Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà làm việc Phòng An ninh mạng và Phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao;Sửa chữa nhà làm việc Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Công an tỉnh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515735-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa nhà làm việc Phòng An ninh mạng và Phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao;Sửa chữa nhà làm việc Cơ quan Ủy ban Kiểm tra Đảng ủy Công an tỉnh.
Số hiệu KHLCNT 20210511583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 18:56:00 đến ngày 2021-05-14 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 618,284,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ (2 x 0,6 tỷ = 1,2 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,6 tỷ đồng.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp , kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -01 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng , kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời điện ≥ 500kg
- Đặc điểm thiết bị chuyển vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít
- Đặc điểm thiết bị trộng vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị tạo khuôn đổ bê tông
- Số lượng tối thiểu 100
5-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị làm sàn thao tác
- Số lượng tối thiểu 150
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cất thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị dũi thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG AN NINH MẠNG VÀ PHÒNG, CHỐNG TỘI PHẠM SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ CAO
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,54m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,795m3
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao14,52m2
4Tháo dỡ trần111,32m2
5Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm1,056m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ109,6m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40109,6m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ (Đã trừ ốp gạch)229,508m2
9Bả bằng bột bả Suisan vào tường trong229,508m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Suisan 1 nước lót + 2 nước phủ286,885m2
11Làm trần phẳng bằng tấm Rima 60x60111,32m2
12Gia công khung vách thép hộp 40x80x1,4mm0,2057tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước0,9361m2
14Lắp dựng vách khung nhôm Lamri trong nhà10,08m2
15Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà15,66m2
16Lắp dựng cửa đi khung nhôm5,94m2
17Lắp ổ khóa Solex51 bộ
18Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường8,64m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,3104m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB4029,16m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại15,84m2
22Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, XM PCB4015,84m2
23Tháo dỡ bệ xí4bộ
24Lắp đặt xí bệt2bộ
25Tháo dỡ chậu rửa2bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
28Lắp đặt vòi rửa Lavabo1bộ
29Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,6m2
30Lắp dựng cửa đi khung nhôm4,56m2
31Lắp ổ khóa Solex31 bộ
32Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính ống 21mm0,1100m
33Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính ống 34mm0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm0,1100m
35Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV-25mm260m
36Lắp đặt quạt trần đảo10cái
37Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV-6,0mm2100m
38Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm30m
39Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm100m
40Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2400m
41Lắp đặt dây đơn , loại dây CV-2,5mm2200m
42Lắp đặt CB cóc, cường độ dòng điện 6cái
43Lắp đặt tủ điện nhựa1hộp
44Lắp đặt đèn trang trí âm trần32bộ
45Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
46Lắp đặt bảng điện hổn hợp loại 2 công tắc, 1 cầu chì12hộp
47Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 4 ổ cắm16hộp
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
49Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại46,815m2
50Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB4046,815m2
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB404,5325m3
52Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m74,7m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,747100m2
54Vệ sinh sê nô (ĐMVD)15,4m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4015,4m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng15,4m2
57Hút hầm tự hoại1Bể
B SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN ỦY BAN KIỂM TRA ĐẢNG ỦY CÔNG AN TỈNH
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ290,12m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40290,12m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Đã trừ ốp gạch)666,9208m2
4Bả bằng bột bả Suisan vào tường trong666,9208m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Suisan 1 nước lót + 2 nước phủ952,744m2
6Gia công khung vách thép hộp 40x80x1,4mm0,4824tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước1,96681m2
8Lắp dựng vách khung nhôm Lamri trong nhà23,8m2
9Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà30,4m2
10Lắp dựng cửa đi khung nhôm1,52m2
11Lắp ổ khóa Solex101 bộ
12Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường27,68m2
13Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm3,5m2
14Lắp dựng cửa đi khung nhôm3,5m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại15,33m2
16Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mm, XM PCB4015,33m2
17Tháo dỡ bệ xí4bộ
18Lắp đặt xí bệt4bộ
19Tháo dỡ chậu rửa2bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
22Lắp đặt vòi rửa Lavabo2bộ
23Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
24Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,6m2
25Lắp dựng cửa đi khung nhôm9,12m2
26Lắp ổ khóa Solex61 bộ
27Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính ống 21mm0,1100m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC, Đường kính ống 34mm0,2100m
29Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV-25mm2100m
30Lắp đặt quạt trần đảo22cái
31Lắp đặt dây đơn, loại dây CVV-6,0mm2150m
32Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm50m
33Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm150m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1,5mm2500m
35Lắp đặt dây đơn , loại dây CV-2,5mm2450m
36Lắp đặt CB cóc, cường độ dòng điện 20cái
37Lắp đặt tủ điện nhựa1hộp
38Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A1cái
39Lắp đặt bảng điện hổn hợp loại 2 công tắc, 1 cầu chì15hộp
40Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp loại 4 ổ cắm20hộp
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng36bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, thời gian thực hiện hợp đồng được tính kể từ ngày ký hợp đồng):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ (2 x 0,6 tỷ = 1,2 tỷ đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,6 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,2 tỷ đồng.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cảo tạo sửa chữa Công trình DD-CN.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 0,6 tỷ đồng.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng công nghiệp , kèm theo bản sao có chứng thực:-Bằng cấp chuyên môn;-Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có thể hiện vị trí công việc là chỉ huy trưởng công trường trong BB nghiệm thu (kèm theo HĐ thi công và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng);-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;-Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ- vệ sinh lao động;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận PCCC.55
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 -01 Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng-CN, kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ - vệ sinh lao động;33
3 Cán bộ thanh quyết toán công trình: 1 - 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng , kèm theo bản sao có chứng thực:- Bằng cấp chuyên môn;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ định giá xây dựng;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời điện ≥ 500kg chuyển vật liệu lên cao2
2 Máy trộn vữa, bê tông 160-200lít trộng vữa, bê tông2
3 Máy đầm bàn đầm nền1
4 Cốp pha tạo khuôn đổ bê tông100
5 Dàn giáo làm sàn thao tác150
6 Đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy cắt thép cất thép2
8 Máy dũi thép dũi thép1
9 Máy hàn hàn thép2
10 Máy khoan khoan bê tông2
11 Máy phát điện dự phòng phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->