Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210460793-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2021 21:59:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210451480
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-28 21:26:00 đến ngày 2021-05-12 21:59:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,030,919,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN THOÁT NƯỚC THÔN DƯỢC THƯỢNG
B PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 47,889 m3
2 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,31 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 658,89 m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,9876 100m3
5 Phần đất đắp: sau khi tận dụng đất đào còn thiếu được, mua đất về để đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 380,634 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 13,9844 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,1289 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,7889 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =1.6km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,7889 100m3
C PHẦN XÂY LẮP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 230,5 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy(Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,5907 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 43,61 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,2425 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,5408 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,1915 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,81 m3
8 Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,7045 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1355 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm 0,5075 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 166 cái
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 45,79 m3
13 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,5518 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,3512 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 318 cấu kiện
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 958,34 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2.954,28 m2
18 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 15,0387 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 117,59 m2
D Cống qua đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,09 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0618 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 10,63 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 32,2 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5,29 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1953 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =12 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0927 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,44 100m2
E Cống BTCT đúc sẵn BxH = 1,2x1,2 = 1,44
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,22 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,22 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0144 100m2
4 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 6 đoạn cống
5 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5 mối nối
F TUYẾN RÃNH 1 THÔN ĐỒNG LẠC
G PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 7,628 m3
2 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,6865 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 152,73 m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,8076 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,4202 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2735 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,7628 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =0.4 km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,7628 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,592 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =0.4km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,592 100m3
H PHẦN XÂY LẮP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 61,46 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy(Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,054 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 13,86 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,308 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2167 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8525 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,35 m3
8 Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2074 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0348 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2016 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 46 cái
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5,78 m3
13 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2534 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,3985 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 69 cấu kiện
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 104,88 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 717,1 m2
18 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,2984 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 19,27 m2
I Bể tiêu năng cuối tuyến
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,63 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0196 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,93 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 10,5 m2
5 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,425 100m
J Cống qua đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,64 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0853 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 7,62 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 46,2 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,46 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1511 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =8 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,109 tấn
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2334 100m2
K Cửa ra sau cống đường số 3
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,33 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0636 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,21 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,26 m2
L Hố ga
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,06 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0258 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,76 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 11,06 m2
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 7 rọ
6 Cắt đường bê tông bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 6 1m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,6 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,12 100m3
M Tận dụng đất đào kênh để đắp cống
1 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1824 100m3
2 Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,036 100m3
3 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,036 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,98 m3
N TUYẾN RÃNH THÔN LƯƠNG CHÂU
O PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 12,827 m3
2 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,1544 100m3
3 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,0261 100m3
4 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 79,2 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,471 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,3065 100m3
7 Rải nilong lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,8871 100m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,2827 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =1.8 km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,2827 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,792 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =1.8km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,792 100m3
P PHẦN XÂY LẮP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 76,23 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,2189 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 14,02 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,1453 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2337 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8779 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,26 m3
8 Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,3434 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0409 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2687 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 140 cái
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 150,17 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 968,57 m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 28,18 m2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,349 100m
Q TUYẾN RÃNH 2 THÔN LƯƠNG CHÂU
R PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 18,892 m3
2 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,7003 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 23,229 m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,0906 100m3
5 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 242,921 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,3201 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,4324 100m3
8 Rải nilong lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,964 100m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 17,16 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,8892 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =2 km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,8892 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1716 100m3
13 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1716 100m3
S PHẦN XÂY LẮP
T PHẦN KÊNH XÂY TỪ CỌC C37B ĐẾN C40
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 16,17 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1803 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 28,6 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 130 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 6,04 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 6,06 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,6031 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0782 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,3085 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 10,32 m3
11 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,5328 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,584 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,213 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 100 cấu kiện
U PHẦN KÊNH XÂY TỪ CỌC DT ĐẾN C37A và cọc C40 đến cọc C42
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 61,37 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,6141 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 67,52 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 229,35 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 31,61 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 7,73 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,6698 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0907 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,3406 tấn
V PHẦN KÊNH XÂY TỪ CỌC DT ĐẾN C37A và cọc C40 đến cọc C42 phần mái
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 22,52 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật ART15 làm mái kênh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,8152 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 15,11 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,6903 tấn
5 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,1549 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1.062 cái
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông dầm khóa mái, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 15,48 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,9726 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đổ bù các tấm, đá 1x2, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,03 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 10,41 m2
11 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m tại cửa ra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3 rọ
W TUYẾN RÃNH 1 THÔN ĐỒNG CHẦM
X PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 8,622 m3
2 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,776 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 23,271 m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,0944 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,2454 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2263 100m3
7 Rải nilong lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,4601 100m2
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 11,36 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8622 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =1.9 km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8622 100m3
11 Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1136 100m3
12 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1.9km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1136 100m3
Y PHẦN XÂY LẮP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 53,28 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,935 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 91,48 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 628,32 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 20,99 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 13,37 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,7599 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1792 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,6901 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,5 m3
11 Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2285 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0297 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1503 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 94 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,233 100m
Z Cống qua đường 2 cống 4m KT60x60
1 Tháo dỡ cống tròn D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 8 đoạn ống
2 Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,01 100m3
3 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1.9km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,01 100m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2035 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0672 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0053 100m3
7 Rải nilong lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1056 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,69 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0318 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,17 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 19,2 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,27 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0326 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =8 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0249 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0456 100m2
AA TUYẾN RÃNH 2 THÔN ĐỒNG CHẦM
AB PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 12,906 m3
2 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,1615 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 27,645 m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,4881 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,2859 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,238 100m3
7 Rải nilong lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,1944 100m2
8 Cắt đường bê tông bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 7 1m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,4 m3
10 Phá dỡ cống bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 6 đoạn ống
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,2906 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =1.9 km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,2906 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,412 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =1.9km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,412 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0182 100m3
16 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1.9km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0182 100m3
AC PHẦN XÂY LẮP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 56,31 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,9196 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 109,83 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 718,82 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 20,99 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 11,97 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,6951 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1934 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,729 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,35 m3
11 Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2055 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0253 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1598 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 86 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2159 100m
AD Cống qua đường 3 cống 4m KT80x80
1 Tháo dỡ cống tròn D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 10 đoạn ống
2 Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0126 100m3
3 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1.9km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0126 100m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2544 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,084 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0076 100m3
7 Rải nilong lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,152 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,69 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0462 100m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5,81 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 35,2 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,65 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,09 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =8 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,085 100m2
AE Tường chắn đá xây
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 22,88 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 7,15 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 33,75 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 46,89 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc tường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,3 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,165 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0274 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =12 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0971 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 9,38 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 86,9 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5,97 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 6,61 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2359 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,3843 tấn
15 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,519 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 106 cái
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông vuốt nối cống, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 8,5 m3
AF TUYẾN RÃNH 3 THÔN ĐỒNG CHẦM
AG PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 21,029 m3
2 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,8926 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 63,227 m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5,6904 100m3
5 Mua đất đắp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 117,418 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 7,0945 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,3134 100m3
8 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5,3803 100m2
9 Cắt đường bê tông bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 22,3 1m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,46 m3
11 tháo dỡ cống D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,5 đoạn ống
12 Tháo dỡ cống hộp đơn, Quy cách 800x800mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,5 đoạn cống
13 tháo dỡ cống hộp đơn - Quy cách 1100x1100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5 đoạn cống
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,1029 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =2.5 km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,1029 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1515 100m3
17 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 2.5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1515 100m3
AH PHẦN XÂY LẮP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 74,46 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,9602 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 157,25 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 844,79 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 29,06 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 13,43 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,196 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,193 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,7271 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,17 m3
11 Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,3075 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0451 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2182 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 90 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2286 100m
AI Cống qua đường 4 cống 1.2m KT120x120
1 Tháo dỡ cống tròn D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 19,2 đoạn ống
2 Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0241 100m3
3 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1.9km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0241 100m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,4845 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1613 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,15 m3
7 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,3149 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,41 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0613 100m2
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 19 đoạn cống
11 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 6 mối nối
AJ Tường chắn đá xây
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 24,32 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 7,6 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 53,2 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 65,8 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc tường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,4 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1224 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0199 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =12 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0706 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 15,18 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 137,2 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 10,06 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 8,13 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2938 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,6938 tấn
15 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,4309 100m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 88 cái
AK TUYẾN KÊNH THÔN THANH HÀ ĐI DƯỢC HẠ
AL PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 27,676 m3
2 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,4908 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 157,627 m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 14,1864 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,4752 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 9,187 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,7366 100m3
8 Rải nilon lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 10,2053 100m2
9 Cắt đường bê tông bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 26 1m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 16,9 m3
11 tháo dỡ cống D600 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 18 đoạn ống
12 tháo dỡ cống D800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5 đoạn ống
13 tháo dỡ cống D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 10 đoạn ống
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,7676 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =0.9 km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,7676 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,2065 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =0.9km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,2065 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2575 100m3
19 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 0.9km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2575 100m3
AM PHẦN XÂY LẮP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 172,47 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,9796 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 358,12 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1.828,03 m2
5 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 63,96 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 45,29 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,9723 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,5952 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,267 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,19 m3
11 Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,3235 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0483 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2305 tấn
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 122 cái
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,3056 100m
AN Cống qua đường 4 cống 1.2m KT120x120
1 Tháo dỡ cống tròn D400 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 16,8 đoạn ống
2 Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0211 100m3
3 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1.9km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0211 100m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,4274 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1411 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,42 m3
7 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2419 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,53 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,049 100m2
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 14 đoạn cống
11 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 12 mối nối
AO Cống gạch xây 1,2
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0048 100m3
2 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,096 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,92 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0416 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,46 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 22,4 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,15 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0352 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =8 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0218 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0992 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 13,5 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 40,32 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,58 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát, d=12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,4288 tấn
15 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,4399 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 264 cấu kiện
17 Ống nhựa thoát nước d=48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,0557 100m
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1188 100m3
19 Rải vải địa kỹ thuật ART15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,6598 100m2
AP Hố ga
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,011 100m3
2 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,22 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,3 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,084 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 13,76 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 148,22 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,78 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm lát, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2235 tấn
9 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan(Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1865 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 10 cấu kiện
11 Nắp hố ga thu Composite + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5 bộ
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5 cái
AQ TUYẾN BỔ SUNG THÔN DƯỢC THƯỢNG
AR PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,88 m3
2 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2592 100m3
3 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,386 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,467 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,21 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,288 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =1.6km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,288 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,7723 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =1.6km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,7723 100m3
AS PHẦN XÂY LẮP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 43,45 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,9258 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 16,22 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,8973 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,2187 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8887 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 24,39 m3
8 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,9757 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1185 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,3707 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 242 cấu kiện
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 104,77 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 952,48 m2
14 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 2,898 100m2
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 19,27 m2
AT Hố ga
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0045 100m3
2 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0901 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,35 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0536 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4,15 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 13,32 m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,78 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ hố ga Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0872 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0043 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0367 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8 m3
12 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0389 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0049 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,0429 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 10 cấu kiện
16 Cắt đường bê tông bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 300 1m
17 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 75,73 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 25,7 m3
19 Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,0143 100m3
20 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 1,6km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,0143 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5,48 m3
AU TUYẾN KÊNH BỔ SUNG THÔN ĐỒNG LẠC
AV PHẦN ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 10,929 m3
2 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,9836 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 128,06 m3
4 Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,2806 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,9387 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1672 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,0929 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =0.4 km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,0929 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,4286 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi =0.4km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,4286 100m3
AW PHẦN XÂY LẮP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 59,76 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bản đáy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,3091 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 17,73 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,805 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,259 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 1,0053 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,76 m3
8 Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1188 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,02 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,1155 tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 60 cái
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 13,14 m3
13 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,6181 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8018 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 148 cấu kiện
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 95,22 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 745,83 m2
18 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 3,8789 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 18,78 m2
20 Cắt đường bê tông bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 119,34 1m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 71,02 m3
22 Tháo dỡ cống tròn D200mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 4 đoạn ống
23 Vận chuyển phá dỡ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8358 100m3
24 Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7T 0.4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 0,8358 100m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT 5,97 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->