hộp chia ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
118 Hộp chia hai Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
119 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m3
120 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
121 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
122 Kẹp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
123 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 m3
124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 m3
126 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
127 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
128 Quả cầu sứ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
129 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 m
130 Ống Bảo hộ dây dẫn D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 38 m
131 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 m
132 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cọc
133 XM chèn trát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 kg
134 Kẹp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
135 Rọ chắn rác D100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
136 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
137 Măng xông nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
138 Chếch nhựa U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
139 Ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,58 100m
140 Cô lê sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
141 Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
142 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bình
143 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bình
144 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
D NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,154 100m3
2 Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,811 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,128 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,034 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,287 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,158 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,889 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,081 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,025 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,101 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,897 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,889 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,124 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,032 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,659 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,223 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,216 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,072 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,442 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,728 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,182 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,084 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,147 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,52 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,624 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,66 m
31 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,66 m
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,327 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,526 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,872 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,751 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,668 m2
37 Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m2
38 Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,72 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,08 m2
40 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,625 m2
41 Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
42 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
43 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 m
44 Ống bảo hộ dây dẫn d20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 m
45 Nối thẳng ống D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
46 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
47 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
48 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
50 Xi phông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
51 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
53 Vòi xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
54 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
55 Vòi xả tiểu nữ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
56 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
57 Lát đá mặt bệ đỡ lavabô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,99 m2
58 Bộ côn sơn đỡ bàn đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
59 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,176 100m
60 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 100m
61 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
62 Co nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
63 Co nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
64 Co ren trong nhựa PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
65 Tê nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
66 Tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Tê nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
68 Lắp đặt van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt van khóa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
70 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,082 100m
71 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 100m
72 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,086 100m
73 Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m
74 Chếch U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
75 Tê U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
76 Y U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
77 Côn thu U.PVC D110/90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
78 Chếch U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
79 Tê U.PVC D90/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
80 Chếch U.PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
81 Tê U.PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
82 Y U.PVC D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
83 Côn thu U.PVC D76/42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
84 Tê U.PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Chếch U.PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,089 100m3
87 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,47 m3
88 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,048 100m3
89 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,046 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,414 m3
91 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,009 100m2
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,336 m3
93 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 tấn
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,875 m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 m3
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,01 tấn
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,331 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 tấn
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m2
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
103 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,73 m2
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,974 m2
105 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,704 m2
E BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN 30M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,113 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,828 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,012 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,715 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,059 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,66 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,027 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,111 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,71 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,054 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,149 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,013 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cấu kiện
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,147 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,566 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,997 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,698 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,932 m2
24 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,968 m2
25 Làm tầng lọc cát vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,349 m3
26 Làm tầng lọc cát thạch anh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,523 m3
27 Than hoạt tính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,349 m3
28 Làm tầng lọc sỏi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,349 m3
29 Máy bơm nước sinh hoạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
30 Giá để máy bơm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
31 Van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
34 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
35 Cút nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
36 Cút nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
37 Rọ chắn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
40 Ống chống U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
41 Ống vách U.PVC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
42 Ống chống U.PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
43 Ống cấp U.PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 100m
44 Tê nhựa U.PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
46 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
47 Van khoá D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
48 Van khoá D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
50 Máy bơm Q=2m3/h, H=50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 m3
54 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,102 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,085 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,038 m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,007 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,475 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,657 m2
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,533 m2
61 Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
62 BU lông M20x400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
63 Lắp bích thép, đường kính ống 500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cặp bích
64 Khoan giếng, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
F THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1 Bàn hội trường đại biểu ngồi * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn
* Kích thước : 1500x500x760mm
16 Cái
2 Ghế Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da Kích thước: 360x475x1070mm 200 Cái
3 Tủ sách Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm 1 chiếc
4 Tủ sắt Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800 1 chiếc
5 Phông nền sân khấu * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. (đo kích thước tại hiện trường) 40 m2
6 Phông nền treo sao vàng, búa liềm * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm. (đo kích thước tại hiện trường) 20 m2
7 Rèm treo trang trí xếp lớp * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm. (đo kích thước tại hiện trường) 29 m2
8 Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
9 Bảng khẩu hiệu Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. 1 Cái
10 Bục đặt tượng Bác * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1 Cái
11 Tượng Bác * Chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng * Kích thước : cao 0,7cm 1 Cái
12 Bục phát biểu * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 1 Cái
13 Đầu phát tín hiệu CD-DVD Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG • CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm • Điều khiển từ xa Kết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. 1 chiếc
14 Amply Model: PA 1090 Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300Watts Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) Trọng lượng: 10,5 Kg Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm 1 Cái
15 Micro có dây Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. 2 cái
16 Bộ Micro không dây MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác ² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra ² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh ² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét) tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm 1 bộ
17 Loa thùng Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thước: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg 1 bộ
18 Tivi 55 inch Loại tivi: Tivi LED Kích thước màn hình: 55inch USB: 3 cổng Công suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổng Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: USB, Coornh Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hành: Linux Số lượng loa: 2 loa Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2 Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour Công nghệ âm thanh: S-Force Front Surround, ClearAudio+ 1 Cái
19 Kệ ti vi Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. KT; 1500x400x600 1 chiếc
20 Bảng công tác Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. KT: 1000x1800(mm) 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->