Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459520-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 18:01:00 đến ngày 2021-05-12 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,661,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến 1.1 - Nhà ông Long đến nhà ông Toàn ra kênh 7 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 31,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3892 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1066 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1066 | 100m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8266 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng (đầm bằng đầm cóc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2327 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,14 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1543 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0866 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9912 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,3 | m3 |
| 21 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60,98 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,16 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,545 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,192 | tấn |
| 26 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,449 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,53 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 630 | cấu kiện |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| 31 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1314 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,97 | m3 |
| 34 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,62 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 38 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 40 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| B | Tuyến 1.2 Nhà ông Long đến nhà ông Thắm | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,52 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 53,19 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,632 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,11 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,169 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,503 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,503 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,503 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,67 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1975 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9497 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1564 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,25 | m3 |
| 17 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,41 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 329,14 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9549 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,24 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,544 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6813 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,66 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 731 | cái |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1095 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 30 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 34 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 40 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | m3 |
| 43 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cổ cống đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan đk >10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép hình L150x150x10 làm khung đỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 51 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC 3: Tuyến 1.3 Nhà ông Long đến nhà ông Tùng | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,524 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 78,54 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7814 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7814 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7814 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1673 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4068 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0069 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1436 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1436 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1436 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 249,33 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2327 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9325 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83,9705 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 17 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9545 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,158 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,32 | m3 |
| 20 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 67,67 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 307,57 | m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,96 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,29 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,547 | tấn |
| 25 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,69 | m3 |
| 27 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 732 | cái |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,9 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 30 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 33 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 37 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 39 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 41 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: Tuyến 2.1 Nhà ông Toàn đến nhà ông Long | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,36 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3379 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,3 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,058 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 212,45 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,7763 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,265 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,98 | m3 |
| 16 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 186,99 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 700,74 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 19 | Công tác giằng dọc, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,183 | tấn |
| 20 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,99 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép giằng ngang, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BTĐS, ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông giằng ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 24 | Lắp dựng giằng ngang bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152 | cái |
| 25 | Cốt thép cổ rãnh đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 30 | Cốt thép cổ rãnh đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 31 | Sản xuất thép hình L150x150x10 làm khung đỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,963 | tấn |
| 32 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 33 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,48 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: Tuyến 3.1 Nhà ông Quyền đến nhà ông Đãi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,498 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,941 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,513 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 12 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,695 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,33 | m3 |
| 15 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 79,64 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 362 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,27 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,703 | tấn |
| 20 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,143 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,45 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 457 | cái |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,93 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0657 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 28 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,27 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,28 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 32 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 34 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: Tuyến 3.2 Nhà ông Tuất đến nhà ông Lực | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,53 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,23 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - VL phá dỡ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển VL phá dỡ các loại các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển VL phá dỡ các loại các loại bằng phương tiện thô sơ 105m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,23 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2923 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2923 | 100m3 |
| 8 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2923 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1664 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,362 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,96 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,96 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 105m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,96 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8296 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8296 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8296 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,94 | 100m3 |
| 20 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8495 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6244 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,74 | m3 |
| 23 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,63 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 171,03 | m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,61 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,91 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,287 | tấn |
| 28 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 30 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 398 | cái |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 33 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1095 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 36 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,07 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,9 | m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 40 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 42 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 44 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,9 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,9 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 105m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 59,9 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,46 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,46 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 105m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,46 | m3 |
| 51 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,32 | tấn |
| 52 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,32 | tấn |
| 53 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,32 | tấn |
| 54 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 105m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,32 | tấn |
| 55 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,38 | 1000v |
| 56 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,38 | 1000v |
| 57 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,38 | 1000v |
| 58 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 105m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,38 | 1000v |
| 59 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 60 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 62 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 105m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 63 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 64 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 65 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 105m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | tấn |
