Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà thi đấu đa năng và bể bơi Trường THCS Nam Hồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210468741-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nhà thi đấu đa năng và bể bơi Trường THCS Nam Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210468625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sách phường Nam Hồng, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 08:59:00 đến ngày 2021-05-12 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,010,533,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5157995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5031599E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.507.373.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,8m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 4,3691 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,7367 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 58,6794 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,6551 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,8585 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,5387 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6531 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,2227 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8074 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1046 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7462 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,133 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4978 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,5584 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,4736 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,5171 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,1967 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,275 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,8756 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4885 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,1914 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,178 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,4369 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 69,6385 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 78,6375 | m2 |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 3,15 | m2 |
| 30 | Lát gạch terazzo 400x400x30, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,6907 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 69,6385 | m2 |
| C | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,9521 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,1929 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,0657 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,961 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 4,158 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,5195 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,3558 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,6186 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,884 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả KT theo chương V | 2,577 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,2992 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,248 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,0419 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,2861 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,9319 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,5099 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,6536 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1507 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,3114 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 108 | cái |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 107,5949 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,531 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 33,9652 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 120x60x2.5 | Mô tả KT theo chương V | 3,0618 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 3,0618 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 5,9688 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 5,9688 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Mô tả KT theo chương V | 1,0564 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả KT theo chương V | 1,0564 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả KT theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 386,0349 | 1m2 |
| 35 | Tăng đơ f16 | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 36 | Tăng đơ f18 | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 6,0229 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Mô tả KT theo chương V | 69,68 | m |
| 39 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 1.347 | cái |
| 40 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600X600, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 113,689 | m2 |
| 41 | Đánh bóng xoa mặt nền bê tông bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 480,949 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 313 | m |
| 43 | SXLD tấm Polyester Fiber | Mô tả KT theo chương V | 216,69 | m2 |
| 44 | Phun vữa sần sùi, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,788 | m2 |
| 45 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 175,424 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 785,7176 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 578,376 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 364,572 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 227,2833 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 165,3594 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 74,8137 | m2 |
| 52 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 74,8137 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường | Mô tả KT theo chương V | 113,49 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.036,7996 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 754,3287 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm định hình(màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 34,56 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 8,55 | m2 |
| 58 | SXLD vách dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 85,14 | m2 |
| 59 | SXLD thép hộp mã kẽm 40x80x2 sơn chống gỉ | Mô tả KT theo chương V | 34,4 | m |
| 60 | SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 76,5 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 8,3776 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 6,2006 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả KT theo chương V | 6,0077 | 100m2 |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 34mm | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 34 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng Đường kính 76x76mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led tube 18W/A, L=1200 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ốp trần D180/10W | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led 100W | Mô tả KT theo chương V | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Mô tả KT theo chương V | 280 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 15 | Băng dính | Mô tả KT theo chương V | 6 | cuộn |
| F | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 7 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 51 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 140 | m |
| 6 | Chân bật đỡ dây thu sét d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 11,7 | m |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,357 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Máy đo điện trở | Mô tả KT theo chương V | 1 | Ca |
| G | PCCC: | |||
| 1 | SXLD hộp đặt bình CC khung sắt vách nhôm loại 3 bình | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bình CC MFZL4 (ABC ) | Mô tả KT theo chương V | 12 | bình |
| 3 | Bình CC CO2-MT3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh - Nội quy PCCC | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| H | BỂ BƠI | |||
| I | I.PHÒNG TẮM: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,4616 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,3685 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,4182 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,1139 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4407 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,247 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2219 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,1285 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,4142 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7909 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,5 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2926 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 13,5 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6896 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0711 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,387 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,425 | m3 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép 60x120x2.5 | Mô tả KT theo chương V | 0,5374 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5374 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 75,5328 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 0,8122 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bảo (3 cái/md xà gồ) | Mô tả KT theo chương V | 237 | cái |
| 28 | Lát nền, sàn gạch 300x300, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51,0728 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - 300X600mm2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 83,947 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 42,2 | m |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 112,466 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,872 | m2 |
| 33 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,072 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 112,466 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 40,944 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 7,92 | m2 |
| 38 | SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm (đã bao gồm sơn tĩnh điện) | Mô tả KT theo chương V | 7,92 | m2 |
| 39 | Vách ngăn compac HPL | Mô tả KT theo chương V | 34,704 | m2 |
| 40 | sản xuất ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm (làm khung hàng rào) chỉ lấy vật liệu | Mô tả KT theo chương V | 2,3195 | 100m |
| 41 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả KT theo chương V | 109,0405 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 làm trụ hàng rào ( chỉ lấy vật liệu) | Mô tả KT theo chương V | 0,5348 | 100m |
| 43 | SXLD rãnh thoát nước sàn bằng Inox 304 dày 0.8 (KT: 15*8+90+115*2) | Mô tả KT theo chương V | 7,88 | m |
| 44 | SXLD nắp thoát nước sàn bằng Inox 304 dày 0.8 rộng 150 | Mô tả KT theo chương V | 7,88 | m |
| J | II. PHÒNG KỸ THUẬT: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 18,8979 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,7084 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 5,5935 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1437 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,251 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,8575 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 0,1954 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bỏ hao phí máy vận thăng) | Mô tả KT theo chương V | 2,9305 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,748 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,3651 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,4702 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0599 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1641 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,8593 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,5232 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 15,8 | m |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 180,3454 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 71,5064 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 178,5454 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 71,5064 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 3,36 | m2 |
| 26 | SXLD cửa sổ dùng thanh nhôm định hình (màu trắng sứ, nâu sần, vân gỗ) độ dày 1,2 - 1,6 mm, kính trắng 6.38mm | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | m2 |
| 27 | SXLD hoa sắt hộp 16x16 mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 32,1761 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,8958 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 21,9165 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 27,954 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,6475 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,6074 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2868 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 4,922 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1675 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 51 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,472 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1892 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,29 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,5701 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,0805 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,9006 | 100m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,0673 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7379 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 2,1694 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 0,9763 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,8 | m3 |
| 52 | Tấm ngăn nước giao giữa dầm và thành loại BestWaterBar SO320 | Mô tả KT theo chương V | 66 | md |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 17,356 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 173,56 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,3 | m2 |
| 56 | Chống thấm bể bơi bằng dung dịch Bestseal AC401 | Mô tả KT theo chương V | 315,24 | m2 |
| 57 | Chống thấm bể bơi bằng dung dịch Latex R114 | Mô tả KT theo chương V | 315,24 | m2 |
| 58 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 201,14 | m2 |
| 59 | Lát bể bằng gạch mosaic thủy tinh 48x48 | Mô tả KT theo chương V | 201,14 | m2 |
| 60 | Ốp thành bể bằng gạch Mosaic thủy tinh 48x48 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m2 |
| 61 | mái che | Mô tả KT theo chương V | 50 | m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 54 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 33 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 21 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn led Panel tròn 9W/220 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat MCB 2P-25A-10kA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat MCB 2P-16A-10kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat MCB 1P-10A-10kA | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn Led không có chóa phản quang 1 bóng 18W/220 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống gel nhựa, ĐK 20mm | Mô tả KT theo chương V | 9 | m |
| L | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo (kèm ống nối) | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Máy bơm điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Crephin 1 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ đồng hồ + van khóa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt giá treo, | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25mm, | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng xông PPR ĐK25 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Rắc co PPR D25 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 7 | Khung thép lavabo | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,06 | m2 |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC BẨN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o D60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o uPVC D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135o uPVC D76/60 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D110mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D76mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90o D60mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135o D110mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90o D110mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Măng xông nhựa D110 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Măng xông nhựa D42 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu D110/60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu D76/90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu D90/90 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Nắp bịt T kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê kiểm tra uPVC D110 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Nẹp ống nước D76 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| O | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Bạc thu140-90 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Bạc thu 90-60 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê cân 60 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu D76-60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thu D90-60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu D76-60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu D90-76 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút D90 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút D60 | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút D140 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch- D60mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch D140mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính60mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Van bướm + bu lông mặt bích D90 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Van bướm + bu lông mặt bích D140 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| P | BỂ TỰ HOẠI 1 BỂ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,2132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 5,9938 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,9986 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,3138 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,462 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả KT theo chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,0614 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0362 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,9314 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,372 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,729 | m2 |
| 18 | Cút sành | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa Đường kính200mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y nhựaĐường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đầu bịt D200 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| R | Hệ Thống Lọc Tuần Hoàn Cho Bể Bơi | |||
| 1 | Bình lọc cát bể bơi | Mô tả KT theo chương V | 3 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm | Mô tả KT theo chương V | 3 | Chiếc |
| 3 | Cát lọc thạch anh | Mô tả KT theo chương V | 1.050 | kg |
| S | Phụ Kiện Cần Thiết Khác | |||
| 1 | Đầu trả nước bể bơi | Mô tả KT theo chương V | 24 | Chiếc |
| 2 | Khớp hút Vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Nắp thu nước đáy bể bơi | Mô tả KT theo chương V | 3 | Chiếc |
| 4 | Ống nối chống thấm thành bể bơi | Mô tả KT theo chương V | 2 | Chiếc |
| 5 | Thang bể bơi Inox 304 chuyên dụng.- Số bậc: 3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Chiếc |
| T | Thiết Bị Vệ Sinh Chuyên Dụng | |||
| 1 | Sào nhôm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Vợt hớt rác hồ bơi | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Ống mềm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bàn hút nguyên khối | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn chải vệ sinh bể bơi | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Hộp thử nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Thanh thoát Tràn | Mô tả KT theo chương V | 68 | m |
| 8 | Bục xuất phát với mặt bằng composite | Mô tả KT theo chương V | 3 | Chiếc |
| 9 | Phao phân làn | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 10 | Tăng đơ và móc neo phao | Mô tả KT theo chương V | 3 | Chiếc |
| 11 | Cốc neo phao inox | Mô tả KT theo chương V | 6 | |
| 12 | Thanh thoát Tràn | Mô tả KT theo chương V | 68 | m |
| 13 | Bục xuất phát với mặt bằng composite | Mô tả KT theo chương V | 3 | Chiếc |
| 14 | Phao phân làn | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 15 | Tăng đơ và móc neo phao | Mô tả KT theo chương V | 3 | Chiếc |
| 16 | Cốc neo phao inox | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| U | Hệ thống tủ điện | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ lọc + Tủ đèn. | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Hóa chất xử lý lần đầu cho bể bơi, | Mô tả KT theo chương V | 1 | Gói |
| 3 | Nhân công lắp đặt, test thử áp, vệ sinh ,Hướng dẫn vận hành chuyển giao công nghệ chưa bao gồm hóa chất | Mô tả KT theo chương V | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5157995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5031599E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Các hợp đồng xây mới công trình dân dụng cấp 3 trở lên+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.507.373.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng DD và CN trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy đào 0,8m3-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, đang còn trong thời gian kiểm định,sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 11 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy mài ≥ 2,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi