Gói thầu: Gói thầu xây lắp Nạo vét, kết hợp đắp đê kênh Rạch Cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Nạo vét, kết hợp đắp đê kênh Rạch Cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Gói thầu xây lắp Nạo vét, kết hợp đắp đê kênh Rạch Cầu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 20:33:00 đến ngày 2021-05-15 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,900,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phát hoang đào gốc cây đường kính 40cm bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,8 | 100M2 |
| 2 | Đắp đê bằng máy, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,86 | 100m3 |
| 3 | Đắp ao bằng máy, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,576 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,424 | 100M3 |
| 5 | Đào kênh rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,538 | 100M3 |
| 6 | Đào khai thác thêm đất đủ để đắp đê bằng máy đào 0,8m3 đứng trên xà lan đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,419 | 100M3 |
| 7 | Đào khai thác thêm đất đủ để đắp ao bằng máy đào 0,8m3 đứng trên xà lan đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,226 | 100M3 |
| 8 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc >2,5 m: Đóng cừ đứng (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,195 | 100M |
| 9 | Đóng cừ tràm bằng máy, chiều dài cọc >2,5 m: Đóng cừ đứng (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,77 | 100M |
| 10 | Mua cừ tràm đóng L=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.438 | Cây |
| 11 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy, chiều dài cọc >2,5 m (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,08 | 100M |
| 12 | Đóng cừ bạch đàn bằng máy, chiều dài cọc >2,5 m (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | 100M |
| 13 | Mua cừ bạch đàn đóng L=7,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.646 | Cây |
| 14 | Thép buộc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | Tấn |
| 15 | Cắt khuôn mặt đê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | 100M3 |
| 16 | Trải lớp móng đá cấp phối 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | 100M3 |
| 17 | Máy đào gầu 0,8m3 kéo xà lan qua đê tại K0+000 vào và ra công trình: Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 18 | Máy đào gầu 0,8m3 kéo xà lan qua đê tại K0+000 vào và ra công trình: Ca máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi