Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa trường THPT Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL: Cải tạo, sửa chữa trường THPT Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:21:00 đến ngày 2021-05-17 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,616,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC 3 TẦNG 12 LỚP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 387,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,4734 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 20,0838 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả KT theo chương V | 623,0248 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay. (Lớp vữa Granito bậc cấp) | Mô tả KT theo chương V | 1,1767 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay. (Lớp vữa Granito bậc cầu thang) | Mô tả KT theo chương V | 1,9537 | m3 |
| 7 | tháo dỡ lan can cầu thang: | Mô tả KT theo chương V | 34,77 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 219,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa đi, cửa sổ: | Mô tả KT theo chương V | 178,56 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 224,158 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Mô tả KT theo chương V | 71,3184 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường lan can | Mô tả KT theo chương V | 40,0008 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường Lam cuốn | Mô tả KT theo chương V | 27,8103 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong | Mô tả KT theo chương V | 131,631 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 36,588 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, đáy sê nô, cầu thang, má cửa | Mô tả KT theo chương V | 154,9279 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, bê tông | Mô tả KT theo chương V | 3.840,48 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả KT theo chương V | 145,5456 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả KT theo chương V | 91,209 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường mặt trong sê nô | Mô tả KT theo chương V | 112,932 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét toàn công trình | Mô tả KT theo chương V | 1 | ht |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 356,7624 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,2233 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 65,1233 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 512,8075 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 131,631 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 154,9279 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.629,5107 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.115,8817 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 975,4548 | m2 |
| 31 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 195,84 | m |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 91,209 | m2 |
| 33 | Chống thấm bằng màng khò nóng Sika | Mô tả KT theo chương V | 94,3408 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 183,4 | m |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả KT theo chương V | 234 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 234 | m2 |
| 37 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 29,312 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 29,312 | m2 |
| 39 | Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 4400, bản lề cối, mở quay khung nhôm định hình Việt Pháp, thanh chuyển động đa điểm bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm | Mô tả KT theo chương V | 102,6 | m2 |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 178,56 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 178,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 178,56 | m2 |
| 43 | Sản xuất LD lan cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện 20x40 a100 tay vịn gỗ lim Nam phi | Mô tả KT theo chương V | 34,77 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ mái thẳng | Mô tả KT theo chương V | 0,4403 | m3 cấu kiện |
| 45 | Gia công cầu phong gỗ (Tận dụng 90% gỗ cầu phong, Thay mới 10% gỗ cầu phong cũ hao phí gỗ *10%) | Mô tả KT theo chương V | 2,3654 | m3 cấu kiện |
| 46 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 3,8789 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả KT theo chương V | 11,034 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt loại đèn hùynh quang chụp nhựa dạng tròn, elip 2*1.2m (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 54 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 27 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 63 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Công tắc đảo cực 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 42 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp 8x12 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp automat, diện tích hộp 6x8 | Mô tả KT theo chương V | 15 | hộp |
| 57 | Tủ điện 450x600x180 thép sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 62 | Cáp dẫn điện 3x16+1x10 cáp treo cấp nguồn | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 560 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 580 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.350 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1.350 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,648 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút 90mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 70 | Nẹp Inốc D76 | Mô tả KT theo chương V | 70 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 45 | m |
| 74 | Gia công và đóng cọc chống sét 63x63x6x2500 | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| 75 | Bật sắt chẻ đuôi cá D10 | Mô tả KT theo chương V | 25 | Cái |
| 76 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 30 | Cái |
| 77 | Bu lông đai ốc | Mô tả KT theo chương V | 25 | Cái |
| 78 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | Cái |
| 79 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 16,8 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 81 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bình |
| 82 | LĐ bình bột MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bình |
| 83 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bình | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 84 | LĐ nội qui phòng cháy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| B | LÁT GẠCH SÂN TERRAZZO 400X400 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả KT theo chương V | 2.417 | m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả KT theo chương V | 12,3585 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 244 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2.440 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 11,3972 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,228 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 18,2688 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Mô tả KT theo chương V | 41,52 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 66,432 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả KT theo chương V | 7,3766 | m3 |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 26,7063 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 123,585 | 10m3/1km |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC 150M | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 2,82 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 33,7647 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 6,0887 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,3049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,3049 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,29 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 12,716 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,544 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3783 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,488 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 85 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,3757 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 3,4 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 85 | cấu kiện |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,41 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi