Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210512937-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210512623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử dụng đất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố, xã năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 17:20:00 đến ngày 2021-05-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,704,836,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,874 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,748 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,933 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,654 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,499 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,194 100m3
8 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,611 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
10 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,968 100m3
11 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,651 100m3
13 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,42 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,861 100m2
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,651 100m2
16 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,651 100m2
17 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
18 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
24 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
25 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
26 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m3
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1471 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,416 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6545 100m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0763 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1369 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,666 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 m3
10 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,394 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1334 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100m2
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,793 m3
14 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,279 m3
15 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m3
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 rọ
17 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6395 100m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3436 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1146 100m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,67 m3
28 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
29 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 100m2
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
33 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m3
34 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,03 m3
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1264 100m3
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 100m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
38 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 rọ
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0474 100m3
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3225 100m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m3
42 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m3
43 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
44 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 m3
45 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
46 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,61 m2
47 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2214 tấn
49 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4146 100m2
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
52 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0965 100m3
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
54 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65 m3
55 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
56 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1096 100m3
57 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
61 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0028 100m3
62 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
63 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0421 tấn
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
66 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->