Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450520-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210450435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-20 15:53:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,712,967,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 237,6345 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2, bằng nhựa lỏng MC70 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 237,6345 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 15cm, lu lèn K>=0.98 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 35,6452 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lu lèn K>=0.98 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 36,9519 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lu lèn K>=0.98 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 36,9519 | 100m3 |
| 6 | Đá mi dày 30cm, lu lèn K>=1.00-1.02 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 73,9037 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, lu lèn K>=0.98 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 48,2024 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, lu lèn K>=0.95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 259,7774 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bù lún nền đường trong thời gian thi công, lu lèn K>=0.95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,9414 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bọc lề ta luy bằng đất chọn lọc, K>=0.95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 103,9493 | 100m3 |
| 11 | Vét hữu cơ dày 50cm, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 216,6692 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố mái taluy + nền đường D8-10cm dài 2m/cây, 16 cây/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 97,6 | 100m |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật nền đường | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 456,1343 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 27T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 216,6692 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 27T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 216,6692 | 100m3 |
| 16 | Đào hố chôn trụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1322 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp cột thép D110 dày 4mm mạ kẽm dài 1.33m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1.647,87 | kg |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M200 chân trụ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,22 | m3 |
| 19 | Thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 382,31 | m |
| 20 | Tấm tôn đệm 300x50x5mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 69,47 | kg |
| 21 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 382,31 | m |
| 22 | Bu lông M16x32 + đai ốc + vòng đệm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 708 | Bộ |
| 23 | Bu lông M16x150 + đai ốc + vòng đệm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 118 | Bộ |
| 24 | Tiêu phản quang | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 118 | cái |
| 25 | Biển báo hình tam giác | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | cái |
| 26 | Biển báo tên đường | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ 3.1m gắn biển báo hình tam giác | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ 3.1m gắn biển báo tên đường | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ 4.0m gắn biển báo hình tam giác | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 30 | Vạch sơn 3.1a | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 851,93 | m2 |
| 31 | Vạch sơn 3.1b | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,96 | m2 |
| 32 | Vạch sơn 7.3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 67,2 | m2 |
| 33 | Vạch sơn 1.1 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 133,97 | m2 |
| 34 | Vạch sơn 1.2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,28 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đập phá cống cũ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 86,26 | m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng cống, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,593 | 100m3 |
| 3 | Gia cố móng cống bằng cừ tràm, đường kính D8-10cm, dài 3m, mật độ 16 cây /m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 30,98 | 100m |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc 25x25cm đá 1x2 f'c=25Mpa (M300), L=5.9m gia cố móng cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,32 | m3 |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2503 | tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cọc 10| Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này |
0,6269
|
tấn |
|
| 7 | Gia công cốt thép cọc D>18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0442 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đúc cọc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4382 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,652 | 100m |
| 10 | Cát lót móng cống, tường cánh, sân cống, đoạn nối | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,164 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cống, tường cánh, sân cống, đoạn nối | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót đá 1x2 M150 móng cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,16 | m3 |
| 13 | Ván khuôn BT cống hộp 3.4mx4.9m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,6758 | 100m2 |
| 14 | BT đá 1x2 M300 cống hộp 3.4mx4.9m, tường cánh, sân cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 175,13 | m3 |
| 15 | Cốt thép D | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1183 | tấn |
| 16 | Cốt thép 10 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 10,5636 | tấn |
| 17 | Cốt thép D>=18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12,6114 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum thân cống hộp | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 434,6 | m2 |
| 19 | BT đá 1x2 M200 đoạn nối sân cống đến rọ đá hộc | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,86 | m3 |
| 20 | Đắp trả đất tận dụng theo hiện trạng, lu lèn đạt K>=0.95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,4691 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 27T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,9329 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 27T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,9329 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,236 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M150 gia cố taluy | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 38,95 | m3 |
| 25 | Cốt thép gia cố taluy D | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,7154 | tấn |
| 26 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 259,68 | m2 |
| 27 | Dăm lọc dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 25,97 | m3 |
| 28 | Vải địa kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,5968 | 100m2 |
| 29 | Khối bê tông lăng trụ M150 - 25cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 58,94 | m3 |
| 30 | Ván khuôn khối bê tông lăng trụ M150 - 25cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,8002 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt khối bê tông lăng trụ >50kg | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2.267 | cái |
| 32 | Rọ đá hộc (200x100x50) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 74 | rọ |
| 33 | Dăm 1x2 dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,03 | m3 |
| 34 | Vải địa kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,3574 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2273 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M300 bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 33,42 | m3 |
| 37 | Cốt thép 10mm| Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này |
3,1045
|
tấn |
|
| 38 | Cốt thép D>18mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,8408 | tấn |
| 39 | Bê tông lót đá 1x2 M150 bản quá độ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,46 | m3 |
| 40 | Đóng cừ ván thép phần ngập đất 4.0m, cừ loại III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,6 | 100m |
| 41 | Đóng cừ ván thép phần không ngập đất 4.0m, cừ loại III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,6 | 100m |
| 42 | Nhổ cừ ván thép phần ngập đất 4.0m, cừ loại III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,6 | 100m |
| 43 | Khấu hao cọc ván thép loại III (1.17% * 1 tháng + 3.5% * 1 lần đóng nhổ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,94 | m |
| 44 | Đập phá cống cũ | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 40,99 | m3 |
| 45 | Đào đất xây dựng cống, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,9704 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 (H30), L=2m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | đoạn ống |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 (H30), L=4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | đoạn ống |
| 48 | Cung cấp Joint cao su mối nối cống D1000 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6 | mối nối |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 (H30), L=4m | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | đoạn ống |
| 51 | Cung cấp Joint cao su mối nối cống D800 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | mối nối |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt gôi cống D800 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 53 | Vữa xi măng M75 xây mối nối dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,51 | m2 |
| 54 | Cát lót móng cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,56 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bê tông lót cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0666 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 5,7 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông chèn cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,1416 | 100m2 |
| 58 | Bê tông chèn đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,58 | m3 |
| 59 | Gia cố cừ tràm D8-10cm, dài 3m, mật độ 25 cây/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 42,75 | 100m |
| 60 | Đắp cát đến cao độ lưng cống, lu lèn K>=0.95 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,9671 | 100m3 |
| 61 | Đào đất xây dựng cửa xả, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1332 | 100m3 |
| 62 | Cát lót móng cửa xả | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,22 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót cửa xả | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0361 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,22 | m3 |
| 65 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1873 | 100m2 |
| 66 | BT đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 31,89 | m3 |
| 67 | Cốt thép D | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,0456 | tấn |
| 68 | Cốt thép 10| Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này |
2,6671
|
tấn |
|
| 69 | Dăm 1x2 dày 5-10cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,27 | m3 |
| 70 | Bê tông lục giác M150 dày 20cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 70,66 | m2 |
| 71 | Rọ đá hộc 30x100x200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 16 | rọ |
| 72 | Rọ đá hộc 50x100x200 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 14 | rọ |
| 73 | Đá hộc xếp khan dày 30cm | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,78 | m3 |
| 74 | Vải địa kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,2726 | 100m2 |
| 75 | Cừ tràm gia cố D8-10cm, dài 3m, mật độ 16 cây/m2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 19,5 | 100m |
| 76 | Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 27T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1332 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 27T, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,1332 | 100m3 |
| 78 | Đóng cừ ván thép phần ngập đất 1.5m (D1000) và 1.5m (D800) cừ loại III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,545 | 100m |
| 79 | Đóng cừ ván thép phần không ngập đất 1.5m cừ loại III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,545 | 100m |
| 80 | Nhổ cừ ván thép phần ngập đất 1.5m (D1000) và 1.5m (D800) cừ loại III | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,545 | 100m |
| 81 | Khấu hao cọc ván thép loại III (1.17% * 1 tháng + 3.5% * 1 lần đóng nhổ) | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 14,43 | m |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi