Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210471815-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 1 tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210471752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 16:19:00 đến ngày 2021-05-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,570,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà nội trú B3
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 15,288 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo chương V 15,288 m2
3 Đục mở tường làm cửa Theo chương V 11,27 m2
4 Phá dỡ lanh tô ô văng cửa sổ Theo chương V 0,392 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, Theo chương V 3,363 m3
6 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 16,072 m2
7 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 15,288 m2
8 Trát hèm cửa vữa XM M75 Theo chương V 7,854 m2
9 Bả bột bả vào tường Theo chương V 39,214 m2
10 Vệ sinh trần tường trong nhà trước lúc sơn Theo chương V 426,737 m2
11 Vệ sinh trần tường ngoài nhà trước lúc sơn Theo chương V 261,969 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 465,951 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 261,969 m2
14 Cửa đi 1 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng, pano nhôm, đã lắp đặt) Theo chương V 10,78 m2
15 Sản xuất lắp dựng song sắt bảo vệ Sắt hộp mạ kẽm Theo chương V 59,044 m2
16 Ổ khóa Theo chương V 2 bộ
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m Theo chương V 0,285 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m Theo chương V 2,225 1m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo chương V 2,807 1m3
20 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,112 100m3
21 Đắp đất nền nhà , độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V 0,125 100m3
22 Bê tông lót, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 8,484 m3
23 Ván khuôn móng cột Theo chương V 0,26 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,112 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,182 tấn
26 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 3,319 m3
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo chương V 16,567 m3
28 Xây giằng móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M100 Theo chương V 3,396 m3
29 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo chương V 0,096 100m2
30 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,12 tấn
31 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,584 tấn
32 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 Theo chương V 6,391 m3
33 Ván khuôn cột Theo chương V 0,458 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,06 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,351 tấn
36 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,285 m3
37 Ván khuôn gỗ dầm Theo chương V 0,456 100m2
38 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,095 tấn
39 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,453 tấn
40 Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 2,855 m3
41 Ván khuôn gỗ sàn Theo chương V 0,671 100m2
42 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,614 tấn
43 Bê tông sàn M200, đá 1x2 Theo chương V 7,831 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chương V 0,043 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,033 tấn
46 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Theo chương V 0,4 m3
47 Lắp đặt lanh tô đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo chương V 21 cái
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo chương V 10,329 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo chương V 20,625 m3
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V 0,433 100m3
51 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Theo chương V 9,222 1m3
52 Ván khuôn đáy bể Theo chương V 0,093 100m2
53 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo chương V 1,883 m3
54 Bê tông bể tự hoại, M200, đá 1x2 Theo chương V 2,928 m3
55 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V 0,157 tấn
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V 0,092 tấn
57 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo chương V 0,065 100m2
58 Lắp dựng cốt thép tấm đan Theo chương V 0,131 tấn
59 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo chương V 1,504 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo chương V 17 1cấu kiện
61 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V 7,627 m3
62 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 36,772 m2
63 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo chương V 9,722 m2
64 Quét nước xi măng 2 nước thành bể Theo chương V 34,98 m2
65 Đắp đất móng bể Theo chương V 22,264 m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V 0,302 100m3
67 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 0,302 100m3
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 135,923 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 84,233 m2
70 Trát tường móng ngoài nhà dày 2cm, vữa XM M50 Theo chương V 16,374 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo chương V 45,62 m2
72 Trát trần, vữa XM M75 Theo chương V 64,037 m2
73 Trát hèm mạ cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 17,656 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo chương V 29,76 m
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo chương V 66,15 m2
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo chương V 66,15 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300mm, Theo chương V 48,98 m2
78 Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic 300x600mm Theo chương V 116,564 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 237,811 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V 109,657 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 248,355 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 115,487 m2
83 Cửa đi 1 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng, pano nhôm , đã lắp đặt hoặc tương đương) Theo chương V 9,1 m2
84 Cửa sổ 1 cánh mở hất- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, goăng , pano nhôm , đã lắp đặt hoặc tương đương) Theo chương V 1,68 m2
85 Sản xuất lắp đặt xuyên hoa sắt 14x14 đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng Theo chương V 1,68 m2
86 Sản xuất lắp dựng song sắt bảo vệ , Sắt hộp mạ kẽm Theo chương V 21,98 m2
87 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V 2,73 m2
88 Lắp đặt đèn let ốp trần 24w Theo chương V 14 bộ
89 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 14 cái
90 Đế nhựa chôn tường Theo chương V 14 cái
91 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm Theo chương V 231 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16 mm Theo chương V 112 m
93 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 7 bộ
94 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo chương V 7 cái
95 Lắp đặt sen tắm Theo chương V 7 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa Inox Theo chương V 7 bộ
97 Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 100mm Theo chương V 14 cái
98 Hộp đựng giấy vệ sinh Theo chương V 7 hộp
99 Phao cơ cho tẹc nước Theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo chương V 1 bể
101 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Theo chương V 0,4 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo chương V 1,55 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo chương V 0,38 100m
104 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 32mm Theo chương V 30 cái
105 Lắp đặt cút nhựa PPR một đầu ren - Đường kính 32mm Theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt khóa PPR, DK40 Theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa PPR một đầu ren ngoài Đường kính 40mm Theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mm Theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40mm Theo chương V 7 cái
110 Lắp đặt côn nhựa PPR - Đường kính 40/25mm Theo chương V 4 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40/25mm Theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt khóa vô lăng PPR, DK25 Theo chương V 7 cái
113 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 25mm Theo chương V 22 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm Theo chương V 28 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/21mm một đầu ren trong D21 Theo chương V 28 cái
116 Lắp đặt côn PPR Đường kính 25mm một đầu ren Theo chương V 14 cái
117 Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 21mm Theo chương V 0,045 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC class2 , ĐK 110mm Theo chương V 1,4 100m
119 Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 , ĐK 90mm Theo chương V 0,25 100m
120 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chương V 7 cái
121 Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 90mm Theo chương V 7 cái
122 Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm Theo chương V 56 cái
123 Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo chương V 40 cái
125 Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm Theo chương V 10 cái
126 Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110/90mm Theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt Y nhựa PVC - Đường kính 110/90mm Theo chương V 5 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, ĐK 90mm Theo chương V 0,2 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC class2, ĐK 34mm Theo chương V 0,04 100m
130 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chương V 10 cái
131 Cầu chắn rác D90 Theo chương V 5 cái
B Cải tạo nhà ăn
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 62,45 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V 1,504 m3
3 Phá dỡ nền gạch lát cũ Theo chương V 218,122 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 20,94 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 246,646 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo chương V 125,21 m2
7 Tháo dỡ hệ thống dây điện, bóng đèn, ổ cắm, ống thoát nước mái. Theo chương V 3 công
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V 0,112 100m3
9 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Theo chương V 0,112 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo chương V 7,781 1m3
11 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo chương V 3,769 m3
12 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V 0,9 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, Theo chương V 5,016 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 7,979 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo chương V 1,003 m3
16 Ống thép mạ kẽm D60mm dày 2,3mm Theo chương V 24,5 m
17 Lắp cột thép D60mm Theo chương V 0,083 tấn
18 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo chương V 0,239 tấn
19 Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm Theo chương V 0,239 tấn
20 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm Theo chương V 0,49 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm Theo chương V 0,49 tấn
22 Lợp mái tôn cách nhiệt dày tôn dày 0,4mm, xốp dày 16mm Theo chương V 1,933 100m2
23 Tôn úp bờ nóc khổ rộng 400mm Theo chương V 13,2 md
24 Ke chống bão Theo chương V 720 Cái
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 49,077 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V 89,108 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo chương V 195,117 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn Theo chương V 99,265 m2
29 Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600mm Theo chương V 255,179 m2
30 Vệ sinh, đánh mài lại granitô bậc cấp Theo chương V 15,458 m2
31 Vệ sinh tường trước lúc sơn Theo chương V 375,227 m2
32 Vệ sinh xà dầm, trần trước lúc sơn Theo chương V 205,939 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V 157,145 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 395,892 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 325,325 m2
36 Cạo rỉ các kết cấu thép xuyên hoa sắt cửa sổ Theo chương V 37,08 m2
37 Sơn lại xuyên hoa sắt cửa sổ 3 nước Theo chương V 37,08 1m2
38 Sản xuất lắp dựng hoa sắt 14x14mm sơn hoàn thiện 3 nước Theo chương V 1,43 m2
39 Làm trần nhôm kích thước tấm 600x600mm Theo chương V 67,08 m2
40 Sản xuất lắp dựng song sắt bảo vệ Sắt hộp mạ kẽm Theo chương V 48,413 m2
41 Khóa cửa Theo chương V 2 Cái
42 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt hoặc tương đương) Theo chương V 20,81 m2
43 Sản xuất cửa 2 cánh mở quay - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt ) Theo chương V 14,4 m2
44 Sản xuất cửa 2 cánh mở trượt - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt) Theo chương V 12,6 m2
45 Vách kính kim loại phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện , kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt ) Theo chương V 10,08 m2
46 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chương V 0,486 100m
47 Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mm Theo chương V 36 cái
48 Đai inox + vít nở giữ ống Theo chương V 42 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 10mm2 Theo chương V 40 m
50 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x 4mm2 Theo chương V 50 m
51 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Theo chương V 200 m
52 Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 Theo chương V 390 m
53 Lắp đặt hộp tủ điện 200x300x100mm Theo chương V 1 hộp
54 Lắp đặt hộp at tô mát 2-4 module vỏ nhựa Theo chương V 4 hộp
55 Lắp đặt các automat 1 pha hai cực 100A Theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A Theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 16A Theo chương V 5 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A Theo chương V 6 cái
59 Thanh cài Attomat Theo chương V 1 thanh
60 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 19W Theo chương V 24 bộ
61 Lắp đặt đèn let ốp trần 24w Theo chương V 4 bộ
62 Lắp đặt đèn Let treo trần 18W Theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt quạt trần Theo chương V 8 cái
64 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V 6 cái
65 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 31 cái
69 Lắp đặt ô cắm đơn Theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo chương V 170 m
C Nhà trực y tế
1 Vệ sinh tường, trần trước lúc sơn Theo chương V 134,421 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 134,421 m2
D Khu vệ sinh chung
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo chương V 3,003 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo chương V 0,535 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V 13,648 m2
4 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm Theo chương V 0,284 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,284 tấn
6 Lợp mái che bằng tôn dày 0,4mm Theo chương V 0,668 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->