Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210513274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513230 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo nguồn vốn tại CV số 13330/UBND-NN ngày 24/09/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa và ngân sách xã đối ứng phần còn lại từ nguồn thu đấu giá QSD đất để thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:30:00 đến ngày 2021-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,987,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.572,44 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,724 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,724 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,511 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,511 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,511 | 100tấn |
| 7 | Vá láng ổ gà bằng bê tông M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,6 | m3 |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,62 | m3 |
| B | RÃNH VÀ BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150mm từ nhà dân ra rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,11 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 82,66 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 143,836 | m3 |
| 5 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 747,2 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,69 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,36 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan d | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,694 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,681 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,681 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 467 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào vét bùn thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,43 | m3 |
| 13 | Đào vét bùn bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,724 | 100m3 |
| 14 | Đào cấp thủ công đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1 | 1m3 |
| 15 | Đào cấp bằng máy đất C2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,296 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 382,89 | 1m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,862 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,428 | 100m3 |
| 19 | Mua vật liệu đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.186,527 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 218,653 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 218,653 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 218,653 | 10m³/1km |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,237 | m3 |
| 24 | Trát vữa dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,3 | m2 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 273,17 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,924 | m3 |
| 27 | Cốt thép bể chứa d | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,861 | tấn |
| 28 | Ván khuôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,434 | 100m2 |
| 29 | Quét dung dịch Sikagard 75 chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 416 | m2 |
| 30 | Ống HDPE D150mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,4 | m |
| 31 | Đậy nắp bể bằng lưới thép vuông 12x12mm sơn chống rỉ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160,28 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,4 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng phương tiện thô sơ 233m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 93,4 | tấn |
| 35 | Khoan giếng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tb |
| 36 | Dây cáp điện 16x2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 258 | m |
| 37 | Aptomat | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Cột điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cột |
| C | SÂN + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,71 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào bóc phong hóa sang đắp hố trồng cây bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 371 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 371 | m3 |
| 4 | Mua đất từ mỏ về để đắp tôn nền cự ly vận chuyển 30km. Đắp tôn nền K90, hệ số lu lèn k= 1,1, hệ số tơ xốp k=1,21. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.160,765 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,077 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,077 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,077 | 10m³/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,721 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,5 | m3 |
| 10 | Lót nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 425 | m2 |
| 11 | Đắp đất mầu trồng cây dầy 1,4m bằng thủ công. Đắp tận dụng từ đất bóc phong hóa. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 434 | m3 |
| 12 | Mua cây keo lá tràm đường kính 100mm, khoảng cách 5m/1 cây. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cây |
| 13 | Nhân công vận chuyển cây đến các hố trồng cây. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 14 | Nhân công trồng chăm sóc và bón phân đến khi cây sống. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | công |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,544 | 1m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,499 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 khối lượng đào, đắp bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,529 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,262 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,278 | tấn |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,658 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,869 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,192 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng, ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,199 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,976 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32,19 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,22 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,758 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,475 | 100m2 |
| 31 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,22 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,362 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,415 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,285 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,407 | tấn |
| 37 | Trát tường rào, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 646,028 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 646,028 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,025 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,398 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,208 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,786 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,858 | m2 |
| 53 | Sơn tường trụ cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,858 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp đặt cửa cổng. Chi phí đến khi hoàn thiện bao gồm chốt cửa, bản lề và các phụ kiện đi kèm theo với cửa. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1 | m2 |
| 55 | Bánh xe lăn cánh cổng đường kính 80mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH TRẠM + KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công 10% khối lượng đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,142 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,193 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,062 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,793 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,031 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,046 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,221 | tấn |
| 10 | Đắp trả hố móng 1/3 khối lượng đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,14 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,859 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,347 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,998 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,172 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,944 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,187 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,388 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,32 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,08 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,054 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,282 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 24 | Trát lanh tô + hẻm cửa, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,912 | m2 |
| 25 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 148,312 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 148,312 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh kính trắng dày 6,38mm cửa nhôm hệ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,72 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh, kính trắng dày 6,38mm cửa nhôm hệ trượt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ hoa sắt 13x26x1,2mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,046 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,256 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,6 | m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,601 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,704 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,716 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,04 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,04 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,109 | m3 |
| 42 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,474 | m2 |
| 43 | Sơn sê nô bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,474 | m2 |
| 44 | Láng sàn, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,04 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,04 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,644 | 1m3 |
| 47 | Đắp đất trả 1/3 kl đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,215 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,644 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,435 | m3 |
| 50 | Trát tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,912 | m2 |
| 51 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,912 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn lốp D200 bóng com pắc 1x16w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, 1x40w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần + hộp số + chiết áp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi + đế âm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng 300x450x180 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/CU/PVC 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 15mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đi ngầm, ĐK 27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 64 | Cầu chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 66 | Lắp đặt chếch PVC - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 68 | Đai Inox ôm ống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| E | BÃI CHỨA RÁC THẢI TẠM THỜI | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,394 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,956 | 100m3 |
| 3 | Mua vật liệu đất đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.123,744 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,374 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,374 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 6km tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 212,374 | 10m³/1km |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,8 | m3 |
| 8 | Lót nilon tái sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 789 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển hệ thống xử lý. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 2 | Máy thổi khí đặt cạn. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Bộ |
| 3 | Máy bơm chìm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Chiếc |
| 4 | Máy bơm bùn tuần hoàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Chiếc |
| 5 | Máy bơm hóa chất. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | Bộ |
| 6 | Máy khuấy phản ứng. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị cảm ưng PH online. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 8 | Vật liệu mang vi sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | M3 |
| 9 | Đĩa phân phối khí tinh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 120 | Chiếc |
| 10 | Bể pha hóa chất. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 11 | Bồn chứa nước sinh hoạt 2K | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 12 | Hệ thống hóa chất vận hành | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 13 | Lưới chặn vật liệu. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 14 | Song chắn rác cho hố thu nước thải | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 15 | Cánh khuấy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Cái |
| 16 | Máng thu nước PVC ĐK.125 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ máy khuấy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 18 | Ống lắng trung tâm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 19 | Nhân công lắp đặt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Gói |
| 20 | Đường ống liên kết hệ thống dẫn khí. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt đường nước. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 22 | Vật tư lắp đặt đường châm hóa chất. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 23 | Vật tư lắp đặt đường điện cho các máy móc. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 24 | Khung giá đỡ ống lắng trung tâm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Bộ |
| 25 | Phí chuyển giao công nghệ. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 26 | Chi phí xét nghiệm mẫu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | Lần |
| 27 | Vận chuyển | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi