Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất lúa ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210514737-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất lúa ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20210300535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 16:25:00 đến ngày 2021-05-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,306,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng hoặc(i) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,2 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng đường giao thông BTXM theo tiêu chuẩn đường giao nông thôn loại A trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng ≥ 8,6 tỷ đồng(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên.Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợiĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộđã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm cán bộ an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 .Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥ 0,8 m3Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥ 10,0 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥ 16,0 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥ 25TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị công suất 50-60m3/hTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 500,0 lítTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 250,0 lítTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥ 110 CVTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 5 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).-Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥ 10 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: ≥ 5 m3Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KWTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KWTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,086100 m3
2Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,086100 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,086100 m3
4Đào nền và rãnh đường bằng máy đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,309100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,506100 m3
6Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,333100 m3
7Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,333100 m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,333100 m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,416100 m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,587100 m3
2Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V21,557100 m2
3Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V388,022m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,205100 m2
5Nhựa đường làm khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V227,465kg
6Gỗ ván làm khe giãn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
7Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cột D80 loại 1 biểnMô tả kỹ thuật theo chương V14m
12Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,844m3
2Bê tông tường cánh, sân xối và chân khay vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,149m3
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100 m2
5Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100 m2
6Cốt thép, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,262tấn
7Cốt thép, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,797tấn
8Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100 m3
9Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
10Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,828m3
11Bê tông tường cánh, sân xối và chân khay vữa Mác 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,55m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,029m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100 m2
15Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100 m2
16Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100 m2
17Cốt thép, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
18Cốt thép, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,203tấn
19Lắp đặt bản vượt bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
20Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100 m3
21Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
E TUYẾN 2
F PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,762100 m3
2Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,762100 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V17,762100 m3
4Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V61,568100 m3
6Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,231100 m3
7Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,231100 m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V69,231100 m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728100 m3
G PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,068100 m3
2Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V13,953100 m2
3Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V251,145m3
4Bê tông gia cố lề Mác 250 XM đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V110,331m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,419100 m2
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V1,103100 m2
7Nhựa đường làm khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V145,985kg
8Gỗ ván làm khe giãn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,164m3
9Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Cột D80 loại 1 biểnMô tả kỹ thuật theo chương V14m
14Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
15Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V196,32m
16Trụ U160x160x1,45m dày 5mm (bao gồm hộp đệp)Mô tả kỹ thuật theo chương V84trụ
17Bulong M20, L=380Mô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
18Bulong M16, L=38Mô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
19Đào móng trụ hộ lan, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,443m3
20Bê tông móng trụ Mác 200 XM đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,443m3
21Tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V196,32m
22Miếng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V84miếng
H PHẦN THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
2Bêtông mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100 m2
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,954tấn
7Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
8Phá dỡ bê tông mương thủy lợi cũMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
I TUYẾN 3
J PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,155100 m3
2Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,155100 m3
3Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,155100 m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V25,155100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V60,309100 m3
6Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V68,149100 m3
7Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,149100 m3
8Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,149100 m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V68,149100 m3
K PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,708100 m3
2Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V30,902100 m2
3Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V556,241m3
4Bê tông gia cố lề Mác 250 XM đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V242,581m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,119100 m2
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo chương V2,426100 m2
7Nhựa đường làm khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V319,13kg
8Gỗ ván làm khe giãn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,365m3
9Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển hình vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông Mác 150 XM PCB40 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Cột D80 loại 1 biểnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
L TUYẾN 4
M PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,244100 m3
2Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,244100 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V27,244100 m3
4Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V73,903100 m3
6Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,506100 m3
7Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,506100 m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V83,506100 m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m3
N PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,134100 m3
2Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V26,114100 m2
3Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V470,058m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,552100 m2
5Nhựa đường làm khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V261,415kg
6Gỗ ván làm khe giãn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302m3
7Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cột D80 loại 1 biểnMô tả kỹ thuật theo chương V28m
12Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
O PHẦN THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
2Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,249100 m2
4Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
6Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076tấn
7Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V13cấu kiện
8Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100 m3
P TUYẾN 5
Q PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,069100 m3
2Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,069100 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V22,069100 m3
4Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,877100 m3
6Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,442100 m3
7Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,442100 m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V53,442100 m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,336100 m3
R PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,926100 m3
2Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V24,387100 m2
3Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V438,957m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,486100 m2
5Nhựa đường làm khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V254,625kg
6Gỗ ván làm khe giãn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
7Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Cột D80 loại 1 biểnMô tả kỹ thuật theo chương V14m
12Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
S PHẦN THOÁT NƯỚC
1Bêtông CT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
2Bêtông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,615m3
3Diện tích cốt phaMô tả kỹ thuật theo chương V0,616100 m2
4Lớp đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,201m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,097tấn
6Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
7Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100 m3
10Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
12Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100 m2
14Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
16Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325tấn
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
18Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152100 m3
T TUYẾN 6
U PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,409100 m3
2Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,409100 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,409100 m3
4Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,492100 m3
6Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,397100 m3
7Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,397100 m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V25,397100 m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100 m3
V PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,261100 m3
2Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V10,508100 m2
3Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V189,138m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100 m2
5Nhựa đường làm khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V112,035kg
6Gỗ ván làm khe giãn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,113m3
7Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cột D80 loại 1 biểnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m
12Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
W PHẦN THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
2Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100 m2
4Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
6Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325tấn
7Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
8Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100 m3
X TUYẾN 7
Y PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,189100 m3
2Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,189100 m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,189100 m3
4Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,976100 m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V102,872100 m3
6Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V96,269100 m3
7Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V96,269100 m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V96,269100 m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m3
Z PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,74100 m3
2Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V31,165100 m2
3Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V560,975m3
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,183100 m2
5Nhựa đường làm khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V325,92kg
6Gỗ ván làm khe giãn dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,378m3
7Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cột D80 loại 1 biểnMô tả kỹ thuật theo chương V120m
AA PHẦN THOÁT NƯỚC
1Bêtông CT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m3
2Bêtông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V18,446m3
3Diện tích cốt phaMô tả kỹ thuật theo chương V3,218100 m2
4Lớp đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,253m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,581tấn
6Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V37cấu kiện
7Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
8Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,432m2
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100 m3
10Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
12Bêtông mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,52m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,339100 m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100 m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,908tấn
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V32cấu kiện
18Phá dỡ bê tông mương thủy lợi cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn
20Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,989m3
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,399tấn
23Ván khuôn kim loại cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,497100 m2
24Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29m2
25Bê tông tường Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469m3
26Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
27Làm lớp đá đệm móng, loại đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100 m2
29Đào xúc đất bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100 m3
30Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
AB CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1DỰ PHÒNG PHÍNhà thầu chào giá Dự phòng phí là cố định 458 triệu đồng (Dự phòng phí là: chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết, chi phí này chỉ được thanh toán cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng hoặc(i) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,2 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng đường giao thông BTXM theo tiêu chuẩn đường giao nông thôn loại A trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng ≥ 8,6 tỷ đồng(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên.Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợiĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình: 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộđã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.53
4 Cán bộ An toàn lao động và môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm cán bộ an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 .Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu: ≥ 0,8 m3Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.2
2 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng: ≥ 10,0 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
3 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng: ≥ 16,0 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
4 Máy đầm rung tự hành trọng lượng: ≥ 25TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
5 Máy rải công suất 50-60m3/hTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 500,0 lítTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.2
7 Máy trộn bê tông dung tích: ≥ 250,0 lítTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).1
8 Máy ủi công suất: ≥ 110 CVTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
9 Ô tô vận tải thùng trọng tải: ≥ 5 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).-Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
10 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥ 10 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.2
11 Ô tô tưới nước dung tích: ≥ 5 m3Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị.1
12 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KWTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).2
13 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KWTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->