| 66 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,56 | tấn |
| G | HẠNG MỤC 7: Tuyến 3.3 Nhà ông Tình đến nhà ông Hạnh | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,586 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 55,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cỗng cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,884 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1661 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7034 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,52 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,52 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 195m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148,52 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4852 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4852 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4852 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,55 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6133 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,195 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,2 | m3 |
| 21 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 71,9 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 326,83 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,07 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,87 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,599 | tấn |
| 26 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,67 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,95 | m3 |
| 28 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 747 | cái |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,55 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 31 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1095 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 34 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,4 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 38 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,46 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 40 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 42 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,4 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 195m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 111,4 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,52 | m3 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,52 | m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 195m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,52 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,57 | tấn |
| 49 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,57 | tấn |
| 50 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,57 | tấn |
| 51 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 195m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,57 | tấn |
| 52 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,18 | 1000v |
| 53 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,18 | 1000v |
| 54 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,18 | 1000v |
| 55 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 195m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,18 | 1000v |
| 56 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,127 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,127 | m3 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,127 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 195m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,127 | m3 |
| 60 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,883 | tấn |
| 61 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,883 | tấn |
| 62 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 195m tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,883 | tấn |
| 63 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,883 | tấn |
| H | HẠNG MỤC 8: Tuyến 4.1 Nhà ông Tuyên đến nhà ông Hòa | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,955 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 49,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4949 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4949 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,923 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9526 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,5 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1875 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,7506 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,26 | m3 |
| 17 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 74,48 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 338,55 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,682 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,55 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,687 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,9 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 664 | cái |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,11 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1533 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 30 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,43 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 34 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0676 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 42 | Đế cống BTCT M200 - D500 đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp dựng đế cống BTCT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Ống cống BTCT M300 -HL93- D500 đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn tường cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 49 | Bê tông tường cống, đá 2x4, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 50 | Khớp nối cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| I | HẠNG MỤC 9: Tuyến 5.1 Nhà ông Vinh đến nhà ông Quang | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,663 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5085 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5085 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5085 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8796 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,63 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,465 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4005 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4005 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4005 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8447 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,67 | m3 |
| 17 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44,92 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204,17 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,33 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,246 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 358 | cái |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,74 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0727 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 30 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,01 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 34 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: Tuyến 5.2 Nhà ông Sa ra đường chính | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,64 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,56 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0451 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0232 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4547 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,146 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,82 | m3 |
| 17 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,48 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3749 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1953 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93 | cái |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,91 | m2 |
| K | HẠNG MỤC 11: Tuyến 6.1 Nhà ông Cư đến nhà ông Tuất | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,488 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6848 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6848 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6848 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,74 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3196 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5864 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5864 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5864 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,63 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1109 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2851 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6998 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,82 | m3 |
| 17 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,93 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 199,67 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,75 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,545 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 444 | cái |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,52 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,38 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 30 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,57 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 34 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 37 | Sản xuất thép hình L150x150x10 làm khung đỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 38 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 40 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| L | HẠNG MỤC 11: Tuyến 7.1 Nhà ông Đoàn đến nhà bà Năm | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,104 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,27 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4627 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4627 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4627 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,199 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,31 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3374 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8813 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8813 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8813 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24,52 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1142 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2391 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,719 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,59 | m3 |
| 17 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,22 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,35 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,85 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,28 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,59 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,17 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 457 | cái |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,37 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 30 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,17 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,5 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 34 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 36 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 38 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| M | HẠNG MỤC 12: Tuyến 7.2 Nhà ông Hỷ đến nhà ông Hồng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,251 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,63 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5886 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4139 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4139 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4139 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2568 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,16 | m3 |
| 16 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,3 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 64,98 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 21 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,02 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 162 | cái |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,34 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 28 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 32 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 34 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 36 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC 14: Tuyến 9.1 Nhà ông Hiền đến nhà ông Thương; từ nhà ông Thương ra rãnh | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,158 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3279 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3279 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3279 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4083 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2412 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1572 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1572 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1572 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,07 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3328 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3902 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m3 |
| 17 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,72 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,73 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,87 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 22 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,66 | m3 |
| 24 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 247 | cái |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,02 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 27 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 30 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 34 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 36 | Sản xuất thép hình L150x150x10 làm khung đỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0924 | tấn |
| 37 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,17 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,56 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2356 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2356 | 100m3 |
| 44 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2356 | 100m3 |
| 45 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6108 | 100m3 |
| 46 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2472 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3636 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3636 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3636 | 100m3 |
| 51 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0596 | 100m3 |
| 53 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2867 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3767 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,3 | m3 |
| 56 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,97 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 95,31 | m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,53 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,828 | tấn |
| 61 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,38 | m3 |
| 63 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 238 | cái |
| 64 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,02 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 66 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 68 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 69 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,74 | m2 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 73 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 75 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 77 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC 15: Tuyến 10.1 Từ nhà văn hóa đến nhà ông La, ra miếu Làng | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,405 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,28 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5628 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5628 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5628 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,695 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,509 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2091 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2091 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2091 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,51 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4511 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7507 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,77 | m3 |
| 16 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 57,59 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 261,77 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,04 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,656 | tấn |
| 21 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,09 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,76 | m3 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 476 | cái |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 26 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4511 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 29 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 33 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0252 | tấn |
| 35 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 37 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Cắt mặt đường bê tông cũ làm rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,661 | 10m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,64 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2364 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2364 | 100m3 |
| 42 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2364 | 100m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,512 | 100m3 |
| 44 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,69 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1856 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3293 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3293 | 100m3 |
| 48 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3293 | 100m3 |
| 49 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0491 | 100m3 |
| 51 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0607 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 53 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,91 | m3 |
| 54 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,15 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,5 | m2 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7935 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 59 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4508 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 61 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 196 | cái |
| 62 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,27 | m2 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 64 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0089 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 67 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,61 | m2 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0082 | tấn |
| 71 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 73 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 75 | Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| P | Tuyến 1 - Nhà ông ĐỈnh ra kênh máng 7 (tuyến bổ sung) | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,59 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,043 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,48 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,05 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,226 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0994 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 16 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,497 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,329 | 100m3 |
| 18 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,668 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2264 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,71 | m3 |
| 21 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,68 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,24 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,04 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,941 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,692 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,124 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,392 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,76 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 818 | cấu kiện |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,94 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 32 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 35 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,6 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0326 | tấn |
| 39 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 41 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm đan) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| Q | Tuyến 2 - Nhà ông Tuyên Hùng đến nhà ông Khôi (tuyến bổ sung) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường + rãnh cũ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (ống cống cũ) bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 5 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1107 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,506 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,506 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,506 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,393 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước lòng đường đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,206 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204,0493 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,981 | 100m3 |
| 14 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,657 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7854 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng cống đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,86 | m3 |
| 17 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 93,86 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,97 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cổ rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | tấn |
| 22 | Sản xuất thép hình L150x150x10 làm khung đỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,336 | tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21,36 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm đan) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 510 | cấu kiện |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,71 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 28 | Rải nilon | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1095 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng hố ga đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 31 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,19 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép cổ ga đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 35 | Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,93 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép BTĐS, cốt thép tấm đan, đk | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 37 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện BTĐS, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm đan) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (bê tông XM mặt đường) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 43 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1543 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1437 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 47 | Đế cống BTĐS M200-D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | 0.0 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp dựng đế cống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 49 | Ống cống BTĐS M300-D600 - HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp dựng ống cống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 51 | Ống cống BTĐS M300-D800 - HL93 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp dựng ống cống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0978 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 56 | Gia công hệ khung dàn van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung dàn van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 58 | Gia công chế tạo cửa van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cửa van | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 61 | Bulong M16-85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Máy đóng mở V1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi