Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437828-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200912329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 17:54:00 đến ngày 2021-05-12 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,059,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 661,000,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng loại 1
1 Cào bóc mặt đường cũ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.430,06 m2
2 Tưới thấm bám bằng nhũ tương phân tích chậm CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.430,06 m2
3 BTNC 19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.430,06 m2
B Sửa chữa hư hỏng loại 2
1 Cắt mặt đường cũ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,3 m
2 Đào mặt đường Bê tông nhựa 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,94 m3
3 Đào kết cấu đường cũ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,5 m3
5 Tưới thấm bám bằng nhũ tương phân tích chậm CSS1 tiêu chuẩn 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,15 m2
6 BTNC 19 dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,15 m2
C Sửa chữa hư hỏng loại 3
1 Cắt mặt đường cũ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,3 m
2 Đào kết cấu đường cũ dày 53cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,84 m3
3 Đắp đất K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,25 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25) dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,18 m3
5 Cấp phối đá dăm tận dụng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,41 m3
D Sửa chữa bằng phương pháp tái sinh nguội tại chỗ
1 tái sinh nguội tại chỗ chiều sâu dày 14cm các đoạn hư hỏng tập trung (bitum: 2,4%, xi măng 1,3%, nước 3%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25.165,71 m2
E Thảm tăng cường mặt đường
1 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89.056,32 m2
2 Bù vênh BTNC 12,5 trung bình 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,28 m3
3 BTNC 12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89.056,32 m2
4 Vuối nối Bê tông nhựa mép đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m3
F Nút giao và đường giao
1 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.298,14 m2
2 Bù vênh BTNC 12,5 trung bình 1cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,39 m3
3 BTNC 12,5 dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.298,14 m2
4 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.041,16 m2
5 BTNC 12,5 dày trung bình 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.041,16 m2
G Mở rộng Km28+150-Km28+850
1 Bù vênh Cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,38 m3
2 Tái sinh nguội tại chỗ chiều sâu dày 14cm các đoạn hư hỏng tập trung (bitum: 2,4%, xi măng 1,3%, nước 3%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.745,13 m2
H Vạch sơn dẻo nhiệt, dày 2mm
1 Vạch sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.641,8 m2
2 Vạch sơn màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,9 m2
I Vạch sơn gờ giảm tốc, dày 6mm
1 Vạch sơn gờ giảm tốc, dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m2
J Biển báo
1 Biển báo tròn 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
2 Biển báo tam giác 90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
3 Biển chữ nhật (30x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Biển chữ nhật (40x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Biển chữ nhật (60x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Biển chữ nhật (60x80)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Biển chữ nhật (100x120)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Biển chữ nhật (100x160)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cột biển báo đơn cao 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cột
10 Cột biển báo đôi cao 4,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
11 Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m3
12 Đào đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,37 m3
13 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,13 m3
K ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG GÓI THẦU LÀ 0,0233 x (A+B+C+D+E+F+G+H+I+J+K)
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 2,33%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->