Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà thi đấu đa năng và bể bơi Trường THCS Nam Hồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210468741-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà thi đấu đa năng và bể bơi Trường THCS Nam Hồng
Số hiệu KHLCNT 20210468625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sách phường Nam Hồng, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-29 08:59:00 đến ngày 2021-05-12 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,010,533,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5157995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5031599E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.507.373.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 0,8m3-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
B PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V4,3691100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V23,7367m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V58,6794m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V69,6551m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5122m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,8585100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,22100m2
8Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả KT theo chương V0,5387100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,6531tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,2227tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,8074tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1046tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0819tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,7462tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,133tấn
16Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4978tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V80,5584m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4736m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,5171m3
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V51,1967m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,275100m3
22Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8756m3
23Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4885m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V2,1914100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,178100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V3,4369100m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V69,6385m2
28Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V78,6375m2
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V3,15m2
30Lát gạch terazzo 400x400x30, XM PCB40Mô tả KT theo chương V5,6907m2
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V69,6385m2
C PHẦN THÂN:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V12,9521m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V21,1929m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V16,0657m3
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,961m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V4,158m3
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3262tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5195tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,3558tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6186tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,884tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả KT theo chương V2,577tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,2992tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,248tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0419tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1025tấn
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,2861tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V1,9319100m2
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,5099100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V1,6536100m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,1507100m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,3114100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V108cái
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V107,5949m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V38,531m3
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V33,9652m3
26Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x60x2.5Mô tả KT theo chương V3,0618tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,0618tấn
28Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V5,9688tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V5,9688tấn
30Gia công giằng mái thépMô tả KT theo chương V1,0564tấn
31Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả KT theo chương V1,0564tấn
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,0536tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả KT theo chương V0,0536tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V386,03491m2
35Tăng đơ f16Mô tả KT theo chương V48cái
36Tăng đơ f18Mô tả KT theo chương V24cái
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V6,0229100m2
38Tôn úp nócMô tả KT theo chương V69,68m
39Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V1.347cái
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600, XM PCB40Mô tả KT theo chương V113,689m2
41Đánh bóng xoa mặt nền bê tông bằng máyMô tả KT theo chương V480,949m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V313m
43SXLD tấm Polyester FiberMô tả KT theo chương V216,69m2
44Phun vữa sần sùi, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V30,788m2
45Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V175,424m2
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V785,7176m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V578,376m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V364,572m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V227,2833m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V165,3594m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V74,8137m2
52Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V74,8137m2
53Công tác ốp gạch thẻ vào tườngMô tả KT theo chương V113,49m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.036,7996m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V754,3287m2
56SXLD cửa đi dùng thanh nhôm định hình(màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mmMô tả KT theo chương V34,56m2
57SXLD cửa đi dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mmMô tả KT theo chương V8,55m2
58SXLD vách dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mmMô tả KT theo chương V85,14m2
59SXLD thép hộp mã kẽm 40x80x2 sơn chống gỉMô tả KT theo chương V34,4m
60SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V76,5m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V8,3776100m2
62Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V6,2006100m2
63Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMô tả KT theo chương V6,0077100m2
D PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V24cái
2Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V2,48100m
3Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 34mmMô tả KT theo chương V0,08100m
4Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V112cái
5Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V34cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng Đường kính 76x76mmMô tả KT theo chương V10cái
7Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V24cái
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V300m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V80m
4Lắp đặt đèn led tube 18W/A, L=1200Mô tả KT theo chương V4bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần D180/10WMô tả KT theo chương V5bộ
6Lắp đặt đèn led 100WMô tả KT theo chương V15bộ
7Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả KT theo chương V1cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V6cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt tủ điện tổngMô tả KT theo chương V1hộp
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V4hộp
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mmMô tả KT theo chương V280m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmMô tả KT theo chương V100m
15Băng dínhMô tả KT theo chương V6cuộn
F CHỐNG SÉT:
1Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V7cọc
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V7cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả KT theo chương V7cái
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả KT theo chương V51m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V140m
6Chân bật đỡ dây thu sét d=12mmMô tả KT theo chương V11,7m
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,357100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,357100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1m3
10Máy đo điện trởMô tả KT theo chương V1Ca
G PCCC:
1SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bìnhMô tả KT theo chương V6bộ
2Bình CC MFZL4 (ABC )Mô tả KT theo chương V12bình
3Bình CC CO2-MT3Mô tả KT theo chương V6bình
4Tiêu lệnh - Nội quy PCCCMô tả KT theo chương V6cái
5Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn ExitMô tả KT theo chương V5bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
H BỂ BƠI
I I.PHÒNG TẮM:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,46161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,3685100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,4182m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,1139m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4407m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0407tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,247tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2219100m2
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,1285m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,4142m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7909m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,177100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,1677100m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,5m2
15Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2926m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V13,5m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,6896m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0711tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1009tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,1866100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V23,387m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,425m3
23Sản xuất xà gồ thép 60x120x2.5Mô tả KT theo chương V0,5374tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,5374tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V75,53281m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,8122100m2
27Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ)Mô tả KT theo chương V237cái
28Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40Mô tả KT theo chương V51,0728m2
29Ốp tường trụ, cột - 300X600mm2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V83,947m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V42,2m
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V112,466m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V34,872m2
33Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,072m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V112,466m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V40,944m2
36SXLD cửa đi dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mmMô tả KT theo chương V4,32m2
37SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mmMô tả KT theo chương V7,92m2
38SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện)Mô tả KT theo chương V7,92m2
39Vách ngăn compac HPLMô tả KT theo chương V34,704m2
40sản xuất ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm (làm khung hàng rào) chỉ lấy vật liệuMô tả KT theo chương V2,3195100m
41Gia công hàng rào lưới thépMô tả KT theo chương V109,0405m2
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 làm trụ hàng rào ( chỉ lấy vật liệu)Mô tả KT theo chương V0,5348100m
43SXLD rãnh thoát nước sàn bằng Inox 304 dày 0.8 (KT: 15*8+90+115*2)Mô tả KT theo chương V7,88m
44SXLD nắp thoát nước sàn bằng Inox 304 dày 0.8 rộng 150Mô tả KT theo chương V7,88m
J II. PHÒNG KỸ THUẬT:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V18,89791m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,7084100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V5,5935m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V1,4191tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1437tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V14,251m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,8575100m2
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V0,1954100m2
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bỏ hao phí máy vận thăng)Mô tả KT theo chương V2,9305m3
10Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V85,748m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V19,5364m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,3651100m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,4702m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0599tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1641tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2177100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,8593m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,5232m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả KT theo chương V19,5364m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V15,8m
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V180,3454m2
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V71,5064m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V178,5454m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V71,5064m2
25SXLD cửa đi dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mmMô tả KT theo chương V3,36m2
26SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mmMô tả KT theo chương V2,52m2
27SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V2,52m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,192m3
29Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0144100m2
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V32,17611m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,8958100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V21,91651m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V27,954m3
34Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V26,6475m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,6074100m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2868tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V4,922tấn
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1675100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V51m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,066tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,472tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1892100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,29m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,5701tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,0805tấn
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,9006100m2
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V13,0673m3
48Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,7379tấn
49Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,1694tấn
50Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả KT theo chương V0,9763100m2
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V30,8m3
52Tấm ngăn nước giao giữa dầm và thành loại BestWaterBar SO320Mô tả KT theo chương V66md
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V17,356m3
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mmMô tả KT theo chương V173,56m2
55Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V30,3m2
56Chống thấm bể bơi bằng dung dịch Bestseal AC401Mô tả KT theo chương V315,24m2
57Chống thấm bể bơi bằng dung dịch Latex R114Mô tả KT theo chương V315,24m2
58Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V201,14m2
59Lát bể bằng gạch mosaic thủy tinh 48x48Mô tả KT theo chương V201,14m2
60Ốp thành bể bằng gạch Mosaic thủy tinh 48x48Mô tả KT theo chương V80m2
61mái cheMô tả KT theo chương V50m2
K PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả KT theo chương V54m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V33m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V21m
4Lắp đặt đèn led Panel tròn 9W/220Mô tả KT theo chương V6bộ
5Lắp đặt quạt hút mùiMô tả KT theo chương V2cái
6Lắp đặt các automat MCB 2P-25A-10kAMô tả KT theo chương V1cái
7Lắp đặt các automat MCB 2P-16A-10kAMô tả KT theo chương V2cái
8Lắp đặt các automat MCB 1P-10A-10kAMô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp đặt đèn Led không có chóa phản quang 1 bóng 18W/220Mô tả KT theo chương V3bộ
14Lắp đặt ống gel nhựa, ĐK 20mmMô tả KT theo chương V9m
L THIẾT BỊ CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V2bộ
2Lắp đặt lavabo (kèm ống nối)Mô tả KT theo chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V2cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V2cái
6Lắp đặt vòi rửa bằng đồngMô tả KT theo chương V5bộ
7Máy bơm điệnMô tả KT theo chương V2cái
8Crephin 1 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
9Bộ đồng hồ + van khóaMô tả KT theo chương V1bộ
10Lắp đặt van phao cơMô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt van phao điệnMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
14Lắp đặt giá treo,Mô tả KT theo chương V1cái
15Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V1cái
M PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn,Mô tả KT theo chương V0,42100m
2Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả KT theo chương V8cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm,Mô tả KT theo chương V14cái
4Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25mm,Mô tả KT theo chương V20cái
5Lắp đặt măng xông PPR ĐK25Mô tả KT theo chương V8cái
6Rắc co PPR D25Mô tả KT theo chương V21cái
7Khung thép lavaboMô tả KT theo chương V2bộ
8Lắp đặt van 1 chiềuMô tả KT theo chương V2cái
9Lắp đặt van khóaMô tả KT theo chương V2cái
10Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả KT theo chương V3,06m2
N PHẦN THOÁT NƯỚC BẨN:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mmMô tả KT theo chương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mmMô tả KT theo chương V0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả KT theo chương V0,18100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmMô tả KT theo chương V0,06100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D110mmMô tả KT theo chương V4cái
6Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76mmMô tả KT theo chương V6cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D60mmMô tả KT theo chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o uPVC D110/60Mô tả KT theo chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o uPVC D76/60Mô tả KT theo chương V1cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D110mmMô tả KT theo chương V8cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D76mmMô tả KT theo chương V6cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D60mmMô tả KT theo chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o D110mmMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt tê nhựa uPVC 90o D110mmMô tả KT theo chương V12cái
15Măng xông nhựa D110Mô tả KT theo chương V8cái
16Măng xông nhựa D42Mô tả KT theo chương V6cái
17Lắp đặt côn thu D110/60Mô tả KT theo chương V4cái
18Lắp đặt côn thu D76/90Mô tả KT theo chương V4cái
19Lắp đặt côn thu D90/90Mô tả KT theo chương V8cái
20Nắp bịt T kiểm traMô tả KT theo chương V2cái
21Cầu chắn rácMô tả KT theo chương V6cái
22Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V18cái
23Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110Mô tả KT theo chương V2cái
24Nẹp ống nước D76Mô tả KT theo chương V18cái
O PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V0,45100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả KT theo chương V0,5100m
5Lắp đặt côn nhựa Đường kính 140mmMô tả KT theo chương V15cái
6Bạc thu140-90Mô tả KT theo chương V15cái
7Bạc thu 90-60Mô tả KT theo chương V10cái
8Lắp đặt tê cân 60Mô tả KT theo chương V12cái
9Lắp đặt tê thu D76-60Mô tả KT theo chương V8cái
10Lắp đặt tê thu D90-60Mô tả KT theo chương V8cái
11Lắp đặt côn thu D76-60Mô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt côn thu D90-76Mô tả KT theo chương V2cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmMô tả KT theo chương V30cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V10cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mmMô tả KT theo chương V6cái
16Lắp đặt cút D90Mô tả KT theo chương V20cái
17Lắp đặt cút D60Mô tả KT theo chương V30cái
18Lắp đặt cút D140Mô tả KT theo chương V10cái
19Lắp đặt chếch- D60mmMô tả KT theo chương V15cái
20Lắp đặt chếch D140mmMô tả KT theo chương V6cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính60mmMô tả KT theo chương V15cái
22Van bướm + bu lông mặt bích D90Mô tả KT theo chương V2cái
23Van bướm + bu lông mặt bích D140Mô tả KT theo chương V2cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V50m
P BỂ TỰ HOẠI 1 BỂ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,2132100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V5,9938m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,9986m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,3138m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,462m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,75m3
7Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả KT theo chương V0,0178100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,0614100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0424100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả KT theo chương V10cái
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0987tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0114tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0362tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0558tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,9314m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,372m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,729m2
18Cút sànhMô tả KT theo chương V1Cái
19Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,01100m
20Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mmMô tả KT theo chương V0,01100m
21Lắp đặt tê nhựa Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa Đường kính200mmMô tả KT theo chương V4cái
23Lắp đặt Y nhựaĐường kính 110mmMô tả KT theo chương V1cái
24Đầu bịt D200Mô tả KT theo chương V1cái
Q PHẦN THIẾT BỊ
R Hệ Thống Lọc Tuần Hoàn Cho Bể Bơi
1Bình lọc cát bể bơiMô tả KT theo chương V3Chiếc
2Máy bơmMô tả KT theo chương V3Chiếc
3Cát lọc thạch anhMô tả KT theo chương V1.050kg
S Phụ Kiện Cần Thiết Khác
1Đầu trả nước bể bơiMô tả KT theo chương V24Chiếc
2Khớp hút Vệ sinhMô tả KT theo chương V2Chiếc
3Nắp thu nước đáy bể bơiMô tả KT theo chương V3Chiếc
4Ống nối chống thấm thành bể bơiMô tả KT theo chương V2Chiếc
5Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng.- Số bậc: 3Mô tả KT theo chương V6Chiếc
T Thiết Bị Vệ Sinh Chuyên Dụng
1Sào nhômMô tả KT theo chương V1Chiếc
2Vợt hớt rác hồ bơiMô tả KT theo chương V1Chiếc
3Ống mềmMô tả KT theo chương V1Chiếc
4Bàn hút nguyên khốiMô tả KT theo chương V1Chiếc
5Bàn chải vệ sinh bể bơiMô tả KT theo chương V1Chiếc
6Hộp thử nướcMô tả KT theo chương V1Chiếc
7Thanh thoát TrànMô tả KT theo chương V68m
8Bục xuất phát với mặt bằng compositeMô tả KT theo chương V3Chiếc
9Phao phân lànMô tả KT theo chương V75m
10Tăng đơ và móc neo phaoMô tả KT theo chương V3Chiếc
11Cốc neo phao inoxMô tả KT theo chương V6
12Thanh thoát TrànMô tả KT theo chương V68m
13Bục xuất phát với mặt bằng compositeMô tả KT theo chương V3Chiếc
14Phao phân lànMô tả KT theo chương V75m
15Tăng đơ và móc neo phaoMô tả KT theo chương V3Chiếc
16Cốc neo phao inoxMô tả KT theo chương V6Bộ
U Hệ thống tủ điện
1Tủ điều khiển hệ lọc + Tủ đèn.Mô tả KT theo chương V1Tủ
2Hóa chất xử lý lần đầu cho bể bơi,Mô tả KT theo chương V1Gói
3Nhân công lắp đặt, test thử áp, vệ sinh ,Hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ chưa bao gồm hóa chấtMô tả KT theo chương V1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5157995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5031599E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.507.373.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công53
3 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250-500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy hàn ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy đào 0,8m3-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11 Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy mài ≥ 2,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->