Gói thầu: Gói thầu số 79: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây trung thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210464346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 79: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210464339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TPCP và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:38:00 đến ngày 2021-05-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,781,545,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường dây trung thế đấu nối từ công trình Bệnh viện Đa khoa tỉnh Trà Vinh đến đường Võ Văn Kiệt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 154,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục III chương V | 88,35 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg. Cống cao 1m | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cái |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 0,178 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm (M-2x16.MB) | Đáp ứng mục III chương V | 0,41 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (M-2x16.MB) | Đáp ứng mục III chương V | 0,84 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 3 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 49,58 | m3 |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Đáp ứng mục III chương V | 17 | cột |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg. Bộ xà dừng lắp bộ 3 DS 1 pha và phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Bộ xà lắp Recloser và phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg. Bộ xà lắp LBS và phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Đáp ứng mục III chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg. Bộ đà đơn 3 pha bố trí nằm ngang X3p-IT1_2,0 (Fe.) | Đáp ứng mục III chương V | 32 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg. Bộ xà 3 pha dừng cuối X3p-ID_2,0 (Fe.) | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg. Bộ xà 3 pha dừng góc X3p-IN_2,0 (Fe.) | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg. Bộ xà 3 pha dừng góc X3p-IN90_2,0 (Fe.) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg. Tháo dỡ, lắp lại bộ xà X3p-IN_2,4 (hh) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Đáp ứng mục III chương V | 16 | 1 bộ |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv. Bộ đỡ dây pha sứ đứng cách điện 24kV | Đáp ứng mục III chương V | 24,7 | 10 sứ |
| 25 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại. Bộ đỡ dây trung hòa sứ ống chỉ 600V | Đáp ứng mục III chương V | 15 | sứ |
| 26 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng mục III chương V | 6 | 1 bộ cách điện |
| 27 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 bộ cách điện |
| 28 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng mục III chương V | 60 | 1 bộ cách điện |
| 29 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Đáp ứng mục III chương V | 3 | 1 bộ cách điện |
| 30 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Đáp ứng mục III chương V | 4,578 | 1km/1 dây |
| 31 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | Đáp ứng mục III chương V | 0,763 | 1km/1 dây |
| 32 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng mục III chương V | 120 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Đáp ứng mục III chương V | 5 | 1 m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Đáp ứng mục III chương V | 10,5 | 100m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Đáp ứng mục III chương V | 0,6 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PVC | Đáp ứng mục III chương V | 2,8 | 10m |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng mục III chương V | 32 | 10 đầu cốt |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng mục III chương V | 5 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Đáp ứng mục III chương V | 8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Đáp ứng mục III chương V | 30 | 1 mối |
| 42 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Đáp ứng mục III chương V | 25 | 1 mối |
| 43 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây | Đáp ứng mục III chương V | 7 | 1 mối |
| 44 | Nối thanh cái dẹt 25x4mm. Nối đồng 25 | Đáp ứng mục III chương V | 2,2 | 10 mối nối |
| 45 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Đáp ứng mục III chương V | 10 | 1 bộ |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại I | Đáp ứng mục III chương V | 1,7 | 10 cọc |
| 47 | Rải dây tiếp địa. Tiếp địa hệ thống đo đếm, cáp đồng trần 25mm² | Đáp ứng mục III chương V | 18,1 | 10 m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha. Tủ lắp điện kế 3 pha | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 tủ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt. Tủ điều khiển Recloser, LBS (kèm theo thiết bị) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 tủ |
| 50 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Đáp ứng mục III chương V | 22 | 1 bộ |
| B | Hạng mục: Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)kV. FCO 27 KV-100A polymer | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Đáp ứng mục III chương V | 5 | 3 pha |
| 3 | Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Đáp ứng mục III chương V | 6 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt máy biến điện áp, 3 pha độc lập, loại | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại. Đồng hồ 3 pha điện tử | Đáp ứng mục III chương V | 2 | 1 cái |
| C | Hạng mục: Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv. FCO 27 KV-100A polymer | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha. LA 18kV 10kA | Đáp ứng mục III chương V | 15 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện 1 pha 22 - 35KV. Bộ nguồn Recloser | Đáp ứng mục III chương V | 2 | máy |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv. LBS, Recloser 24kV-630A | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hệ thống |
| D | Hạng mục: Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | FCO 27 KV-100A polymer (bao gồm bass) | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van LA-18kV-10kA | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 3 | Biến điện áp TU 12000/120V-1000VA | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 4 | Recloser 24kV-630A | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 5 | LBS 24kV-630A (có tủ điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| 6 | DS 1 pha 27 KV-600A polymer | Đáp ứng mục III chương V | 6 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi