Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459444-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2021 20:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210451516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-28 18:32:00 đến ngày 2021-05-12 20:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,070,600,217 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 2: TUYẾN NHÀ CHIẾN ĐẾN NHÀ ÔNG HỒNG | |||
| B | ĐOẠN 1 KÊNH CÓ KÍCH THƯỚC 50X80CM- KHÔNG CÓ ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3551 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5876 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4973 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3814 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3181 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3181 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9427 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9427 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1269 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,15 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9268 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2281 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0352 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,3 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7011 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đangiằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3573 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 252 | cấu kiện |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,67 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 504,34 | m2 |
| 23 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3579 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,75 | m2 |
| C | TUYẾN 3: TUYẾN TỪ QL2 ĐẾN NHÀ XIẾC | |||
| D | ĐOẠN 1 KÊNH CÓ KÍCH THƯỚC 50X80CM- CÓ ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7686 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5788 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4236 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1425 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0024 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0024 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4245 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2348 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3883 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,48 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 210,54 | m2 |
| 21 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0814 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,4 | m2 |
| E | ĐOẠN 2 KÊNH CÓ KÍCH THƯỚC 70X80CM- KHÔNG CÓ ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9264 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2934 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3901 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,852 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,188 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6835 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6835 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1218 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6168 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1423 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,036 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2309 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0518 | tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2193 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 77,44 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 553,17 | m2 |
| 22 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,3442 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,25 | m2 |
| F | ĐOẠN 3 KÊNH CÓ KÍCH THƯỚC 100X100CM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2057 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1817 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 10 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0498 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116,45 | m2 |
| 14 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7301 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0482 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,37 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông trần cống, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống, đường kính =12mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn trần cống cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0815 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0121 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| G | TUYẾN 4: TUYẾN TỪ ĐÌNH LÀNG THANH NHÀN ĐẾN NHÀ ÔNG CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6262 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3837 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,13 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 258,1 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,81 | m3 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 37,58 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,268 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2425 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7175 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5695 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4727 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0419 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,98 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6991 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 24 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5389 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 129 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,39 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 206,48 | m2 |
| 28 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4583 | 100m2 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 32 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,45 | m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc , đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,71 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng , đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0344 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 42 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| H | TUYẾN 6: NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐỒNG GIÁ ĐẾN NGHĨ TRANG THÔN ĐỒNG GIÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,054 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7921 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5208 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2784 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2784 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1827 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1827 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,87 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2971 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2971 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9085 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1484 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2128 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan+giằng ngang,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,36 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6027 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đangiằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4731 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58,79 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 414,55 | m2 |
| 27 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,323 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,24 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 31 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng , đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng , đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 41 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0057 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 51 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 52 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,49 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0081 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 56 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 69 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0063 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,68 | m2 |
| 75 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| I | TUYẾN 8: TUYẾN TỪ SÂN BÓNG ĐẾN CỐNG ĐẤT ĐỎ, THÔN THẠCH LỖI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3614 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3388 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0202 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 16 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đangiằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0269 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,38 | m2 |
| 20 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6247 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0769 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,94 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1157 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 31 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đangiằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0797 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| 33 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,54 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 35,82 | m2 |
| 35 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0128 | 100m2 |
| 39 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng\ hố ga đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng hố ga, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng hố ga chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 49 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| J | TUYẾN 9: TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG KHI-QL12-DỌC ĐẤT ĐỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6949 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,998 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6298 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8138 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,9946 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4733 | 100m3 |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 69,916 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5136 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5136 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 179,89 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5464 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,58 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3805 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3265 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2685 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5971 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 19 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6228 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 224 | cái |
| 21 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 227,51 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.474,2 | m2 |
| 23 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,3832 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| K | TUYẾN 10: TUYẾN TỬ ĐÌNH ĐÔNG - CỐNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3527 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3231 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1681 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0919 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2137 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5271 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5271 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1516 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40,17 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,6323 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,79 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6511 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2672 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan + giằng ngang,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,71 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan+ giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7672 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan+ giằng ngang, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3346 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan+ giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 21 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đangiằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7235 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 193 | cấu kiện |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 24 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62,74 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 560,5 | m2 |
| 26 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7521 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1229 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1229 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 38 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 43 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ hố ga, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ hố ga chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 51 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0816 | 100m2 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0053 | 100m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,38 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc cống, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc cống,, đường kính =8 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0116 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc cống, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trầncống, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống,, đường kính =8 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tấm nắp cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| L | TUYẾN 11: TUYẾN KÊNH 11 XÃ THANH XUÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,3947 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,116 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7304 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6758 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8911 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1145 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1145 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4874 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4874 | 100m3 |
| 10 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,8791 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3768 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 88,01 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6526 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 161,49 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.443,95 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28,1 | m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,58 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1812 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =8 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1386 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2456 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,086 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan + giằng ngang,đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,73 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan+ giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8244 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan+ giằng ngang, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3409 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan+ giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0604 | tấn |
| 26 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đangiằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8421 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 160 | cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,26 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 44 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc cống, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0537 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc cống,, đường kính =8 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0243 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc cống, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trầncống, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0774 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống,, đường kính =8 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0602 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tấm nắp cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0936 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1405 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 46 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc cống, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0244 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc cống,, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc cống, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 52 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,992 | 100m |
| 53 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | rọ |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,78 | m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,34 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2412 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2412 | 100m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,64 | m3 |
| 59 | Cắt bê tông mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153,8 | m |
| M | TUYẾN 13: TUYẾN TỪ NHÀ LOAN NGHĨA RA SÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50,43 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,726 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp (Tận dụng điều phối) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,43 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2326 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,49 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0981 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 17 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 102,4 | m2 |
| 21 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,652 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0154 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,82 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0028 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 33 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 34 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | rọ |
| N | TUYẾN 14: BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,0558 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2902 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7959 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0717 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1803 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1803 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2902 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2902 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2871 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1883 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0644 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,77 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 307 | m2 |
| 22 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,228 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| O | TUYẾN 15: BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,9505 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5698 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,843 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1453 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9232 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9232 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5698 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5698 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,29 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6066 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,41 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4128 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6816 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0296 | tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1618 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 66,64 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 605,77 | m2 |
| 22 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,3558 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,83 | m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,77 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc cống, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc cống,, đường kính =8 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc cống, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trầncống, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0258 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống,, đường kính =8 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0194 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tấm nắp cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0308 | 100m2 |
| P | TUYẾN 16: BỔ SUNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,1611 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0298 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,4043 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7082 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8164 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8164 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0298 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0298 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,53 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,7636 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,35 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5706 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1317 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9424 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 18 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2215 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 94 | cái |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,21 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0681 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, d=8mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0072 | tấn |
| 23 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 139,56 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 697,8 | m2 |
| 27 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8379 | 100m2 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,64 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 119,36 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5163 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8205 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1893 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3548 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,49 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3566 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 38 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3719 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 134 | cái |
| 40 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 200,66 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.003,32 | m2 |
| 42 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,1871 | 100m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,61 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54,71 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6376 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3372 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5547 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,19 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 53 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1749 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 55 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 82,48 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 412,41 | m2 |
| 57 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,8181 | 100m2 |
| 58 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,22 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,97 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0155 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trầncống, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trần cống,, đường kính =8 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tấm nắp cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 67 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0029 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính =800mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 72 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1225 | 100m2 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0061 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,63 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0561 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0338 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0012 | tấn |
| 83 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0073 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 85 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19,43 | m2 |
| 87 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1256 | 100m2 |
| 88 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 91 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển bê tông phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi =4km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0276 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 94 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng dọc kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 96 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng dọc, đường kính =6 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0023 | tấn |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng dọc chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông giằng ngang đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng ngang, d=6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0006 | tấn |
| 102 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn giằng ngang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0035 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 106 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 107 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,38 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi