Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210513274-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210513230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo nguồn vốn tại CV số 13330/UBND-NN ngày 24/09/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách xã đối ứng phần còn lại từ nguồn thu đấu giá QSD đất để thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 16:30:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,987,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Vệ sinh mặt đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4.572,44 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,724 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45,724 100m2
4 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,511 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,511 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,511 100tấn
7 Vá láng ổ gà bằng bê tông M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,6 m3
8 Bê tông đan rãnh M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,62 m3
B RÃNH VÀ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D150mm từ nhà dân ra rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,9 100m
2 Đá dăm đệm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,11 m3
3 Bê tông đáy rãnh M150 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 82,66 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 143,836 m3
5 Trát vữa dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 747,2 m2
6 Bê tông mũ mố M200 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,69 m3
7 Bê tông tấm đan M250 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,36 m3
8 Cốt thép tấm đan d Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,694 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,681 100m2
10 Ván khuôn rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,681 100m2
11 Lắp đặt tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 467 1cấu kiện
12 Đào vét bùn thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,43 m3
13 Đào vét bùn bằng máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,724 100m3
14 Đào cấp thủ công đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,1 1m3
15 Đào cấp bằng máy đất C2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,296 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 382,89 1m3
17 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,862 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,428 100m3
19 Mua vật liệu đất đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.186,527 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 218,653 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 218,653 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 218,653 10m³/1km
23 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,237 m3
24 Trát vữa dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,3 m2
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 273,17 m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 43,924 m3
27 Cốt thép bể chứa d Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 31,861 tấn
28 Ván khuôn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,434 100m2
29 Quét dung dịch Sikagard 75 chống thấm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 416 m2
30 Ống HDPE D150mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 55,4 m
31 Đậy nắp bể bằng lưới thép vuông 12x12mm sơn chống rỉ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160,28 m2
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,6 100m3
33 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,4 tấn
34 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 233m tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 93,4 tấn
35 Khoan giếng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 tb
36 Dây cáp điện 16x2mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 258 m
37 Aptomat Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
38 Cột điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cột
C SÂN + TƯỜNG RÀO
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,71 100m3
2 Vận chuyển đất đào bóc phong hóa sang đắp hố trồng cây bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 371 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 371 m3
4 Mua đất từ mỏ về để đắp tôn nền cự ly vận chuyển 30km. Đắp tôn nền K90, hệ số lu lèn k= 1,1, hệ số tơ xốp k=1,21. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.160,765 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 116,077 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 116,077 10m³/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 116,077 10m³/1km
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,721 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,5 m3
10 Lót nilon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 425 m2
11 Đắp đất mầu trồng cây dầy 1,4m bằng thủ công. Đắp tận dụng từ đất bóc phong hóa. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 434 m3
12 Mua cây keo lá tràm đường kính 100mm, khoảng cách 5m/1 cây. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40 cây
13 Nhân công vận chuyển cây đến các hố trồng cây. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 công
14 Nhân công trồng chăm sóc và bón phân đến khi cây sống. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 công
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,544 1m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,499 100m3
17 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 khối lượng đào, đắp bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,48 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,529 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,2 m3
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,262 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,278 tấn
22 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,658 1m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,869 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,192 m3
25 Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,199 100m2
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,976 m3
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 32,19 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,22 m3
29 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,758 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,475 100m2
31 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,22 m3
32 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,362 tấn
33 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,415 100m2
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,285 m3
35 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,407 tấn
37 Trát tường rào, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 646,028 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 646,028 m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,64 1m3
40 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,88 m3
41 Ván khuôn bê tông lót móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,008 100m2
42 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 m3
43 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,025 100m2
44 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,398 m3
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,014 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,017 tấn
47 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,038 100m2
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,208 m3
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,004 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,021 tấn
51 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,786 m3
52 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,858 m2
53 Sơn tường trụ cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,858 m2
54 Cung cấp lắp đặt cửa cổng. Chi phí đến khi hoàn thiện bao gồm chốt cửa, bản lề và các phụ kiện đi kèm theo với cửa. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,1 m2
55 Bánh xe lăn cánh cổng đường kính 80mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
D NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM + KHO
1 Đào móng bằng thủ công 10% khối lượng đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,142 1m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,193 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,062 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,793 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,031 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,186 100m2
7 Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,046 m3
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,027 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,221 tấn
10 Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,14 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,859 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,347 m3
13 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 33,998 m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,172 100m2
15 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,944 m3
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,026 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,187 tấn
18 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14,388 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,32 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79,08 m2
21 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,054 100m2
22 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,282 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,022 tấn
24 Trát lanh tô + hẻm cửa, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,912 m2
25 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 148,312 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 148,312 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh kính trắng dày 6,38mm cửa nhôm hệ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,72 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm cửa nhôm hệ trượt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,96 m2
29 Sản xuất hoa sắt cửa sổ hoa sắt 13x26x1,2mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,96 m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,186 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,046 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,044 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,256 tấn
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,6 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,6 m2
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,601 100m2
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,704 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,716 tấn
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,04 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,04 m2
41 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,109 m3
42 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,474 m2
43 Sơn sê nô bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12,474 m2
44 Láng sàn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,04 m2
45 Quét dung dịch Sika chống thấm mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,04 m2
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,644 1m3
47 Đắp đất trả 1/3 kl đào Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,215 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,644 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,435 m3
50 Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,912 m2
51 Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,912 m2
52 Lắp đặt đèn lốp D200 bóng com pắc 1x16w Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
53 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x40w Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
54 Lắp đặt quạt trần + hộp số + chiết áp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
55 Lắp đặt công tắc đơn + đế âm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 cái
56 Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
57 Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
58 Tủ điện tổng 300x450x180 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
59 Lắp đặt dây cáp điện XLPE/CU/PVC 2x10mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
60 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 m
61 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 160 m
62 Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 15mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150 m
63 Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 27mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
64 Cầu chắn rác Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
66 Lắp đặt chếch PVC - Đường kính 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
68 Đai Inox ôm ống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
E BÃI CHỨA RÁC THẢI TẠM THỜI
1 Đào đất không thích hợp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,394 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,956 100m3
3 Mua vật liệu đất đắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.123,744 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 212,374 10m³/1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 212,374 10m³/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 212,374 10m³/1km
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 79,8 m3
8 Lót nilon tái sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 789 m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ điện điều khiển hệ thống xử lý. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
2 Máy thổi khí đặt cạn. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 Bộ
3 Máy bơm chìm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 Chiếc
4 Máy bơm bùn tuần hoàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 Chiếc
5 Máy bơm hóa chất. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 Bộ
6 Máy khuấy phản ứng. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
7 Thiết bị cảm ưng PH online. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
8 Vật liệu mang vi sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15 M3
9 Đĩa phân phối khí tinh. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 120 Chiếc
10 Bể pha hóa chất. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 Bộ
11 Bồn chứa nước sinh hoạt 2K Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Cái
12 Hệ thống hóa chất vận hành Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
13 Lưới chặn vật liệu. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 Bộ
14 Song chắn rác cho hố thu nước thải Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
15 Cánh khuấy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 Cái
16 Máng thu nước PVC ĐK.125 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 Bộ
17 Giá đỡ máy khuấy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
18 Ống lắng trung tâm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 Bộ
19 Nhân công lắp đặt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Gói
20 Đường ống liên kết hệ thống dẫn khí. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
21 Phụ kiện lắp đặt đường nước. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
22 Vật tư lắp đặt đường châm hóa chất. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
23 Vật tư lắp đặt đường điện cho các máy móc. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
24 Khung giá đỡ ống lắng trung tâm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 Bộ
25 Phí chuyển giao công nghệ. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
26 Chi phí xét nghiệm mẫu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 Lần
27 Vận chuyển Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->