Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210450520-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Thiên Lộc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210450435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-20 15:53:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,712,967,833 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN ĐƯỜNG
1 Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn 4.5kg/m2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 237,6345 100m2
2 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2, bằng nhựa lỏng MC70 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 237,6345 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 15cm, lu lèn K>=0.98 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 35,6452 100m3
4 Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lu lèn K>=0.98 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 36,9519 100m3
5 Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37.5mm, dày 15cm, lu lèn K>=0.98 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 36,9519 100m3
6 Đá mi dày 30cm, lu lèn K>=1.00-1.02 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 73,9037 100m3
7 Đắp cát nền đường, lu lèn K>=0.98 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 48,2024 100m3
8 Đắp cát nền đường, lu lèn K>=0.95 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 259,7774 100m3
9 Đắp cát bù lún nền đường trong thời gian thi công, lu lèn K>=0.95 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 31,9414 100m3
10 Đắp đất bọc lề ta luy bằng đất chọn lọc, K>=0.95 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 103,9493 100m3
11 Vét hữu cơ dày 50cm, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 216,6692 100m3
12 Đóng cừ tràm gia cố mái taluy + nền đường D8-10cm dài 2m/cây, 16 cây/m2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 97,6 100m
13 Trải vải địa kỹ thuật nền đường Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 456,1343 100m2
14 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 27T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 216,6692 100m3
15 Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 27T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 216,6692 100m3
16 Đào hố chôn trụ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1322 100m3
17 Cung cấp cột thép D110 dày 4mm mạ kẽm dài 1.33m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1.647,87 kg
18 Bê tông đá 1x2 M200 chân trụ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 13,22 m3
19 Thép tấm tôn lượn sóng (mạ kẽm nhúng nóng) tường hộ lan Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 382,31 m
20 Tấm tôn đệm 300x50x5mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 69,47 kg
21 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 382,31 m
22 Bu lông M16x32 + đai ốc + vòng đệm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 708 Bộ
23 Bu lông M16x150 + đai ốc + vòng đệm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 118 Bộ
24 Tiêu phản quang Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 118 cái
25 Biển báo hình tam giác Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 16 cái
26 Biển báo tên đường Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 4 cái
27 Lắp đặt trụ 3.1m gắn biển báo hình tam giác Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
28 Lắp đặt trụ 3.1m gắn biển báo tên đường Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 12 cái
29 Lắp đặt trụ 4.0m gắn biển báo hình tam giác Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 2 cái
30 Vạch sơn 3.1a Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 851,93 m2
31 Vạch sơn 3.1b Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 16,96 m2
32 Vạch sơn 7.3 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 67,2 m2
33 Vạch sơn 1.1 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 133,97 m2
34 Vạch sơn 1.2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 11,28 m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đập phá cống cũ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 86,26 m3
2 Đào đất xây dựng cống, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 5,593 100m3
3 Gia cố móng cống bằng cừ tràm, đường kính D8-10cm, dài 3m, mật độ 16 cây /m2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 30,98 100m
4 Bê tông đúc sẵn cọc 25x25cm đá 1x2 f'c=25Mpa (M300), L=5.9m gia cố móng cống Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 5,32 m3
5 Gia công cốt thép cọc D Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,2503 tấn
6 Gia công cốt thép cọc 10 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,6269 tấn
7 Gia công cốt thép cọc D>18mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0442 tấn
8 Ván khuôn đúc cọc Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,4382 100m2
9 Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,652 100m
10 Cát lót móng cống, tường cánh, sân cống, đoạn nối Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 14,164 m3
11 Ván khuôn móng cống, tường cánh, sân cống, đoạn nối Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,065 100m2
12 Bê tông lót đá 1x2 M150 móng cống Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 14,16 m3
13 Ván khuôn BT cống hộp 3.4mx4.9m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 4,6758 100m2
14 BT đá 1x2 M300 cống hộp 3.4mx4.9m, tường cánh, sân cống Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 175,13 m3
15 Cốt thép D Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1183 tấn
16 Cốt thép 10 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 10,5636 tấn
17 Cốt thép D>=18mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 12,6114 tấn
18 Quét nhựa bitum thân cống hộp Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 434,6 m2
19 BT đá 1x2 M200 đoạn nối sân cống đến rọ đá hộc Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 6,86 m3
20 Đắp trả đất tận dụng theo hiện trạng, lu lèn đạt K>=0.95 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,4691 100m3
21 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 27T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 3,9329 100m3
22 Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 27T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 3,9329 100m3
23 Ván khuôn bê tông đá 1x2 M150 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,236 100m2
24 Bê tông đá 1x2 M150 gia cố taluy Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 38,95 m3
25 Cốt thép gia cố taluy D Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,7154 tấn
26 Vữa xi măng M100 dày 3cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 259,68 m2
27 Dăm lọc dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 25,97 m3
28 Vải địa kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 2,5968 100m2
29 Khối bê tông lăng trụ M150 - 25cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 58,94 m3
30 Ván khuôn khối bê tông lăng trụ M150 - 25cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 6,8002 100m2
31 Lắp đặt khối bê tông lăng trụ >50kg Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 2.267 cái
32 Rọ đá hộc (200x100x50) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 74 rọ
33 Dăm 1x2 dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 14,03 m3
34 Vải địa kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 2,3574 100m2
35 Ván khuôn bản quá độ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,2273 100m2
36 Bê tông đá 1x2 M300 bản quá độ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 33,42 m3
37 Cốt thép 10mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 3,1045 tấn
38 Cốt thép D>18mm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 3,8408 tấn
39 Bê tông lót đá 1x2 M150 bản quá độ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 8,46 m3
40 Đóng cừ ván thép phần ngập đất 4.0m, cừ loại III Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,6 100m
41 Đóng cừ ván thép phần không ngập đất 4.0m, cừ loại III Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,6 100m
42 Nhổ cừ ván thép phần ngập đất 4.0m, cừ loại III Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,6 100m
43 Khấu hao cọc ván thép loại III (1.17% * 1 tháng + 3.5% * 1 lần đóng nhổ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 14,94 m
44 Đập phá cống cũ Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 40,99 m3
45 Đào đất xây dựng cống, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,9704 100m3
46 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 (H30), L=2m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 2 đoạn ống
47 Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 (H30), L=4m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 4 đoạn ống
48 Cung cấp Joint cao su mối nối cống D1000 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 6 mối nối
49 Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 12 cái
50 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800 (H30), L=4m Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 5 đoạn ống
51 Cung cấp Joint cao su mối nối cống D800 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 4 mối nối
52 Cung cấp và lắp đặt gôi cống D800 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 10 cái
53 Vữa xi măng M75 xây mối nối dày 2cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 4,51 m2
54 Cát lót móng cống Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 4,56 m3
55 Ván khuôn bê tông lót cống Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0666 100m2
56 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 5,7 m3
57 Ván khuôn bê tông chèn cống Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,1416 100m2
58 Bê tông chèn đá 1x2 M150 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 6,58 m3
59 Gia cố cừ tràm D8-10cm, dài 3m, mật độ 25 cây/m2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 42,75 100m
60 Đắp cát đến cao độ lưng cống, lu lèn K>=0.95 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,9671 100m3
61 Đào đất xây dựng cửa xả, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,1332 100m3
62 Cát lót móng cửa xả Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 3,22 m3
63 Ván khuôn bê tông lót cửa xả Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0361 100m2
64 Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 3,22 m3
65 Ván khuôn tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,1873 100m2
66 BT đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 31,89 m3
67 Cốt thép D Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 0,0456 tấn
68 Cốt thép 10 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 2,6671 tấn
69 Dăm 1x2 dày 5-10cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 9,27 m3
70 Bê tông lục giác M150 dày 20cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 70,66 m2
71 Rọ đá hộc 30x100x200 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 16 rọ
72 Rọ đá hộc 50x100x200 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 14 rọ
73 Đá hộc xếp khan dày 30cm Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 3,78 m3
74 Vải địa kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,2726 100m2
75 Cừ tràm gia cố D8-10cm, dài 3m, mật độ 16 cây/m2 Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 19,5 100m
76 Vận chuyển đất đi đổ 1km đầu, ô tô 27T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,1332 100m3
77 Vận chuyển đất đi đổ 2km tiếp theo, ô tô 27T, đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,1332 100m3
78 Đóng cừ ván thép phần ngập đất 1.5m (D1000) và 1.5m (D800) cừ loại III Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,545 100m
79 Đóng cừ ván thép phần không ngập đất 1.5m cừ loại III Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,545 100m
80 Nhổ cừ ván thép phần ngập đất 1.5m (D1000) và 1.5m (D800) cừ loại III Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1,545 100m
81 Khấu hao cọc ván thép loại III (1.17% * 1 tháng + 3.5% * 1 lần đóng nhổ) Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 14,43 m
C HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt phát hành kèm theo E-HSMT này 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->