Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công: Nâng cấp đường GTNT liên ấp Trà Ốt – Kinh Xuôi, xã Thông Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515173-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công: Nâng cấp đường GTNT liên ấp Trà Ốt – Kinh Xuôi, xã Thông Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210515123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nhiệp kinh tế khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 16:50:00 đến ngày 2021-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,106,094,089 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B PHẦN ĐƯỜNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 gốc cây
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5167 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8739 100m3
7 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.754,4622 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5165 100m3
9 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm Dmax>=37,5mm, Kyc >=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6301 100m3
10 Rải vải nilong mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7005 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1019 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148,049 m3
13 Đóng Cọc tràm L=2,7m, ĐK ngọn từ (4-4,4)cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,704 100m
14 Kẹp đầu Cọc tràm L=2,7m, ĐK ngọn từ (4-4,4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.494 M
15 Thép buộc đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6945 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2722 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,879 m3
19 Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 Cái
20 Cung cấp lắp dựng kheon treo cửa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,588 Kg
21 Cung cấp lắp chốt kháo cửa cống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,211 Kg
22 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
23 Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 M3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7051 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,513 m3
27 Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
28 Cung cấp lắp dựng kheon treo cửa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 Kg
29 Cung cấp lắp chốt kháo cửa cống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 Kg
30 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
31 Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 M3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,616 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
36 CCLĐ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
37 CCLĐ biển báo đường thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
38 CCLĐ biển báo tên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1291 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,708 m3
43 Sơn trắng đỏ phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
44 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,244 m3
46 Lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
C PHẦN CẦU
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8762 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0928 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2948 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7851 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 100m2
8 Vãi nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 100m2
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m3
10 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m
11 Phá dỡ đầu cọc 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2694 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 tấn
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5789 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0507 m3
20 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m2
21 Vãi nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7124 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,438 m3
25 Cung cấp lắp đặt bao tải tấm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 M2
26 Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I400-H8, L=12M Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Dầm
27 Cung cấp gối dầm 200x150x30 dùng cho dầm BTDUL I400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
28 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 dầm
29 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
30 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0554 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
32 Đục nhám, quét sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,497 M2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, bản dầm cầu cảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 100m2
34 Cung cấp và bơm Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 M3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5812 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8499 tấn
38 Gia công thép mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
39 Cung cấp lắp đặt Bu lon neo D20 L=350m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m3
42 Sơn trắng đỏ gờ lề màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,18 m2
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=90 dày 3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
44 Gia công thép tấm mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0165 tấn
45 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,286 Kg
46 Kheo co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0244 tấn
47 Cung cấp lắp đặt hệ lan can thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
48 Quét sika chống thấm mặt cầu TC 1,0 kg/m 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 M2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
50 Đào móng trụ BTLT 8,5m hiện hữu công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
51 Tháo đà cản bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
52 Nhổ trụ BTLT 8.5m bằng cẩu kết hợp với thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
53 Tháo kẹp treo cáp + bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
54 Tháo dây dẫn Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1km/1 dây
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m3
56 Đắp đất móng trụ BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,61 m3
57 Lắp dựng trụ bê tông ly tâm 8,5m (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cột
58 Lắp lại đà cản trụ BTLT 8,5m (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
59 Lắp đà cản 1,2m neo lệch (lắp mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 bộ
61 Lắp kẹp treo cáp hạ thế (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
62 Lắp lại dây lấy độ võng bằng thủ côngDây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1km/1 dây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->