Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210502655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 15:32:00 đến ngày 2021-05-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,418,788,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,302 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,115 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.662,634 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,202 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,522 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,128 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,687 | m3 |
| B | SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ni long chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 959,574 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,666 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 913,88 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,782 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,061 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,392 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,629 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,051 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,043 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,791 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,042 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 122,906 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,923 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,32 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 445,829 | m2 |
| 22 | Ổ khóa cổng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 23 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,65 | m2 |
| 25 | Mũ mác PVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | Bộ |
| 26 | Gia công cổng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,239 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m2 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,152 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,35 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,244 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,111 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,811 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,355 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,638 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,126 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,663 | 100m |
| 41 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 42 | Nút bịt U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,307 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,67 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,412 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,023 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cấu kiện |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,725 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,725 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,94 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,518 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,84 | m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,372 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,154 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,961 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,961 | m2 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,722 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,097 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 76 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 77 | Kẹp + đai inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,916 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,385 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,92 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181,8 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,55 | m |
| 85 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 86 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 87 | Gạch không nung cảnh báo cáp điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | Viên |
| 88 | Chi phí đấu nối điện 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | T.gói |
| 89 | Aptomat MCB-2C-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 91 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 93 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Giá để máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt van điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 97 | Rọ bơm hút bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 99 | Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Y lọc D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| C | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,056 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,311 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,952 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,306 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,848 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,578 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,238 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,967 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,775 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,288 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,362 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,986 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,642 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,442 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,778 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,323 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,281 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,108 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,401 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,242 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,596 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,432 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,508 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,464 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,276 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,495 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,469 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,536 | tấn |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,309 | tấn |
| 40 | Bu lông chờ đầu cột M16x700 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,667 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,667 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,024 | 100m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,104 | m2 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,366 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,159 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,747 | m2 |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,525 | tấn |
| 51 | Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,184 | m2 |
| 52 | Phào tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,52 | m |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 574 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,481 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,423 | m3 |
| 56 | Gạch hoa gió KT 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,365 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,36 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,382 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,262 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,429 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,111 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,797 | m3 |
| 68 | Lát gạch lá dừa đường dốc hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,972 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,725 | m2 |
| 70 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,26 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,504 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,783 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,538 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,565 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,524 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,123 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,123 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,24 | m |
| 79 | Kẻ chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,09 | m |
| 80 | Đắp trang trí trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 81 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN MUỒNG PHÚ VÀNG" | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 434,886 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,165 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,381 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,036 | m2 |
| 86 | Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,52 | m2 |
| 87 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,64 | m2 |
| 88 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,23 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 90 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,99 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 94 | Cửa mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,969 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,998 | 100m2 |
| 98 | Tủ điện chứa 8-12 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt Aptomat 1C-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt Aptomat 1C-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Aptomat 2C-40A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 772 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 526 | m |
| 112 | Ống bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 571 | m |
| 113 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 115 | Móc sắt treo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 116 | Nối thẳng ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 181 | cái |
| 117 | Hộp chia ba | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 118 | Hộp chia hai | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 119 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 122 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m3 |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m3 |
| 126 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 128 | Quả cầu sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 129 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 130 | Ống Bảo hộ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 131 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 133 | XM chèn trát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | kg |
| 134 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | Rọ chắn rác D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 137 | Măng xông nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 138 | Chếch nhựa U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 139 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m |
| 140 | Cô lê sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 141 | Lắp hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 142 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 143 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bình |
| 144 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,811 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,158 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,889 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,081 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,897 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,889 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,659 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,442 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,728 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,182 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,084 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,147 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,52 | m2 |
| 29 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,624 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,66 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,66 | m |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,327 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,526 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,872 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,751 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,668 | m2 |
| 37 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 38 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ 55 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,08 | m2 |
| 40 | Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm composite | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,625 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 9w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 44 | Ống bảo hộ dây dẫn d20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 45 | Nối thẳng ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Xi phông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Vòi xả tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Vòi xả tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 57 | Lát đá mặt bệ đỡ lavabô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m2 |
| 58 | Bộ côn sơn đỡ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,176 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 62 | Co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 63 | Co nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Co ren trong nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van khóa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m |
| 74 | Chếch U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 75 | Tê U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Y U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Côn thu U.PVC D110/90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Chếch U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Tê U.PVC D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Chếch U.PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 81 | Tê U.PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Y U.PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Côn thu U.PVC D76/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Tê U.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Chếch U.PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,875 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,331 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,73 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,974 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,704 | m2 |
| E | BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN 30M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,828 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,715 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,111 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,149 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,147 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,566 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,997 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,698 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,932 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,968 | m2 |
| 25 | Làm tầng lọc cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | m3 |
| 26 | Làm tầng lọc cát thạch anh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,523 | m3 |
| 27 | Than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | m3 |
| 28 | Làm tầng lọc sỏi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,349 | m3 |
| 29 | Máy bơm nước sinh hoạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Giá để máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Rọ chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Ống chống U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 41 | Ống vách U.PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 42 | Ống chống U.PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 43 | Ống cấp U.PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 44 | Tê nhựa U.PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Van khoá D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 48 | Van khoá D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Máy bơm Q=2m3/h, H=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 52 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,085 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,657 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,533 | m2 |
| 61 | Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | BU lông M20x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 63 | Lắp bích thép, đường kính ống 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 64 | Khoan giếng, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| F | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục * Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn * Kích thước : 1500x500x760mm |
16 | Cái |
| 2 | Ghế | Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da Kích thước: 360x475x1070mm | 200 | Cái |
| 3 | Tủ sách | Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhân Chất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800 | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. (đo kích thước tại hiện trường) | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm. (đo kích thước tại hiện trường) | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm. (đo kích thước tại hiện trường) | 29 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng khẩu hiệu | Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kích thước bảng: 9 x 0,5m Font chữ: .VnTimeH Chữ sơn màu vàng, nền đỏ. Chất liệu meka. | 1 | Cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 | 1 | Cái |
| 11 | Tượng Bác | * Chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng * Kích thước : cao 0,7cm | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu | * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 | 1 | Cái |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD | Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG • CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMA Chức năng: • Phát hình nhanh/chậm • Điều khiển từ xa Kết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. | 1 | chiếc |
| 14 | Amply | Model: PA 1090 Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz Công suất: 300Watts Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm) Trọng lượng: 10,5 Kg Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm | 1 | Cái |
| 15 | Micro có dây | Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | 2 | cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8 LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác ² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra ² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh ² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét) tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz Ổn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm | 1 | bộ |
| 17 | Loa thùng | Loại: 2 way Passive Đáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHz Độ nhạy (1W/1m): 97dB Công suất định mức: 225W Trở kháng định mức: 8Ω Tần số cắt: 2.2KHz Loa bass: 381mm Loa treble: 34mm Kích thước: 504 x 758 x 483mm Trọng lượng: 23kg | 1 | bộ |
| 18 | Tivi 55 inch | Loại tivi: Tivi LED Kích thước màn hình: 55inch USB: 3 cổng Công suất loa: 2 Loa (20W) Cổng HDMI: 3 cổng Điều khiển tivi bằng điện thoại: Có Độ phân giải: Ultra HD 4K Kết nối: USB, Coornh Internet LAN, Wifi, HDMI Hệ điều hành: Linux Số lượng loa: 2 loa Tích hợp đầu thu KTSDVB-T2 Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live Colour Công nghệ âm thanh: S-Force Front Surround, ClearAudio+ | 1 | Cái |
| 19 | Kệ ti vi | Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị. KT; 1500x400x600 | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. KT: 1000x1800(mm) | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi