Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503755-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210471259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Đông Anh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:54:00 đến ngày 2021-05-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,856,588,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 11,913 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 11,913 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 11,913 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 38,3533 100m3
B SÂN - ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I (đào đất không thích hợp) Mô tả kỹ thuật chương V 6,9481 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 6,9481 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 6,9481 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7189 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 6,4704 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 6,5284 100m3
7 Đắp đất taluy công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đào khuôn đường) Mô tả kỹ thuật chương V 0,4138 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật chương V 3,251 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 7,7196 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 1,0577 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 0,7857 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,7196 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật chương V 7,7196 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,8855 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật chương V 7,8855 100m2
16 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật chương V 1,1123 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 11,1229 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 111,229 m3
19 Làm mặt BT áp khuôn mác 250 đá 1x12 dày 5cm Mô tả kỹ thuật chương V 1.112,29 m2
20 Lưới chắn banh PE chuyên dùng (145x145) cao 6m Mô tả kỹ thuật chương V 804 m2
21 Cáp căng lưới Mô tả kỹ thuật chương V 268 m
22 Làm cát lấp chân cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 40,2 m3
23 Hạt cao su đệm màu đen Mô tả kỹ thuật chương V 804 m2
24 Lớp cỏ nhân tạo h=5cm Mô tả kỹ thuật chương V 1.059,73 m2
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 158,9595 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,0597 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,8683 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 17,9328 m3
29 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 405,08 m
30 Lắp đặt đan rãnh KT 30x50x6cm Mô tả kỹ thuật chương V 58,152 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0896 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 0,896 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 4,48 m2
34 Bó bồn cây 15x10x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 44,8 m
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 1,3052 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,1305 100m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 6,526 m2
38 Bó bồn cây 15x10x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 65,26 m
39 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 516,47 m2
40 Trồng cây hồng lộc (h=1.0-1.5m, D tán = 0.4-0.6m) Mô tả kỹ thuật chương V 73 cây
41 Trồng cây giáng hương (cây cao 4-6m, đường kính thân 15- Mô tả kỹ thuật chương V 38 cây
42 Bộ khung thép chống cây: Cọc thép D42x2,1mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 38 bộ
43 Đào hố trồng cây, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 14,248 m3
44 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật chương V 38 cây/lần
45 Trồng, chăm sóc cây cảnh Mô tả kỹ thuật chương V 73 cây/lần
46 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật chương V 516,47 m2/tháng
47 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Mô tả kỹ thuật chương V 45,6 10 cây/tháng
48 Duy trì cây đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật chương V 87,6 10 cây(khóm)/ tháng
49 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV Mô tả kỹ thuật chương V 61,9764 100m2/tháng
50 Ván khuôn gỗ lót móng trụ Mô tả kỹ thuật chương V 0,1917 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 2,982 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 2,982 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V 23,43 m3
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,4139 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,0267 tấn
56 Công tác gia công, lắp đặt thép góc KT 50x50x33m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0707 tấn
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 159,75 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 159,75 m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2788 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 12,5728 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 92,9291 m3
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 428,5669 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 174,488 m2
64 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật chương V 6,2508 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 224,533 m2
66 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật chương V 224,533 m2
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,4756 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,7653 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,164 tấn
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 7,8716 m3
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0205 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,55 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,4145 100m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 6,35 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 29,1 m2
76 Đắp vữa XM mác 75 thân, đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật chương V 15,25 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 29,1 m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,0777 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1866 tấn
80 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,0849 tấn
81 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V 0,0849 tấn
82 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,0647 tấn
83 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3325 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật chương V 0,3972 tấn
85 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,1773 tấn
86 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0122 tấn
87 Tôn mã kẽm dày 1mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,24 0.0
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 8,712 m2
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 8,712 m2
90 Mua bánh xe D120 Mô tả kỹ thuật chương V 2
91 Mua bản lề Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
92 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,6435 tấn
93 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0057 tấn
94 Mua tôn mã kẽm dày 1mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,499 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 14,52 m2
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật chương V 14,52 m2
97 Bánh xe sắt D120 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
98 Ray 170x35x10 Mô tả kỹ thuật chương V 378 kg
99 Bộ mô tơ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0942 100m2
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 1,79 m3
102 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 14,25 m3
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 34,92 m2
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0104 100m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 1,4104 m3
106 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 4,0248 m3
107 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 21,844 m2
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0088 100m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 m3
110 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 1,83 m3
111 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 7,44 m2
112 Đổ đất màu vào chậu để trồng cây Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 1m3
113 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4882 100m3
114 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật chương V 0,0971 100m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 9,763 m3
116 Làm mặt BT áp khuôn mác 250 đá 1x12 Mô tả kỹ thuật chương V 97,63 m2
117 Ván khuôn gỗ bê tông lót Mô tả kỹ thuật chương V 0,044 100m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 m3
119 Ván khuôn gỗ bê tông móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,188 100m2
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 2,24 m3
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,083 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 tấn
123 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Mô tả kỹ thuật chương V 0,5592 tấn
124 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 0,5592 tấn
125 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 0,0724 tấn
126 Bu lông 4x4m20x700 -5.6 Mô tả kỹ thuật chương V 40 bộ
127 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,4041 tấn
128 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,4041 tấn
129 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,8764 100m2
130 Đào đất không thích hợp Mô tả kỹ thuật chương V 2,2126 100m3
131 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 2,2126 100m3
132 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 2,2126 100m3
133 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu Mô tả kỹ thuật chương V 5,8585 m3
134 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,1131 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 1,1717 100m3
136 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,2343 100m3
137 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6634 100m3
138 Đắp cátt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4653 100m3
139 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 4,1873 100m3
140 Mua cát đắp K90 Mô tả kỹ thuật chương V 519,387 m3
141 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 1,0629 100m3
142 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 5,3146 100m2
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 106,292 m3
144 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật chương V 5,3146 100m2
145 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,3146 100m2
146 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật chương V 5,3146 100m2
147 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,3146 100m2
148 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật chương V 5,8738 100m2
149 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,8738 100m2
150 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,2422 100m2
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 8,8403 m3
152 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 121,1 m
153 Lắp đặt đan rãnh KT 30x50x6cm Mô tả kỹ thuật chương V 36,33 m2
154 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 4,2081 100m2
155 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 33,6648 m3
156 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 420,81 m2
157 Lát gạch btxm vân đá M300 dày 4.5cm Mô tả kỹ thuật chương V 420,81 m2
158 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1008 100m2
159 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 1,008 m3
160 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 5,04 m2
161 Bó bồn cây 15x10x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 50,4 m
162 Trồng cây sấu (Cây cao 4-6m, đường kính thân 10- Mô tả kỹ thuật chương V 9 0.0
163 Bộ khung thép chống cây: Cọc thép D42x2,1mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
164 Đào hố trồng cây, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 2,268 m3
165 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật chương V 9 cây/lần
166 Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). Mô tả kỹ thuật chương V 10,8 10 cây/tháng
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0036 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0022 100m3
3 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 0,603 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 32,562 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 35,376 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 273,36 m2
7 Ván khuôn gỗ giằng cổ rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 1,608 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 13,266 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,7718 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 14,472 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật chương V 3,8391 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 201 cấu kiện
13 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật chương V 13,44 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 2,72 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật chương V 0,1048 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m3
17 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,7 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 32,32 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,112 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,64 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật chương V 0,5212 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 8 cấu kiện
23 Mua tấm lưới chắn rác composite, tải trọng 125kN Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 22,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,049 100m
25 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật chương V 8,4 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 1,7 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0655 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 m3
29 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,69 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 18,39 m2
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m2
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,65 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,3258 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 5 cấu kiện
35 Mua tấm lưới chắn rác composite, tải trọng 125kN Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
36 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật chương V 1,68 100m
37 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật chương V 0,34 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,0131 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 m3
40 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,28 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,61 m2
42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,0154 100m2
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,0417 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,29 m3
45 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
46 Mua nắp ga Composite Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
47 lắp đặt nắp ga Mô tả kỹ thuật chương V 1 cấu kiện
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 1,0896 100m3
49 Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 m3
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4997 100m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,336 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 18,144 m3
53 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 19,712 m3
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 152,32 m2
55 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 0,896 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 7,392 m3
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,4301 100m2
58 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 8,064 m3
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật chương V 2,1392 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 112 cấu kiện
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100m3
62 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 0,129 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật chương V 2,7 m3
D KHU VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V 3,776 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,152 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,232 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,534 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,213 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,596 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 1,452 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 2,096 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 7,795 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,085 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,507 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,06 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 1,153 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,025 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 0,44 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật chương V 0,743 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,063 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,023 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,916 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 10,08 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,227 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,481 m2
23 Quét dung dịch chống thấm sikatop seal Mô tả kỹ thuật chương V 10,708 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,022 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,056 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,44 m3
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,478 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,355 tấn
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,327 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật chương V 1,8 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,39 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,082 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,345 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,194 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,725 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,853 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 6,16 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,116 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,067 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,155 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,077 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,027 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,042 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,239 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,159 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 4,477 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 8,099 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V 12,163 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 64,094 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 190,414 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 22,47 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 32,849 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 54,598 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 45,85 m2
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,627 m3
57 Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,81 m2
58 Lát bậc tam cấp,gạch ceramic kích thước 500x500 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 46,92 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 54,598 m2
60 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,027 m2
61 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 38,84 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kích thước 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 124,206 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ kích thước 60x240, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 12,011 m2
64 Lát gạch chống nóng bằng gạch gốm kích thước 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 51,042 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 277,861 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 132,414 m2
67 Cửa đi 1 cánh mở quay , nhựa lõi thép (kính an toàn 6,38mm) Mô tả kỹ thuật chương V 7,26 m2
68 Cửa sổ 1 cánh mở hất, nựa lõi thép (kính an toàn 6,38mm) Mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m2
69 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật chương V 8,7 m2 cấu kiện
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật chương V 1,085 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,961 100m2
72 Vách ngăn composite WC Mô tả kỹ thuật chương V 36,799 m2
73 Sản xuất lan can bằng inox hộp Mô tả kỹ thuật chương V 0,084 tấn
74 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 6,4 m2
75 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 vuông 20x20mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,008 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m2
77 Lắp đặt tủ điện 6 module vỏ sino Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
78 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
80 Lắp đặt đèn ốp lắp trần kính trắng đục 1x28W Mô tả kỹ thuật chương V 13 bộ
81 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
82 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
83 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật chương V 9 hộp
85 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 3Cx16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
87 Lắp đặt dây đơn 2x1Cx2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 47 m
88 Lắp đặt dây đơn 2x1Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 99 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 73 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
91 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,05 100m
92 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
96 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
98 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
99 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
100 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
101 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
102 Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
103 Lắp đặt măng sông ren NGOÀI nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
105 Lắp đặt rắc co ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
106 Lắp đặt rắc co ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
107 Lắp đặt Y HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
108 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
109 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
110 Lắp đặt khớp nối mềm bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
111 Lắp đặt khớp nối mềm bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
112 Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van D25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
113 Rọ hút DN25 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
114 Lắp đặt ống nhựa uPVC class2 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
115 Lắp đặt ống nhựa uPVC class2 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m
116 Lắp đặt ống nhựa uPVC class2 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,107 100m
117 Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
118 Lắp đặt Y uPVCnối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
119 Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
120 Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
121 Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
122 Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
123 Lắp đặt Cút uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
124 Lắp đặt côn uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
125 Lắp đặt siphong D60mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
126 Bàn đá lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
127 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
130 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
132 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
133 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
134 Vòi sen lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
135 Phếu thu sàn inox D110 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
136 Cầu chắn rác D110mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
137 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
138 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
139 Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 5,76 m3
2 Cung cấp khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
3 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
4 Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
5 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,288 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 5,76 m3
8 Băng dính bọc đầu KM Mô tả kỹ thuật chương V 4,5 cuộn
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 12,096 m3
10 Cung cấp khung móng cho cột thép đa giác kích thước khung M24x400x1200x8 Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
11 Lắp dựng khung móng Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
12 Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
13 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,312 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,864 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,8 m3
17 Băng dính bọc đầu khung móng Mô tả kỹ thuật chương V 3 cuộn
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,21 m3
19 Cung cấp khung móng cho cột thép kích thước khung M16x500x200x650 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x500x200x650 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0264 100m2
22 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,315 m3
23 Băng dính bọc đầu KM Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 cuộn
24 Cung cấp cọc tiếp địa cột L63x63x6 L=2500 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cọc
25 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật chương V 15 1 Cọc
26 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m
27 Ghíp nối đồng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
28 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
29 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cọc
30 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 Cọc
31 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1 10m
32 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 m3
34 Đào đất rãnh cáp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 11,801 m3
35 Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,062 100m3
36 Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 460,5 m
37 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 460,5 m
38 Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 0,2m Mô tả kỹ thuật chương V 375,5 m
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 0,751 100m2
40 Cung cấp cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 52,2998 m3
41 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,523 100m3
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 5,8757 m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5288 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,6693 100m3
45 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,6693 100m3
46 Cung cấp cột thép bát giác liền cần 8 m Mô tả kỹ thuật chương V 9 cột
47 Cung cấp cột thép đa giác 14m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cột
48 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật chương V 9 cột
49 Cung cấp đèn LED 100W Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
50 Cung cấp đèn pha LED 300W Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
51 Lắp đèn pha LED 100W Mô tả kỹ thuật chương V 9 bộ
52 Lắp đèn pha LED 300W Mô tả kỹ thuật chương V 24 1 bộ
53 Bảng điện phíp cho cột Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
54 Thanh giắt DIN RAIL 10 cm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
55 Cầu đấu 4P/60A Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
56 Aptomat 1 cực 6A Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
58 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
59 Bảng điện phíp cho cột Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
60 Thanh giắt DIN RAIL 10 cm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
61 Cầu đấu 4P/60A Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
62 Aptomat 1 cực 6A Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
64 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
65 Lắp cửa cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
66 Vỏ tủ KT 700x300x1000 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
67 Aptomat 3P MCCB-63A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
68 Aptomat 3P MCCB-30A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
69 Aptomat 1P MCB-40A Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
70 Aptomat 1P MCB-20A Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
71 Khởi động từ 3 pha- 32A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
72 Đèn LED 5W Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
73 Đui đèn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
74 Công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
75 Cầu đấu 4P/60A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
76 Phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật chương V 1 TB
77 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
78 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
79 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
80 Vỏ tủ KT 700x300x1000 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
81 Aptomat 3P MCCB-30A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
82 Phụ kiện đấu nối Mô tả kỹ thuật chương V 1 TB
83 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
84 Lắp tủ điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
85 Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 38,6 m
86 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 0,386 100m
87 Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 216,2 m
88 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 2,162 100m
89 Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 249,5 m
90 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 2,495 100m
91 Cung cấp dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật chương V 510,3 m
92 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 5,103 100m
93 Cung cấp dây lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 360 m
94 Làm đầu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 34 1 đầu cáp
95 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật chương V 34 đầu cáp
96 Đầu cốt đồng M10, M16 Mô tả kỹ thuật chương V 150 cái
97 Đánh số cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 10 cột
98 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cái
99 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật chương V 14 1 cái
100 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Mô tả kỹ thuật chương V 33 1 cái
101 Thí nghiệm cáp lực, điện áp = Mô tả kỹ thuật chương V 3 1sợi, 1ruột
102 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Mô tả kỹ thuật chương V 16 1 vị trí
F THIẾT BỊ
1 Khung thành Mô tả kỹ thuật chương V 2 khung
2 Bập bênh nhún lò xo 4 chỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
3 Xích đu Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 Cầu trượt liên hoàn Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->