Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515043-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG QUỐC TẾ ICP |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210506302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có 100% của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 18:53:00 đến ngày 2021-05-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,843,217,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ THIẾT BỊ THUỘC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Máy phát điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Trung tâm báo cháy loại địa chỉ 1 loop | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.0kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 4 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.75kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 5 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 13.2kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Máy lạnh treo tường - Công suất lạnh 3.5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Bộ |
| 7 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 4.4kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 8 | Máy lạnh treo tường - Công suất lạnh 5.2kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 9 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 4.0kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.2kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 6.6kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| B | PHẦN CỌC - ĐẦU CỌC | |||
| 1 | Cung cấp Cọc BTDUL D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.083,1 | md |
| 2 | Ép cọc ống BTDUL D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,821 | 100m |
| 3 | Ép âm cọc BTDUL D350 (định mức đơn giá NC, MTC x hệ số ép âm 1.05) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,964 | 100m |
| 4 | Ép dương cọc BTDUL D350 (định mức đơn giá NC, MTC x hệ số ép âm 0.75) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,01 | 100m |
| 5 | Ca máy chờ Máy ép cọc 150T (50% khấu hao, 50% nhân công điều khiển và 100% chi phí khác) - 07 ngày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | gói |
| 6 | Nối cọc ống BTDUL D350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49 | mối nối |
| 7 | Cắt đầu cọc tới cao độ ngàm cọc (vận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,878 | m |
| 8 | Cốt thép đầu cọc, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,192 | tấn |
| 9 | Cốt thép đầu cọc, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,882 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (thép hình đầu cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,029 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (thép hình đầu cọc) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,029 | tấn |
| 12 | Bê tông chèn đầu cọc đá 1x2, M350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,794 | m3 |
| C | ĐÀO - ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II - tính 80% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,255 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II - tính 20% | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81,376 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,187 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,882 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,882 | 100m3 |
| 6 | Ni lông chống thấm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,568 | 100m2 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đà giằng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,572 | m3 |
| 2 | Bê tông lót sàn hầm, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,398 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,925 | m3 |
| 4 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,57 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,711 | m3 |
| 6 | Bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,127 | m3 |
| 7 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,952 | m3 |
| 8 | Mạch ngừng Waterbar tường hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 115,36 | md |
| 9 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,823 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 126,594 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,896 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,787 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,432 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,094 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,707 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,147 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,982 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,862 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,478 | tấn |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,763 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,873 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,989 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,175 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,838 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,041 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,61 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,491 | tấn |
| 28 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,916 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,286 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,089 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,438 | tấn |
| 32 | Cốt thép ram dốc, tam cấp, hố ga, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,053 | tấn |
| 33 | Cốt thép ram dốc, tam cấp, hố ga, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,949 | tấn |
| 34 | Cốt thép ram dốc, tam cấp, hố ga, đường kính >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | tấn |
| 35 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 460,52 | m |
| 36 | Đầu neo cáp dự ứng lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66 | Bộ |
| 37 | Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,453 | tấn |
| 38 | Bơm vữa không co vào cáp sau khi căng cáp DUL | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,68 | m3 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 91,013 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,37 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,392 | m3 |
| 4 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,45 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 565,83 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 705,602 | m2 |
| 7 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 340,12 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 566,88 | m2 |
| 9 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,12 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 223,7 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 565,83 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 705,602 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.694,05 | m2 |
| 14 | Trần nhôm Ceiling Cell | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,86 | m2 |
| 15 | Trần nhôm B-shaped | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,65 | m2 |
| 16 | Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao Gyproc dày 15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 447,25 | m2 |
| 17 | Trần thạch cao chống ẩm, tấm thạch cao Gyproc dày 15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 97,802 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 565,83 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.399,652 | m2 |
| 20 | Ốp gạch ceramic 300x600 phòng vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 339,132 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 783,844 | m2 |
| 22 | Lát nền, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 61,02 | m2 |
| 23 | Lát nền, gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,591 | m2 |
| 24 | Lát nền, gạch ceramic vân mờ 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 241,68 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch ceramic nhám mờ 300x600, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,18 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch giả gỗ, vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 251,675 | m2 |
| 27 | Sơn nền bằng sơn Epoxy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 132,07 | m2 |
| 28 | Sàn gỗ công nghiệp (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42,42 | m2 |
| 29 | Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,208 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granite vào tường rào, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30,36 | m2 |
| 31 | Lam sắt hộp 40x80 sơn phun tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 78,275 | m2 |
| 32 | Lan can ban công bằng kính cường lực dày 10 ly, tay vịn sắt 25x50 âm kính 10mm + phụ kiện (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,262 | m2 |
| 33 | Cửa cuốn tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,8 | m2 |
| 34 | Moter cửa cuốn (có tích điện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 35 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm - kính cường lực 10ly + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,4 | m2 |
| 36 | Cửa đi khung sắt hộp, sắt sơn xám + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,57 | m2 |
| 37 | Cửa đi 4 cánh khung nhôm - kính cường lực 10ly + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,55 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh, vách kính - Nẹp nhôm, kính cường lực 10ly - bản lề sàn + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 154,814 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm - kính cường lực 10ly (có Decal) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,76 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh lùa + 2 vách kính + 2 cánh lùa - Cửa khung nhôm + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 79,2 | m2 |
| 41 | Cửa đi gỗ công nghiệp + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,685 | m2 |
| 42 | Vách kính khung nhôm, kính cường lực 10ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,01 | m2 |
| 43 | Cửa sổ lật khung nhôm, kính cường lực 10ly + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,89 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh và vách kính, khung nhôm, kính cường lực 10ly + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,7 | m2 |
| 45 | CCLĐ bàn đá granite lavabo + khung sắt đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,06 | m2 |
| 46 | CCLĐ vách ngăn nhà vệ sinh + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 62,892 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm theo quy trình nhà sản xuất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 369,87 | m2 |
| 48 | Mái kính lật tự động + khung đỡ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,1 | m2 |
| 49 | Mái đón kính cường lực dày 10mm + khung đỡ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,44 | m2 |
| 50 | Lan can sắt hộp thông tầng (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,6 | m2 |
| 51 | Lan can sắt cầu thang bộ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51,66 | m2 |
| 52 | Thép hình trang trí C80x300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 111 | md |
| 53 | Gia công thang sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,034 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,034 | tấn |
| 55 | Gỗ công nghiệp 18mm, hoàn thiện mặt cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 364,56 | m2 |
| 57 | Tấm cemboard vị trí che hộp cửa cuốn + khung bao che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,5 | m2 |
| 58 | Bộ chữ bảng hiệu + khung đỡ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,2 | m2 |
| 59 | Mương lưới thép (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,444 | m2 |
| F | PHẦN DÀN GIAO - LƯỚI BAO CHE | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,44 | 100m2 |
| G | PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,533 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55,2 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 774,375 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,558 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,795 | 100m2 |
| H | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.0kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần , có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.75kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 3 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 13.2kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Máy lạnh treo tường - Công suất lạnh 3.5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | Bộ |
| 5 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 4.4kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 6 | Máy lạnh treo tường - Công suất lạnh 5.2kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 7 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 4.0kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.2kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 6.6kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| I | VẬT TƯ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Ống đồng D9.5mm, dày 0.7mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,95 | 100m |
| 2 | Ống đồng D15.9mm, dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,95 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,95 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,95 | 100m |
| 5 | Ống nước ngưng kèm cách nhiệt DN25x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,05 | 100m |
| 6 | Ống nước ngưng kèm cách nhiệt DN40x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,28 | 100m |
| 7 | Tole ống gió dày 0.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | m |
| 8 | Tole ống gió dày 0.6mm + tiêu âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m |
| 9 | Miệng gió liner bar grill 1000x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Miệng gió hồi 1 lớp 600x600 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Mối nối mềm D300 kèm cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Cách nhiệt PE dày 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | m |
| 13 | Quạt hút trần Q= 50 l/s | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 14 | Tole ống gió dày 0.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | m |
| 15 | Mối nối mềm D150 không kèm cách nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 16 | Quạt hướng trục 2 tốc độ + phụ kiện treo quạt, kèm hộp cách âm (NM: 540 l/s@200Pa; EM:810 l/s@450Pa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Quạt hướng trục 8900 l/s@700Pa + phụ kiện treo quạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Tole ống gió dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m |
| 19 | Tole ống gió dày 0.6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | m |
| 20 | Louver KTC550x500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Miệng gió 2 lớp KTC600x200 + OBD | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn led chụp mica 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | bộ |
| 2 | Bộ đèn led chụp mica 18W, kèm bộ nguồn tự sạc và pin dự phòng 2 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Đèn led dowlight 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 142 | bộ |
| 4 | Đèn led dowlight 12W, kèm bộ nguồn tự sạc và pin dự phòng 2 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | bộ |
| 5 | Đèn downlight mắt ếch 5W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66 | bộ |
| 6 | Đèn hắt tường 2 đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60 | bộ |
| 7 | Đèn rọi áp trần 10W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 8 | Đèn treo trần led 20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | bộ |
| 9 | Đèn downlight vuông tràn viền 24W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 10 | Đèn led thanh nhôm 16W/mét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | md |
| 11 | Đèn pha Led rọi cây 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | bộ |
| 12 | Đèn led dây 8W/mét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85 | m |
| 13 | Bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10w, gắn tường ở cao độ 3000mm từ mặt sàn hoàn thiện, kèm theo bộ nguồn tự sạc và ắc qui dự phòng tối thiểu 2 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | bộ |
| 14 | Bộ đèn chiếu sáng thoát hiểm 1x8w, màu xanh/ trắng, gắn tường phía trên cửa 200mm, kèm theo bộ nguồn tự sạc và ắc qui dự phòng tối thiểu 2 giờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 15 | Công tắc đơn 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Công tắc đôi 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | cái |
| 17 | Công tắc ba 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 18 | Công tắc đơn 2 chiều 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Công tắc đôi 2 chiều 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| K | ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Ổ cắm điện ổ cắm đôi 16a 1 cực + 1 trung tính + tiếp đất, gắn tường, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66 | cái |
| 2 | Ổ cắm điện ổ cắm đôi 16a 1 cực + 1 trung tính + tiếp đất, gắn âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53 | cái |
| 3 | Isolator 2 pha - 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | bộ |
| 4 | Cáp điện Cu/PVC 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.000 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/PVC 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.100 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/PVC 4.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 220 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/PVC 6.0mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 430 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/PVC 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 220 | m |
| 9 | Cáp điện Cu/PVC 16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130 | m |
| 10 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/FR 4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 360 | m |
| 11 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 12 | Ống điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.600 | m |
| 13 | Ống điện PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 14 | Ống điện PVC D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 15 | Cable tray 100x100x1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 16 | Cable tray 200x100x1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m |
| 17 | Ngã ba cable tray 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 18 | Giảm cable tray 200x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 19 | Co cable tray 90 độ 100x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Cái |
| L | Tủ điện MDB | |||
| 1 | Vỏ tủ điện LxWxD 1800x1500x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCCB-3P-100A-18kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 3 | MCB-3P-20A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | MCB-3P-25A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | MCB-2P-32A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | MCB-3P-32A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 7 | MCB-2P-50A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 8 | MCB-2P-63A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | SPD 8/20µs | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Bộ khởi động sao tam giá 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| M | Tủ điện BD-H | |||
| 1 | Vỏ tủ điện gắn nổi LxWxD 600x400x250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB-2P-32A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 5 | RCBO 1P+N 20A -30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Bộ khởi động trực tiếp 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| N | Tủ điện DB-T | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường 16 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB-2P-63A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| O | Tủ điện DB-L | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường 12 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB-2P-32A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | RCBO 1P+N 20A -30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| P | Tủ điện DB-1 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường 13 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB-2P-50A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | RCBO 1P+N 20A -30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| Q | Tủ điện DB-2 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường 16 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB-2P-63A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | MCB-1P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | RCBO 1P+N 20A -30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| R | Tủ điện DB-3 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường 13 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB-2P-50A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | RCBO 1P+N 20A -30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| S | Tủ điện DB-4 | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường 12 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB-2P-50A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | MCB-1P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | RCBO 1P+N 20A -30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| T | Tủ điện DB-ST | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường 18 module (2 tầng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB-3P-32A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | MCB-1P-20A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 5 | MCB-1P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 6 | RCBO 1P+N 20A -30mA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| U | Tủ điện BD-FF | |||
| 1 | Vỏ tủ điện gắn nổi LxWxD - 500x400x250mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB-3P-20A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB-3P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | MCB-1P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Bộ khởi động trực tiếp 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| V | Tủ điện DB-ST | |||
| 1 | Vỏ tủ điện âm tường 6 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 2 | MCB-2P-20A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | MCB-1P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 4 | Hoàn thiện lắp đặt máy phát điện (ống khói, ống gió…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Lô |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng + ổ điện thoại IP RJ45, loại âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng RJ45, loại gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Wifi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | Cái |
| 4 | Camera dome loại cố định | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | Cái |
| 5 | Tủ rack 9U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | Cái |
| 6 | Tủ rack 15U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 7 | Switch 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | Bộ |
| 8 | Switch Poe 16 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 9 | Core Switch 8 Port | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Tổng đài điện thoại IP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Đầu ghi hình IP 16 chanel + HDD: 5TB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | Màn hình LCD 32" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 13 | Cáp HDMI | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | md |
| 14 | Cáp Cat 6 UTP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.100 | m |
| 15 | Ống điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 500 | m |
| 16 | Ống điện PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | m |
| X | HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo cháy khói loại địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,3 | 10 đầu |
| 3 | Module điều khiển (CM) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Nút nhấn báo cháy loại địa chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Trung tâm báo cháy loại địa chỉ 1 loop | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Cáp báo cháy 2Cx1.5mm2 CuXLPE/Fr | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 700 | m |
| 8 | Ống điện PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 430 | m |
| 9 | Ống điện PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 10 | Bơm điện chữa cháy: Q= 9m3/h, H= 55m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 11 | Bơm điện bù áp: Q= 1m3/h, H= 65m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 12 | Bình tích áp V= 100 lít kèm van khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ điều khiển bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 14 | Van báo động ướt D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 15 | Khớp nối mềm chống rung D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối mềm chống rung D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Khớp nối mềm chống rung D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Y lọc D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Y lọc D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Van cổng kèm công tắc giám sát D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 22 | Van cổng kèm công tắc giám sát D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 23 | Van cổng kèm công tắc giám sát D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Van cổng kèm công tắc giám sát D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Van một chiều D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 26 | Van một chiều D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Van một chiều D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 28 | Van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 29 | Van hút D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Van xả khí D25 kèm van khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Đồng hồ áp lực kèm van cock | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 32 | Công tắc áp lực kèm van cock | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 33 | Họng chờ tiếp nước 2 cổng kèm van 1 chiều D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy cầm tay ABC - 6kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 35 | Bình chữa cháy cầm tay CO2 - 5kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 36 | Kệ để bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 37 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 38 | Tủ chữa cháy vách tường, bao gồm: 01 tủ tole kích thước 600x400mm sơn tĩnh điện màu đỏ; 01 lăng phun D60/13; 01 cuộn vòi D60, L=20m; 01 van góc chữa cháy D60. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 39 | Ống cấp nước chữa cháy D76 (thép đen, BS10255 loại trung bình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 40 | Ống cấp nước chữa cháy D60 (thép đen, BS10255 loại trung bình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,04 | 100m |
| 41 | Ống cấp nước chữa cháy D50 (thép đen, BS10255 loại trung bình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | 100m |
| 42 | Ống cấp nước chữa cháy D40 (thép đen, BS10255 loại trung bình) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | 100m |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,306 | m2 |
| 44 | Dây tín hiệu và điểu khiển | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | lô |
| Y | HỆ THÔNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m |
| 2 | Kim thu sét bảo vệ cấp 1 R=30 mét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Cái |
| 5 | Ống điện PVC D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cọc |
| Z | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | cái |
| 3 | Chậu tiểu nam + nút nhấn cảm ứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 4 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | bộ |
| 6 | Vòi lavabo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | bộ |
| 7 | Bồn rửa chén + vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Vòi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Hộp đựng giấy inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | cái |
| 10 | Máy sấy tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | cái |
| 11 | Gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21 | cái |
| 12 | Phễu thu sàn D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | cái |
| 13 | Phễu thu sàn D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 14 | Phễu thu sàn D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 15 | Phễu thu nước mái D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23 | cái |
| AA | Cụm đồng hồ nước | |||
| 1 | Hộp chứa đồng hồ nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 3 | Van một chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Van phao D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Ống cấp nước PVC D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| AB | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Van (inox) cân bằng D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Công tắc mực nước loại 5 que | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Ống thông hơi D50 cho bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,06 | 100m |
| AC | Cụm bơm chuyển nước | |||
| 1 | Bơm chuyển nước: Q = 5m3/h, H = 43m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Đồng hồ áp lực kèm van khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Van hút D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Van y lọc D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Khớp nối mềm D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Van một chiều D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Van một chiều D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 10 | Van khóa D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Van khóa D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Van khóa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 14 | Van phao D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 15 | Bồn nước nhựa mồi 100 lít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bồn |
| AD | Cụm bơm tăng áp | |||
| 1 | Bơm tăng áp: Q = 4m3/h, H = 15m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Đồng hồ áp lực kèm van khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Công tắc áp lực kèm van khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Bình điều áp 100 lít kèm van khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Van xả khí D20 kèm van khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 7 | Công tắc mực nước loại 5 que | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Van khóa D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 9 | Van khóa D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Van y lọc D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Khớp nối mềm D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Van một chiều D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 15 | Van điện từ D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Bồn nước inox 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| AE | Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Van khóa D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Van khóa D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Ống cấp nước PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,34 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,62 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 7 | Ống cấp nước PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,44 | 100m |
| 8 | Ống cấp nước PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,44 | 100m |
| AF | Hệ thống cấp nước tưới cây | |||
| 1 | Van giảm áp D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 2 | Van khóa D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Ống cấp nước PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6 | 100m |
| 4 | Ống tưới nhỏ giọt (drip line) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | m |
| 5 | Đầu tưới nhỏ giọt (Theo số lượng thực tế của chậu trên tường cây) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Lô |
| 6 | Dây tưới kết nối từ đầu tưới đến ống cấp nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | Lô |
| AG | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,376 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc Cừ tràm D35-50, L=5m, 25 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,993 | 100m |
| 3 | Vét sình đầu cừ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,039 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,039 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,455 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,921 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,921 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,039 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,536 | m3 |
| 10 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,182 | m3 |
| 11 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 350 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,309 | m3 |
| 12 | Bê tông nắp thăm, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,277 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,154 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,712 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,358 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nắp thăm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,038 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,084 | tấn |
| 18 | Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,579 | tấn |
| 19 | Mạch ngừng Waterbar W200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68 | md |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | m3 |
| 21 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,72 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,34 | m2 |
| 23 | Bơm chìm nước thải: Q = 6m3/h, H = 15m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 24 | Van khóa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Van một chiều D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Công tắc mực nước loại 3 que | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Ống thoát PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 100m |
| 28 | Ống thoát PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,1 | 100m |
| 29 | Ống thoát PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,38 | 100m |
| 30 | Ống thoát PVC D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,45 | 100m |
| AH | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bơm chìm nước thải: Q = 6m3/h, H = 15m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | Bộ |
| 2 | Van khóa D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Van một chiều D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Công tắc mực nước loại 3 que | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 5 | Ống thoát PVC D168 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | 100m |
| 6 | Ống thoát PVC D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 7 | Ống thoát PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,44 | 100m |
| 8 | Ống thoát PVC D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| AI | ÉP CỪ LARSEN | |||
| 1 | Thuê cừ larsen loại FSP-IA, L=10m (thời gian thi công 2 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.400 | m |
| 2 | Hao hụt cừ larsen trong quá trình thi công (Ghi chú: khấu hao vật liệu chính 5.84% = 3,5%+ 1,17%*2 tháng; thời gian tính khấu hao 02 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,902 | tấn |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | 100m |
| 5 | Thuê hệ giằng thép làm biện pháp (thời gian thi công 2 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,811 | tấn |
| 6 | Hao hụt hệ giằng thép trong quá trình thi công (hao phí vl chính được phân bổ vào công trình là 2x1.5% + 5% hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và 1 lần tháo dỡ) = 8%. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,385 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hệ giằng shoring H200x200x12x8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,811 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ hệ giằng shoring (tính 60% định mức NC, MTC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,887 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi