Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210460796-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 20:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-29 08:40:00 đến ngày 2021-05-12 20:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,433,129,431 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 THÔN BẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 15,289 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,376 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,8485 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 14,89 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 22,82 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 21,42 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 44,93 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 64,19 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 320,94 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,8528 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,071 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,0723 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7203 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,0095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 357 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 17 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 299,54 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,31 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1389 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2285 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0728 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2307 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,15 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,65 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 311,47 | m2 |
| 31 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 21,53 | m2 |
| B | TUYẾN 2 THÔN BẾN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 57,886 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,2097 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,7878 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 701,46 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 147,9 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 134,34 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,4798 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,4798 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 17,54 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 52,61 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 116,91 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 531,41 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,2422 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3132 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,3578 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,945 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,5936 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 350,73 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0889 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0577 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,43 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 52,69 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 16,76 | m2 |
| C | TUYẾN 2 THÔN CẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 35,64 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,2076 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,6146 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 745,82 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 140,01 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 121,45 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,3495 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,3495 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,66 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 46,99 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 131,14 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 594,52 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,0025 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2797 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,2127 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,844 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,2095 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,5171 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 14,54 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 313,24 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1368 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1407 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0533 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1812 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 13,24 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 66,32 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 19,34 | m2 |
| D | TUYẾN 3 THÔN CẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 28,373 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,5536 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,248 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 578 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 107,31 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 94,03 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,6624 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,6624 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 12,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 36,41 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 85,1 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 386,83 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,5519 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2168 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9398 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,6541 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,4873 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1484 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4008 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,27 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 242,76 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1186 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,46 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0939 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0559 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,47 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 53,97 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 16,76 | m2 |
| E | TUYẾN 4 THÔN CẢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,336 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,0202 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,5121 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 141,02 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 29,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 24,73 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9181 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 85,11 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,5584 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2513 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1596 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,6069 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0978 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,03 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 59,23 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 13,28 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,16 | m2 |
| F | TUYẾN 2 THÔN CHÔI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18,983 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,7085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,4236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4747 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4747 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 12,13 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 16,51 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18,58 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 36,38 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 56,76 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 232,2 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,064 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9907 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7768 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,5212 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,3865 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 258 | cái |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,06 | m2 |
| 19 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 242,52 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 8,19 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 54,12 | m2 |
| 33 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 13,84 | m2 |
| G | TUYẾN 1 THÔN DÀNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 72,827 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,5544 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,8694 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 751,16 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 196,41 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 152,57 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,3774 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,3774 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 19,69 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 59,06 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 117,05 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 532,03 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,7018 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2574 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,2539 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9995 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,0438 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4758 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 393,72 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0893 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1125 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0763 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1818 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,96 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 55,46 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| H | TUYẾN 2 THÔN DÀNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 32,668 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,9401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,3647 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 464,2 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 100,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 85,62 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,9097 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,9097 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,06 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 36,21 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 86,82 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 394,65 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,6564 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1973 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7687 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,6127 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,8661 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 9,05 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 241,38 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0938 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0509 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1515 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 8,86 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 41,53 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 15,38 | m2 |
| I | TUYẾN 1 THÔN ĐÔNG THỦY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 26,479 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,3831 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,2118 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 227,07 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 86,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 54 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,3037 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,3037 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 9,17 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,73 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 27,52 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 79,55 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 361,6 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,1728 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7102 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4943 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,8796 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1121 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3028 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 8,52 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 183,45 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 35,25 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,32 | m2 |
| J | TUYẾN 2 THÔN ĐÔNG THỦY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 19,39 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,7451 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 297,32 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 60,79 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 50,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,6469 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,6469 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,93 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 17,79 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 55,15 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 250,69 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7584 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1059 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4592 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3196 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,2154 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 118,62 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0222 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 26,44 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| K | TUYẾN 3 THÔN ĐÔNG THỦY | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,071 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4564 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 26,607 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,3946 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 151,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,6607 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 16,77 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 62,1 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 199,9 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 730,19 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,1765 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,0707 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2045 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,5429 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 16,7 | m2 |
| 17 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 19,34 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,63 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1672 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1163 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,02 | m2 |
| 31 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 19,34 | m2 |
| L | TUYẾN 1 THÔN LÀNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 12,689 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,142 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,3483 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 9,26 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 14,11 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 27,79 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 40,32 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 220,54 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,7643 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,6641 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4455 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,8546 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 220 | cái |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 17 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 185,15 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0893 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 48,71 | m2 |
| 31 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 13,84 | m2 |
| M | TUYẾN 3 THÔN PHÚ THỌ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 38,067 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,426 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,4057 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 685,4 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 132,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 84,67 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,7215 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,7215 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 14,39 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,28 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 43,18 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 116,93 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 531,49 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,8403 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,1145 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7756 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,1893 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1462 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3101 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 13,37 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 287,87 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1277 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1313 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1691 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 12,37 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 61,98 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18,05 | m2 |
| N | TUYẾN 1 THÔN THƯỢNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 20,392 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,8353 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9585 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 326,54 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 63,95 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 56,19 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,7202 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,7202 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 20,57 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 61,2 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 278,17 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,8768 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1225 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,531 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3695 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,4052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0838 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,37 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 137,15 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,68 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 28,25 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| O | TUYẾN 3 THÔN THƯỢNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 26,33 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,3697 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,2667 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 341,42 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 86,64 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 75,92 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,2327 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,2327 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 8,89 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 26,66 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 80,32 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 365,1 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,1362 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1587 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,6881 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4789 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,821 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2934 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 177,73 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0733 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0578 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,51 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 37,57 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,32 | m2 |
| P | TUYẾN 1 THÔN TUYỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,329 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9296 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,5447 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 253 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 48,14 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 42,79 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9696 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9696 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,31 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,58 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 15,94 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 37,29 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 169,48 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,6793 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0949 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4114 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2863 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,0887 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1754 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,93 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 106,26 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0456 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0469 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 3,97 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 19,91 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,45 | m2 |
| Q | TUYẾN 2 THÔN TUYỀN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 15,945 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,4351 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,7011 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 311,14 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 58,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 50,64 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,4794 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,4794 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 19,6 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 46,22 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 210,07 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,8354 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1167 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,5059 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3521 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,9938 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,07 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 130,68 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0547 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0434 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0213 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0725 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,81 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 24,31 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 7,74 | m2 |
| R | TUYẾN 1 THÔN YÊM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 48,427 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,3584 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,2567 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 659,2 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 146 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 128,36 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,046 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 4,046 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 15,49 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,92 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 46,47 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 125,86 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 572,11 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,0611 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,1747 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,746 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,8368 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4571 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 13,35 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 309,82 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,54 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1142 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1125 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0868 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0513 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1652 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,7 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 53,23 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18,33 | m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,4114 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 10,29 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 41,14 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2743 | 100m2 |
| S | TUYẾN 2 THÔN YÊM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 28,533 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,568 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,2727 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 495,14 | 1m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 102,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 85,6 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 Tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,6011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,6011 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 34,91 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 85,29 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 387,66 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,4559 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,2278 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,8823 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,5603 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,1308 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1271 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,3433 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 2,03 | m2 |
| 23 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 207,96 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,91 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,86 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 1,37 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 6,98 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 34,67 | m2 |
| 37 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V của E-HSMT | 11,61 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi