Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210503755-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Đông Anh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-04 16:54:00 đến ngày 2021-05-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,856,588,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,913 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,913 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,913 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,3533 | 100m3 |
| B | SÂN - ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I (đào đất không thích hợp) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9481 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9481 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9481 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7189 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4704 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5284 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất taluy công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đào khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4138 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,251 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7196 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0577 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7857 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7196 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7196 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8855 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8855 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1123 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,1229 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 111,229 | m3 |
| 19 | Làm mặt BT áp khuôn mác 250 đá 1x12 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.112,29 | m2 |
| 20 | Lưới chắn banh PE chuyên dùng (145x145) cao 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 804 | m2 |
| 21 | Cáp căng lưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 268 | m |
| 22 | Làm cát lấp chân cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,2 | m3 |
| 23 | Hạt cao su đệm màu đen | Mô tả kỹ thuật chương V | 804 | m2 |
| 24 | Lớp cỏ nhân tạo h=5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.059,73 | m2 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 158,9595 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0597 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8683 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,9328 | m3 |
| 29 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 405,08 | m |
| 30 | Lắp đặt đan rãnh KT 30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,152 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,896 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 34 | Bó bồn cây 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,8 | m |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3052 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,526 | m2 |
| 38 | Bó bồn cây 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65,26 | m |
| 39 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật chương V | 516,47 | m2 |
| 40 | Trồng cây hồng lộc (h=1.0-1.5m, D tán = 0.4-0.6m) | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cây |
| 41 | Trồng cây giáng hương (cây cao 4-6m, đường kính thân 15- | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cây |
| 42 | Bộ khung thép chống cây: Cọc thép D42x2,1mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 43 | Đào hố trồng cây, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,248 | m3 |
| 44 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cây/lần |
| 45 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cây/lần |
| 46 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật chương V | 516,47 | m2/tháng |
| 47 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,6 | 10 cây/tháng |
| 48 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm không thực hiện cắt tỉa. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,6 | 10 cây(khóm)/ tháng |
| 49 | Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm xăng 3CV | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,9764 | 100m2/tháng |
| 50 | Ván khuôn gỗ lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1917 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,982 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,982 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,43 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4139 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0267 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt thép góc KT 50x50x33m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0707 | tấn |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 159,75 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 159,75 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2788 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,5728 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,9291 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 428,5669 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 174,488 | m2 |
| 64 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2508 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 224,533 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 224,533 | m2 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4756 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7653 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8716 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,55 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4145 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,35 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,1 | m2 |
| 76 | Đắp vữa XM mác 75 thân, đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,25 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,1 | m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0777 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1866 | tấn |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0849 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0849 | tấn |
| 82 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0647 | tấn |
| 83 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3325 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3972 | tấn |
| 85 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1773 | tấn |
| 86 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0122 | tấn |
| 87 | Tôn mã kẽm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,24 | 0.0 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,712 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,712 | m2 |
| 90 | Mua bánh xe D120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bô |
| 91 | Mua bản lề | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 92 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6435 | tấn |
| 93 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0057 | tấn |
| 94 | Mua tôn mã kẽm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,499 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,52 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,52 | m2 |
| 97 | Bánh xe sắt D120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 98 | Ray 170x35x10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 378 | kg |
| 99 | Bộ mô tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,79 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,25 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,92 | m2 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4104 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0248 | m3 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,844 | m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,83 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,44 | m2 |
| 112 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 1m3 |
| 113 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4882 | 100m3 |
| 114 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0971 | 100m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,763 | m3 |
| 116 | Làm mặt BT áp khuôn mác 250 đá 1x12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,63 | m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,044 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,188 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,24 | m3 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 123 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5592 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5592 | tấn |
| 125 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0724 | tấn |
| 126 | Bu lông 4x4m20x700 -5.6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 127 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4041 | tấn |
| 128 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4041 | tấn |
| 129 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8764 | 100m2 |
| 130 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2126 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2126 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2126 | 100m3 |
| 133 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8585 | m3 |
| 134 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1131 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1717 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2343 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6634 | 100m3 |
| 138 | Đắp cátt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4653 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1873 | 100m3 |
| 140 | Mua cát đắp K90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 519,387 | m3 |
| 141 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0629 | 100m3 |
| 142 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3146 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 20 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,292 | m3 |
| 144 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3146 | 100m2 |
| 145 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3146 | 100m2 |
| 146 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3146 | 100m2 |
| 147 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3146 | 100m2 |
| 148 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8738 | 100m2 |
| 149 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8738 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8403 | m3 |
| 152 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 121,1 | m |
| 153 | Lắp đặt đan rãnh KT 30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,33 | m2 |
| 154 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2081 | 100m2 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,6648 | m3 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 420,81 | m2 |
| 157 | Lát gạch btxm vân đá M300 dày 4.5cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 420,81 | m2 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 161 | Bó bồn cây 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,4 | m |
| 162 | Trồng cây sấu (Cây cao 4-6m, đường kính thân 10- | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 0.0 |
| 163 | Bộ khung thép chống cây: Cọc thép D42x2,1mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 164 | Đào hố trồng cây, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,268 | m3 |
| 165 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cây/lần |
| 166 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (cây dưới 2 năm). | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8 | 10 cây/tháng |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,603 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,562 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,376 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 273,36 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,608 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,266 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7718 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,472 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8391 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 201 | cấu kiện |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,44 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,72 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1048 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,7 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,32 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5212 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cấu kiện |
| 23 | Mua tấm lưới chắn rác composite, tải trọng 125kN | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 22,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | 100m |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0655 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,69 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,39 | m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,65 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3258 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 35 | Mua tấm lưới chắn rác composite, tải trọng 125kN | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 36 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,28 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,61 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0417 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | m3 |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 46 | Mua nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 47 | lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0896 | 100m3 |
| 49 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4997 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,144 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,712 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 152,32 | m2 |
| 55 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,896 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,392 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4301 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,064 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1392 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 112 | cấu kiện |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| D | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,776 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,534 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,213 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,596 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,452 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,096 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,795 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,507 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,153 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,743 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,916 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,08 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,227 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,481 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm sikatop seal | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,708 | m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,478 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,355 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,327 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,082 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,345 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,194 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,725 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,853 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,16 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,116 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,155 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,239 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,159 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,477 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,099 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,163 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,094 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 190,414 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,47 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,849 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,598 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45,85 | m2 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,627 | m3 |
| 57 | Trát thành tam cấp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 58 | Lát bậc tam cấp,gạch ceramic kích thước 500x500 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,92 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54,598 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,027 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,84 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 124,206 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ đỏ kích thước 60x240, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,011 | m2 |
| 64 | Lát gạch chống nóng bằng gạch gốm kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51,042 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 277,861 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 132,414 | m2 |
| 67 | Cửa đi 1 cánh mở quay , nhựa lõi thép (kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,26 | m2 |
| 68 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nựa lõi thép (kính an toàn 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,7 | m2 cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,085 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,961 | 100m2 |
| 72 | Vách ngăn composite WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,799 | m2 |
| 73 | Sản xuất lan can bằng inox hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | m2 |
| 75 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 6 module vỏ sino | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt đèn ốp lắp trần kính trắng đục 1x28W | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | hộp |
| 85 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 3Cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 2x1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 2x1Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn,đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt măng sông ren NGOÀI nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt rắc co ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt rắc co ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Y HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt khớp nối mềm bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt khớp nối mềm bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Rọ hút DN25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class2 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class2 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class2 nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y uPVCnối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Cút uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt siphong D60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 126 | Bàn đá lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 134 | Vòi sen lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 135 | Phếu thu sàn inox D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 136 | Cầu chắn rác D110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 2 | Cung cấp khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 4 | Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m3 |
| 8 | Băng dính bọc đầu KM | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,5 | cuộn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,096 | m3 |
| 10 | Cung cấp khung móng cho cột thép đa giác kích thước khung M24x400x1200x8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp dựng khung móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | m3 |
| 17 | Băng dính bọc đầu khung móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cuộn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 19 | Cung cấp khung móng cho cột thép kích thước khung M16x500x200x650 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x500x200x650 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,315 | m3 |
| 23 | Băng dính bọc đầu KM | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | cuộn |
| 24 | Cung cấp cọc tiếp địa cột L63x63x6 L=2500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cọc |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | 1 Cọc |
| 26 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 27 | Ghíp nối đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x5, L=2500m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 Cọc |
| 31 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 10m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 34 | Đào đất rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,801 | m3 |
| 35 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,062 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 460,5 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 460,5 | m |
| 38 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật chương V | 375,5 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,751 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,2998 | m3 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,523 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8757 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5288 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6693 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô 5T tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6693 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp cột thép bát giác liền cần 8 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| 47 | Cung cấp cột thép đa giác 14m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cột |
| 48 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cột |
| 49 | Cung cấp đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 50 | Cung cấp đèn pha LED 300W | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đèn pha LED 100W | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đèn pha LED 300W | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | 1 bộ |
| 53 | Bảng điện phíp cho cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 54 | Thanh giắt DIN RAIL 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 55 | Cầu đấu 4P/60A | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 56 | Aptomat 1 cực 6A | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 59 | Bảng điện phíp cho cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 60 | Thanh giắt DIN RAIL 10 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | Cầu đấu 4P/60A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Aptomat 1 cực 6A | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 64 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp cửa cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 66 | Vỏ tủ KT 700x300x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat 3P MCCB-63A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 3P MCCB-30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat 1P MCB-40A | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 70 | Aptomat 1P MCB-20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 71 | Khởi động từ 3 pha- 32A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Đèn LED 5W | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Đui đèn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 75 | Cầu đấu 4P/60A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 76 | Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 77 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 80 | Vỏ tủ KT 700x300x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomat 3P MCCB-30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 82 | Phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp tủ điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 85 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,6 | m |
| 86 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,386 | 100m |
| 87 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 216,2 | m |
| 88 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,162 | 100m |
| 89 | Cung cấp cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 249,5 | m |
| 90 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,495 | 100m |
| 91 | Cung cấp dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 510,3 | m |
| 92 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,103 | 100m |
| 93 | Cung cấp dây lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 94 | Làm đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | 1 đầu cáp |
| 95 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | đầu cáp |
| 96 | Đầu cốt đồng M10, M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 97 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | 10 cột |
| 98 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 99 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 cái |
| 100 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | 1 cái |
| 101 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 102 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 1 vị trí |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khung thành | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | khung |
| 2 | Bập bênh nhún lò xo 4 chỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Xích đu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Cầu trượt liên hoàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi