Gói thầu: Gói thầu số 6: thi công sửa chữa nhỏ tại trụ sở 109 Quán Thánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210509917-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban giám sát tài chính quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: thi công sửa chữa nhỏ tại trụ sở 109 Quán Thánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210474451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:30:00 đến ngày 2021-05-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,749,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE MÁY VÀ GARA XE | |||
| 1 | 1. Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0977 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4214 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng dầm thép gia cường cửa trước khi phá dỡ tường các vị trí đục cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ sàn cơi nới khu vực đỗ xe oto | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 7 | Gia công kèo L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kèo L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1474 | m2 |
| 10 | Gia công cầu lên xe máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cầu lên xe máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 12 | Cửa đi nhựa lõi thép và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,81 | m2 |
| 13 | Cửa cuốn tấm liền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,268 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng Motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Sửa chữa thay thế phần xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước mưa các trục từ mái xuống rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 18 | Hàn gia cố và lắp đặt máng thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | md |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6337 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,162 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,162 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,739 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 24 | Chuyển máy bơm, tủ điện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 25 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| B | III. THAY THẾ LAN CAN TOÀ B CÁC TẦNG 2,3,4,5 VÀ THANG BỘ TÒA A | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,61 | m |
| 3 | Lan can hành lang cao 1,1m (bao gồm phụ kiện: chân trụ inox 304, tay vịn inox D60 dày 1.5mm, kính cường lực 10mm, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,26 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,878 | m |
| 5 | Lan can thang bộ (bao gồm phụ kiện: chân trụ inox 304, tay vịn bằng gỗ D60, kính cường lực 10mm, lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,878 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2812 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 8 | Thi công vách 1 mặt bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,5 | m2 |
| 11 | Hệ thống điện hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| C | IV. THAY MỚI MÁI TÔN TẦNG 5,6 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,4 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0965 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | m2 |
| 5 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | md |
| D | II. CẢI TẠO LẠI NHÀ VỆ SINH CÁC TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2128 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường (30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2847 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6188 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7975 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7956 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,3 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,0922 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, đá Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,296 | m2 |
| 14 | Tấm compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 15 | Sửa chữa vách ngăn vệ sinh Tấm compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7713 | m2 |
| 16 | Lắp đặt khung thép đỡ mặt đá lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Chạy lại hệ thống cấp và thoát nước theo vị trí thiết bị lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 18 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 19 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 20 | Chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 21 | Vòi rửa Lavabo (Sử dụng vòi cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Van cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Phụ kiện chậu tiểu nam (Bát ốp tường, ống cấp tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 25 | Gương soi treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m2 |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bình nước nóng khu WC các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| E | V. HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Lát sàn nhựa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 2 | Lát sàn gỗ Composit hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi