Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210514198-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Định Hải
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210513795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 16:52:00 đến ngày 2021-05-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,995,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KẾT CẤU
1 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9971 m3
2 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9971 m3
3 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4804 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4837 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0519 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9926 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,132 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2074 m3
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2161 tấn
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8671 100m2
12 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8283 m3
13 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1714 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 tấn
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3288 100m2
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4378 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 tấn
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
B HẠNG MỤC: MÓNG
1 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 100m
2 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 1 mối nối
3 Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2975 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8523 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,757 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1137 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0219 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3742 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0842 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6988 100m3
13 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 269,88 m3
14 Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9274 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,775 m2
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5732 m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0245 m3
18 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 m2
19 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
C HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,2015 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5555 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0564 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5949 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5555 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9746 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1482 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,8996 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,15 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4452 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4517 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3654 100m2
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5358 tấn
14 Bu lông pi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5358 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5654 100m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,75 m2
18 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 787,6284 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,0828 m2
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0313 tấn
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0875 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,464 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,5 m2
27 Trát thành ô văng, sênô, lan can diềm chắn nắng, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,59 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 354,888 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.519,706 m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5662 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6192 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1213 tấn
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,772 m2
34 Đắp chữ NHÀ ĂN BÁN TRÚ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
35 Trát đắp trang trí lan can phía trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0938 m3
37 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6465 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6803 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,964 m2
40 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 662,9904 m2
41 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,3136 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40, bếp nấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,696 m2
43 Ốp tường bếp gạch 300*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2 m2
44 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính 2 lớp 6,38mm ( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
45 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm ( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,05 0.0
46 Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm ( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
47 Vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,056 m2
48 Cửa thoáng vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 0.0
49 Gia công lắp dựng lan can cầu thang hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7775 m2
50 Gia công lắp dựng ô thoáng tường hoa phía trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
51 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
52 Sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2297 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.677,3255 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,3996 m2
55 Ốp tường tường vs gạch 300*600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,072 m2
56 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2816 m2
57 Thi công vách ngăn nhựa ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
5 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
6 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
7 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
8 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
16 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,475 1m3
17 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
18 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
20 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
21 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Sắt dẹt 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
E HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0083 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,336 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8085 m3
4 Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7787 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 tấn
8 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2725 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5198 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2537 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm. Từ giếng lên téc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
20 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt cút zen, tê zen D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
22 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
23 Máy bơm điện Q=5m3/h; H=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
26 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
27 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
29 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Thoát sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
42 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Thu 60-48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Keo dán to Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýt
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
48 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
F HẠNG MỤC: SÂN SAU
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6811 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,04 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,676 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1252 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 tấn
8 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.022,692 m3
9 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2972 100m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5876 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4217 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4929 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7366 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8993 m2
17 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
18 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 tấn
19 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9298 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9298 tấn
21 Lợp mái tôn xốp sân sau Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,19 m2
22 Gia công lắp dựng hàng rào hoa sắt đặc D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9 m2
23 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8256 m3
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,9516 m2
25 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, khu sơ chế Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,5356 m2
26 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng tôn kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
27 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm xinfa nhập khẩu kính 2 lớp 6,38mm ( đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 0.0
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8993 m2
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m2
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0843 tấn
31 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0614 m3
32 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1228 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0187 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0739 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1085 tấn
36 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3031 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,034 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,14 m2
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 m3
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,804 m2
45 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,668 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
47 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
48 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
49 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
50 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
51 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
52 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
53 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->