Gói thầu: Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa nhà A và nâng cấp hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ học |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Cải tạo, sửa chữa nhà A và nâng cấp hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210509652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:35:00 đến ngày 2021-05-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,331,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà A | |||
| 1 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 2.680,06 | m2 |
| 2 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V | 2.819,35 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 140,97 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 141,57 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 140,97 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 141,57 | m2 |
| 7 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 5.650,75 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 20,66 | 100m2 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe | Theo chương V | 5,65 | m3 |
| 10 | Bốc xếp thu gom các loại chạc vữa trên mặt bằng | Theo chương V | 5,65 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1000m đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 5,65 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 5,65 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 3.227,92 | m2 |
| 14 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong nhà | Theo chương V | 1.557,31 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 161,4 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 77,87 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 161,4 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 77,87 | m2 |
| 19 | Công tác bả bột bả vào tường | Theo chương V | 161,4 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 77,87 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 4.785,23 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 10,84 | 100m2 |
| 23 | Bốc xếp thu gom các loại chạc vữa trên mặt bằng | Theo chương V | 4,79 | m3 |
| 24 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe | Theo chương V | 4,79 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1000m đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 4,79 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 4,79 | m3 |
| 27 | Dọn seno (nhổ cây, bó gọn, di chuyển đường cáp điện, cáp điện thoại ...) | Theo chương V | 1 | Gói |
| 28 | Phá lớp vữa láng seno | Theo chương V | 75,24 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông tạo bám dính | Theo chương V | 75,24 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (quét 3 nước) | Theo chương V | 75,24 | m2 |
| 31 | Láng lớp lót seno dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 75,24 | m2 |
| 32 | Láng seno có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 75,24 | m2 |
| 33 | Bốc xếp thu gom các loại chạc vữa trên mặt bằng | Theo chương V | 2,26 | m3 |
| 34 | Bốc xếp phế thải các loại lên xe | Theo chương V | 2,26 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải đổ đi 1000m đầu bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 2,26 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 2,26 | m3 |
| B | NÂNG CẤP HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày lớp cắt 15cm | Theo chương V | 1,44 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V | 12,98 | m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 42,19 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 42,19 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chương V | 12,98 | m3 |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo chương V | 6 | lỗ |
| 7 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 8 | Đục tường xây gạch chôn hộp cứu hỏa | Theo chương V | 16 | lỗ |
| 9 | Bốc xếp lên xe vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V | 55,17 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 55,17 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 16000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 55,17 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống PCCC bị hỏng (đường ống, thiết bị, dây tín hiệu ...) | Theo chương V | 1 | Gói |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 113,5x4,0mm | Theo chương V | 1,28 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 59,9x4,0mm | Theo chương V | 1,23 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100/50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 61,75 | m2 |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chứa họng vách tường kích thước 600x500x180mm | Theo chương V | 16 | hộp |
| 24 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo chương V | 10,5 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V | 6 | 5 chuông |
| 27 | Bảo dưỡng, thay dầu, vệ sinh, sơn sửa lại máy bơm cứu hỏa cũ | Theo chương V | 970 | m |
| 28 | Bảo dưỡng, thay dầu, vệ sinh, sơn sửa lại máy bơm cứu hỏa cũ | Theo chương V | 2 | máy |
| 29 | Hiệu chỉnh, bảo dưỡng hệ thống báo cháy | Theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Bảo dưỡng, nạp bổ sung bình chữa cháy (bình CO2, MFZ28) | Theo chương V | 50 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi