Gói thầu: Gói xây lắp công trình Hệ thống thoát nước nội ô thành phố Bến Tre năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói xây lắp công trình Hệ thống thoát nước nội ô thành phố Bến Tre năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Kinh tế (kiến thiết thị chính) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:02:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,918,844,414 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | TUYẾN CỐNG D800 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan, chiều dày lớp cắt | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,58 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,883 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,119 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,528 | m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,955 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,869 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bù phần thấp: 50% KL bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 233,87 | m3 |
| 8 | Đắp đất bù phần thấp: 50% KL bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,34 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cự ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,794 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,794 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính ống D | Theo thiết kế được phê duyệt | 380 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D | Theo thiết kế được phê duyệt | 96 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D | Theo thiết kế được phê duyệt | 66 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống D=800mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 485 | 1 mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.464 | Cái |
| 16 | Bê tông lót móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,88 | M3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,76 | M3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,595 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.8kg/m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,464 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,464 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 143,68 | M3 |
| 22 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 56,8 | M2 |
| 23 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 284 | M2 |
| 24 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,4 | M2 |
| C | HỐ GA CHÍNH | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,507 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,881 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,881 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,09 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,09 | M3 |
| 7 | Bê tông hố van - hố ga, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,352 | M3 |
| 8 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,718 | 1000kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,36 | 100m2 |
| 10 | Bê tông hố van - hố ga, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,92 | M3 |
| 11 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,456 | 1000kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,606 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 110 | Cái |
| 14 | Lắp máng nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 110 | Cái |
| 15 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,798 | M3 |
| 16 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,829 | 1000kg |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,808 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,112 | 1000kg |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, trọng lượng cấu kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,771 | 1000kg |
| 20 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,371 | 100m2 |
| D | HỐ THU NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 71,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 45,227 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,826 | M3 |
| 4 | Bê tông hố van - hố ga, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,192 | M3 |
| 5 | Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,664 | 1000kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,404 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,65 | 100m |
| 8 | Lắp máng nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 55 | Cái |
| 9 | Lắp dựng cửa lưới | Theo thiết kế được phê duyệt | 110 | Cái |
| 10 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - thành bình bể | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 1000kg |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,62 | M3 |
| 12 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 1 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,355 | M2 |
| E | MIỆNG XẢ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | 100m |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,08 | M3 |
| 4 | Bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa mác 250 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,932 | M3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, mái bờ kênh mương | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,319 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng - mố - tru - mũ mố - mũ trụ trên cạn, đường kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,352 | 1000kg |
| F | VÁN CHỐNG THÀNH HỐ ĐÀO | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ( thép U, I ) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,64 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, thép ống bằng cần cẩu 25t trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,64 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình ( thép U, I ) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,64 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, thép ống bằng cần cẩu 25t trên cạn | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,64 | 100m |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm ván chống thành hố đào | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,91 | 1000kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi