Gói thầu: Gói thầu SCL-2021-09: Sửa chữa lớn Hệ thống đập dâng - đập tràn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514951-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Bản Vẽ |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCL-2021-09: Sửa chữa lớn Hệ thống đập dâng - đập tràn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210210992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 16:52:00 đến ngày 2021-05-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,620,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập dâng - đập tràn RCC và CVC: Sửa chữa hành lang thân đập | |||
| 1 | Vệ sinh, vét bùn, vôi nhũ kết tủa và đất, đất rãnh thoát nước hành lang thân đập 170, 150, 125, 88. Bao gồm công tác xúc dọn, vận chuyển đổ thải (thủ công và cơ giới), cự ly đến bãi thải 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,84 | 100md |
| 2 | Cắt đục bê tông M200 rãnh thoát nước bằng thủ công, sâu 25cm, rộng 15cm (trong Hành lang 170 và 150), bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ thải, cự ly đến bãi thải 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Đục bê tông RCC bằng thủ công tạo dốc, bao gồm cả chi phí xúc, vận chuyển đổ thải , cự ly đến bãi thải 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông M200, đá 1x2, bao gồm cả vận chuyển thủ công vật liệu đến địa điểm thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 5 | Láng vữa M100 dày 2cm, bao gồm cả vận chuyển thủ công vật liệu đến hiện trường thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,69 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ ống nhựa cũ bị hỏng, lắp đặt ống thoát nước PVC D60, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m |
| 7 | Thay thế cút nhựa D60, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt đai ống D60 bằng INOX 304, dày 1mm, rộng 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thao tác tháo dỡ và lắp đặt đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m2 |
| 10 | Gia công lắp đặt thang lồng bằng thép mạ kẽm, bao gồm chi phí vận chuyển thủ công 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,3 | m |
| B | Đập dâng - đập tràn RCC và CVC: Hệ thống lỗ khoan thoát nước nền đập | |||
| 1 | Đục vữa xi măng tháo cút nhựa 90 (thoát nước nền đập), bao gồm công tác vận chuyển đổ thải , cự ly đến bãi thải 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cút nhựa 90, đường kính 105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 3 | Khoan doa, thổi rửa lỗ khoan thoát nước nền đập bằng máy dàn khoan BMK, đường kính lỗ khoan 105mm, chiều sâu lỗ khoan từ 25 đến 80m. Khoan xiên 15o, (Khoan trong hành lang thân đập cao 2,5m, rộng 2,5m). Bơm cấp nước phục vụ khoan (nguồn nước xa >50m), vận chuyển đổ thải , cự ly đến bãi thải 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,04 | 100md |
| 4 | Khoan thông tắc, thổi rửa lỗ thoát nước nền đập bằng máy dàn khoan BMK, đường kính lỗ khoan 105mm (các lỗ khoan bị tắc), chiều sâu lỗ khoan từ 25m đến 80m.Khoan xiên 15o, (Khoan trong hành lang thân đập cao 2,5m, rộng 2,5m). Bơm cấp nước phục vụ khoan (nguồn nước xa >50m), vận chuyển đổ thải, cự ly đến bãi thải 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,37 | 100md |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3 | m |
| 6 | Lắp đặt thay thế cút nhựa 90, đường kính 105mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | Cái |
| 7 | Chèn ống thoát nước bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| C | Đập dâng - đập tràn RCC và CVC: Đường vào hành lang thân đập 125 bờ trái | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp 3. vận chuyển đổ thải , cự ly đến bãi thải 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m3 |
| 2 | Rải bạt lót nền để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường M200#, đá 1x2, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| D | Đập dâng - đập tràn RCC và CVC: Tường biên đập tràn (tường biên mặt ngoài) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thao tác tháo, cao >16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | 100m2 |
| 2 | Đục rãnh dọc theo khe nứt rộng 40mm, sâu 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100md |
| 3 | Vệ sinh khe đã đục và bề mặt BT dọc theo khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100md |
| 4 | Đắp lớp vữa M100, dày 2 cm dọc theo khe đã đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| E | Đập dâng - đập tràn RCC và CVC: Sửa chữa ống thép, hố thu nước và máng đo thấm vai đập | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công đất cấp 3, vận chuyển đổ thải, cự ly đến bãi thải 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,39 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m3 |
| 4 | Bê tông nền cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | Tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông giằng cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 7 | Xây tường cống bằng đá VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m3 |
| 8 | Trát tường cống bằng vữa XM M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn giằng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 10 | Đào hố thu bằng thủ công, đất cấp 4, vận chuyển đổ thải, cự ly đến bãi thải 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | m3 |
| 11 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt máng đo lưu lượng bằng thép không rỉ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 14 | Thông ống thoát nước D200 bị tắc(ống thu nước thấm vai đập) và đấu nối vào hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,03 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ, chỉnh, dịch chuyển ống thép D200 vào hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt Cút 90 bằng thép đường kính D200, thép dày 5mm vào hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Phát cây, dọn vệ sinh dọc theo đường ống, mật độ 0cây/100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | ha |
| F | Đập dâng - đập tràn RCC và CVC: Nhà van | |||
| 1 | Bạt chống bụi các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ sơn cũ, vệ sinh dầm, trần nhà van số 1, số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,13 | m2 |
| 3 | Lắp dựng giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,13 | m2 |
| 4 | Sơn trong nhà: Sơn dầm, trần nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,13 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, Xử lý chống thấm sê nô bằng Quét flinkote và láng vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ sửa chữa cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Thay thế bản lề cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Thay thế tay khoá, chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Bạt chống bụi các thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ sơn cũ, vệ sinh dầm, trần nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 11 | Lắp dựng giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 12 | Sơn trong nhà: Sơn dầm, trần nhà 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, Xử lý chống thấm sê nô bằng Quét flinkote và láng vữa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 14 | Xây mương cáp, tường gạch dày 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 15 | Da trát VXM M75#, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 17 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| G | Đập dâng - đập tràn RCC và CVC: Hệ thống cáp treo, biển báo và phao cảnh báo thượng lưu đập | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại phao nhựa đường kính 80cm bằng thuyền tải trọng > 5 tấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại phao thép đường kính 1,2m bằng thuyền tải trọng > 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Vệ sinh và sơn phủ mặt phao nhựa, sơn 2 lớp phủ, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,64 | m2 |
| 4 | Vệ sinh và sơn phủ mặt phao thép, sơn 2 lớp bằng sơn Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,11 | m2 |
| 5 | Cóc hãm cáp mạ kẽm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | Cái |
| 6 | Vệ sinh, sơn màu biển báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sơn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,33 | m2 |
| 8 | Cắt và dán chữ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Chữ |
| 9 | Sơn chữ trên mặt phao thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Chữ |
| H | Mái đào vai trái đập dâng Đường lên mái đào vai trái | |||
| 1 | Đào xúc dọn đất dọc theo mương thoát nước bị đất đá lấp, đất cấp 3, bao gồm vận chuyển đổ thải, cự ly vận chuyển 4km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 2 | Xây rãnh thoát nước bằng đá, VXM M100, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m3 |
| 3 | Dăm cát đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 4 | Phát cây dọc theo đường lên vai đập và mái ta luy, mật độ 0cây/100m2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | ha |
| I | Mái đào vai trái đập dâng- Mái taluy vai trái đập | |||
| 1 | Đào xúc dọn đất dọc theo mương thoát nước bị đất đá lấp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 2 | Phát cây dọc theo các cơ đập và rãnh thoát nước đỉnh, thoát nước dọc, mật độ 0cây/100m2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | ha |
| 3 | Đắp đất bù phụ mái ta luy các điểm bị sạt bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| J | Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Nhà thầu có thể phân bổ vào đơn giá ở trên | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi