Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất lúa ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nâng cấp cơ sở hạ tầng vùng sản xuất lúa ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:25:00 đến ngày 2021-05-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,306,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng hoặc(i) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,2 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng đường giao thông BTXM theo tiêu chuẩn đường giao nông thôn loại A trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng ≥ 8,6 tỷ đồng(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên.Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợiĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộđã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm cán bộ an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 .Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥ 0,8 m3Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥ 10,0 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥ 16,0 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥ 25TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 50-60m3/hTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 500,0 lítTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 250,0 lítTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥ 110 CVTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 5 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).-Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥ 10 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: ≥ 5 m3Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KWTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KWTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,086 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,086 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,086 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,309 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,506 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,333 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,333 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,333 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100 m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,587 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,557 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,022 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,205 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,465 | kg |
| 6 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| D | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,844 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, sân xối và chân khay vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,57 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100 m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100 m2 |
| 6 | Cốt thép, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 7 | Cốt thép, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,797 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100 m3 |
| 9 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,828 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh, sân xối và chân khay vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100 m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100 m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100 m2 |
| 17 | Cốt thép, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 18 | Cốt thép, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bản vượt bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100 m3 |
| 21 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| E | TUYẾN 2 | |||
| F | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,762 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,762 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,762 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,568 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,231 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,231 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,231 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100 m3 |
| G | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,953 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,145 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố lề Mác 250 XM đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,331 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,419 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 100 m2 |
| 7 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,985 | kg |
| 8 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 9 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 14 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,32 | m |
| 16 | Trụ U160x160x1,45m dày 5mm (bao gồm hộp đệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | trụ |
| 17 | Bulong M20, L=380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 18 | Bulong M16, L=38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 19 | Đào móng trụ hộ lan, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | m3 |
| 20 | Bê tông móng trụ Mác 200 XM đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | m3 |
| 21 | Tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,32 | m |
| 22 | Miếng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | miếng |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Bêtông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,76 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 8 | Phá dỡ bê tông mương thủy lợi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| I | TUYẾN 3 | |||
| J | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,309 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,149 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,149 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,149 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,149 | 100 m3 |
| K | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,902 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 556,241 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố lề Mác 250 XM đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,581 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,426 | 100 m2 |
| 7 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,13 | kg |
| 8 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | m3 |
| 9 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển hình vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông Mác 150 XM PCB40 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| L | TUYẾN 4 | |||
| M | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,244 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,244 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,244 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,903 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,506 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,506 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,506 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100 m3 |
| N | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,114 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,058 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,415 | kg |
| 6 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | m3 |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 2 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 8 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100 m3 |
| P | TUYẾN 5 | |||
| Q | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,069 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,069 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,069 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,877 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,442 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,442 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,442 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100 m3 |
| R | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,926 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,387 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,957 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,625 | kg |
| 6 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông CT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Bêtông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,615 | m3 |
| 3 | Diện tích cốt pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100 m2 |
| 4 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,201 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100 m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100 m3 |
| T | TUYẾN 6 | |||
| U | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,409 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,492 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,397 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,397 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,397 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100 m3 |
| V | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,508 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,138 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,035 | kg |
| 6 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 12 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| W | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện khung thép 150x150x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 8 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100 m3 |
| X | TUYẾN 7 | |||
| Y | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng cơ giới đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,189 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,189 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,189 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền và rãnh đường bằng cơ giới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,976 | 100 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm , độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,872 | 100 m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng cơ giới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,269 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km đầu bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,269 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,269 | 100 m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 |
| Z | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,165 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường Mác 300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,975 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | 100 m2 |
| 5 | Nhựa đường làm khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,92 | kg |
| 6 | Gỗ ván làm khe giãn dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | m3 |
| 7 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất biển báo phản quang, loại loại biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cột D80 loại 1 biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| AA | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bêtông CT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 2 | Bêtông đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,446 | m3 |
| 3 | Diện tích cốt pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | 100 m2 |
| 4 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,253 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cấu kiện |
| 7 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100 m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 12 | Bêtông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100 m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan Mác 200 XM đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ bê tông mương thủy lợi cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 20 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100 m2 |
| 24 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m2 |
| 25 | Bê tông tường Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | m3 |
| 26 | Bê tông móng Mác 150 XM PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100 m2 |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m3 |
| 30 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| AB | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | DỰ PHÒNG PHÍ | Nhà thầu chào giá Dự phòng phí là cố định 458 triệu đồng (Dự phòng phí là: chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết, chi phí này chỉ được thanh toán cho khối lượng phát sinh ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt) | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.11E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.637E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng hoặc(i) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17,2 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng đường giao thông BTXM theo tiêu chuẩn đường giao nông thôn loại A trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây dựng ≥ 8,6 tỷ đồng(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề ≥ 8,6 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng 3 trở lên.Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộ- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợiĐã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình: | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông đường bộđã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 mục 2.1.Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động và môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã làm cán bộ an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như ghi chú 4 .Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu | dung tích gầu: ≥ 0,8 m3Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 2 |
| 2 | Đầm bánh thép tự hành | trọng lượng: ≥ 10,0 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành | trọng lượng: ≥ 16,0 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm rung tự hành | trọng lượng: ≥ 25TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy rải | công suất 50-60m3/hTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 500,0 lítTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích: ≥ 250,0 lítTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…). | 1 |
| 8 | Máy ủi | công suất: ≥ 110 CVTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 9 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải: ≥ 5 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).-Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥ 10 TTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước | dung tích: ≥ 5 m3Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…).- Phải kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực cho từng thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1KWTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…). | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KWTrường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình (như sao y đăng ký phương tiện, hóa đơn mua…). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi