Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515043-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG QUỐC TẾ ICP
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210506302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có 100% của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 18:53:00 đến ngày 2021-05-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,843,217,161 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ THIẾT BỊ THUỘC XÂY DỰNG
1 Máy phát điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
2 Trung tâm báo cháy loại địa chỉ 1 loop Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
3 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.0kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
4 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.75kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
5 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 13.2kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
6 Máy lạnh treo tường - Công suất lạnh 3.5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 Bộ
7 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 4.4kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
8 Máy lạnh treo tường - Công suất lạnh 5.2kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
9 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 4.0kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
10 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.2kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
11 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 6.6kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
B PHẦN CỌC - ĐẦU CỌC
1 Cung cấp Cọc BTDUL D350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.083,1 md
2 Ép cọc ống BTDUL D350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,821 100m
3 Ép âm cọc BTDUL D350 (định mức đơn giá NC, MTC x hệ số ép âm 1.05) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,964 100m
4 Ép dương cọc BTDUL D350 (định mức đơn giá NC, MTC x hệ số ép âm 0.75) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,01 100m
5 Ca máy chờ Máy ép cọc 150T (50% khấu hao, 50% nhân công điều khiển và 100% chi phí khác) - 07 ngày Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 gói
6 Nối cọc ống BTDUL D350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49 mối nối
7 Cắt đầu cọc tới cao độ ngàm cọc (vận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53,878 m
8 Cốt thép đầu cọc, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,192 tấn
9 Cốt thép đầu cọc, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,882 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (thép hình đầu cọc) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,029 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông (thép hình đầu cọc) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,029 tấn
12 Bê tông chèn đầu cọc đá 1x2, M350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,794 m3
C ĐÀO - ĐẮP ĐẤT
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II - tính 80% Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,255 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II - tính 20% Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 81,376 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,187 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,882 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,882 100m3
6 Ni lông chống thấm sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,568 100m2
D PHẦN KẾT CẤU
1 Bê tông lót móng, đà giằng, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,572 m3
2 Bê tông lót sàn hầm, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,398 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 29,925 m3
4 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,57 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49,711 m3
6 Bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 47,127 m3
7 Bê tông tường, đá 1x2, mác 350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27,952 m3
8 Mạch ngừng Waterbar tường hầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 115,36 md
9 Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30,823 m3
10 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 126,594 m3
11 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,896 m3
12 Ván khuôn gỗ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,787 100m2
13 Ván khuôn gỗ cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,432 100m2
14 Ván khuôn gỗ đà kiềng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,094 100m2
15 Ván khuôn gỗ tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,707 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,147 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,982 100m2
18 Ván khuôn gỗ lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,862 100m2
19 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,478 tấn
20 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,763 tấn
21 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,873 tấn
22 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,989 tấn
23 Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,175 tấn
24 Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,838 tấn
25 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,041 tấn
26 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,61 tấn
27 Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,491 tấn
28 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,916 tấn
29 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,286 tấn
30 Cốt thép lanh tô, kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,089 tấn
31 Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,438 tấn
32 Cốt thép ram dốc, tam cấp, hố ga, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,053 tấn
33 Cốt thép ram dốc, tam cấp, hố ga, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,949 tấn
34 Cốt thép ram dốc, tam cấp, hố ga, đường kính >18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,05 tấn
35 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 460,52 m
36 Đầu neo cáp dự ứng lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66 Bộ
37 Cáp thép dự ứng lực dầm, sàn nhà (kéo sau) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,453 tấn
38 Bơm vữa không co vào cáp sau khi căng cáp DUL Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31,68 m3
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 91,013 m3
2 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30,37 m3
3 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,392 m3
4 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,45 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 565,83 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 705,602 m2
7 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 340,12 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 566,88 m2
9 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,12 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 223,7 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 565,83 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 705,602 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.694,05 m2
14 Trần nhôm Ceiling Cell Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 65,86 m2
15 Trần nhôm B-shaped Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,65 m2
16 Trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao Gyproc dày 15mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 447,25 m2
17 Trần thạch cao chống ẩm, tấm thạch cao Gyproc dày 15mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 97,802 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 565,83 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.399,652 m2
20 Ốp gạch ceramic 300x600 phòng vệ sinh Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 339,132 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 783,844 m2
22 Lát nền, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 61,02 m2
23 Lát nền, gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,591 m2
24 Lát nền, gạch ceramic vân mờ 600x600, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 241,68 m2
25 Lát nền gạch ceramic nhám mờ 300x600, vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34,18 m2
26 Lát nền gạch giả gỗ, vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 251,675 m2
27 Sơn nền bằng sơn Epoxy Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 132,07 m2
28 Sàn gỗ công nghiệp (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 42,42 m2
29 Lát bậc tam cấp gạch ceramic nhám 600x600, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,208 m2
30 Công tác ốp đá granite vào tường rào, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30,36 m2
31 Lam sắt hộp 40x80 sơn phun tay Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 78,275 m2
32 Lan can ban công bằng kính cường lực dày 10 ly, tay vịn sắt 25x50 âm kính 10mm + phụ kiện (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,262 m2
33 Cửa cuốn tự động Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,8 m2
34 Moter cửa cuốn (có tích điện) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
35 Cửa đi 1 cánh khung nhôm - kính cường lực 10ly + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,4 m2
36 Cửa đi khung sắt hộp, sắt sơn xám + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,57 m2
37 Cửa đi 4 cánh khung nhôm - kính cường lực 10ly + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,55 m2
38 Cửa đi 1 cánh, vách kính - Nẹp nhôm, kính cường lực 10ly - bản lề sàn + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 154,814 m2
39 Cửa đi 1 cánh khung nhôm - kính cường lực 10ly (có Decal) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,76 m2
40 Cửa đi 2 cánh lùa + 2 vách kính + 2 cánh lùa - Cửa khung nhôm + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 79,2 m2
41 Cửa đi gỗ công nghiệp + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,685 m2
42 Vách kính khung nhôm, kính cường lực 10ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,01 m2
43 Cửa sổ lật khung nhôm, kính cường lực 10ly + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,89 m2
44 Cửa sổ 1 cánh và vách kính, khung nhôm, kính cường lực 10ly + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 47,7 m2
45 CCLĐ bàn đá granite lavabo + khung sắt đỡ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,06 m2
46 CCLĐ vách ngăn nhà vệ sinh + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 62,892 m2
47 Quét dung dịch chống thấm theo quy trình nhà sản xuất Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 369,87 m2
48 Mái kính lật tự động + khung đỡ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,1 m2
49 Mái đón kính cường lực dày 10mm + khung đỡ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,44 m2
50 Lan can sắt hộp thông tầng (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,6 m2
51 Lan can sắt cầu thang bộ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51,66 m2
52 Thép hình trang trí C80x300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 111 md
53 Gia công thang sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,034 tấn
54 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,034 tấn
55 Gỗ công nghiệp 18mm, hoàn thiện mặt cầu thang thường Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 57 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 364,56 m2
57 Tấm cemboard vị trí che hộp cửa cuốn + khung bao che Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,5 m2
58 Bộ chữ bảng hiệu + khung đỡ (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,2 m2
59 Mương lưới thép (sản phẩm hoàn thiện theo thiết kế) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,444 m2
F PHẦN DÀN GIAO - LƯỚI BAO CHE
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,44 100m2
G PHẦN VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 140,38 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,533 tấn
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 55,2 10m2
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 774,375 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27,558 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,795 100m2
H PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.0kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
2 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần , có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.75kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
3 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 13.2kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
4 Máy lạnh treo tường - Công suất lạnh 3.5kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 Bộ
5 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 4.4kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
6 Máy lạnh treo tường - Công suất lạnh 5.2kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
7 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 4.0kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
8 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 9.2kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
9 Dàn nóng & dàn lạnh cassette âm trần, có bơm nước, kèm remote có dây, nguồn cấp 220-240V/50Hz/1Pha - Công suất lạnh 6.6kW Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
I VẬT TƯ LẮP ĐẶT
1 Ống đồng D9.5mm, dày 0.7mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,95 100m
2 Ống đồng D15.9mm, dày 0.8mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,95 100m
3 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,95 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,95 100m
5 Ống nước ngưng kèm cách nhiệt DN25x10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,05 100m
6 Ống nước ngưng kèm cách nhiệt DN40x10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,28 100m
7 Tole ống gió dày 0.6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 m
8 Tole ống gió dày 0.6mm + tiêu âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 m
9 Miệng gió liner bar grill 1000x250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
10 Miệng gió hồi 1 lớp 600x600 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
11 Mối nối mềm D300 kèm cách nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
12 Cách nhiệt PE dày 25mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 m
13 Quạt hút trần Q= 50 l/s Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
14 Tole ống gió dày 0.6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 m
15 Mối nối mềm D150 không kèm cách nhiệt Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cái
16 Quạt hướng trục 2 tốc độ + phụ kiện treo quạt, kèm hộp cách âm (NM: 540 l/s@200Pa; EM:810 l/s@450Pa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
17 Quạt hướng trục 8900 l/s@700Pa + phụ kiện treo quạt Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
18 Tole ống gió dày 1.2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 m
19 Tole ống gió dày 0.6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 m
20 Louver KTC550x500 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
21 Miệng gió 2 lớp KTC600x200 + OBD Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
J CHIẾU SÁNG
1 Bộ đèn led chụp mica 18W Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 bộ
2 Bộ đèn led chụp mica 18W, kèm bộ nguồn tự sạc và pin dự phòng 2 giờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
3 Đèn led dowlight 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 142 bộ
4 Đèn led dowlight 12W, kèm bộ nguồn tự sạc và pin dự phòng 2 giờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17 bộ
5 Đèn downlight mắt ếch 5W Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66 bộ
6 Đèn hắt tường 2 đầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 60 bộ
7 Đèn rọi áp trần 10W Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
8 Đèn treo trần led 20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 bộ
9 Đèn downlight vuông tràn viền 24W Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 bộ
10 Đèn led thanh nhôm 16W/mét Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 md
11 Đèn pha Led rọi cây 12W Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 bộ
12 Đèn led dây 8W/mét Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 85 m
13 Bộ đèn chiếu sáng khẩn cấp 2x10w, gắn tường ở cao độ 3000mm từ mặt sàn hoàn thiện, kèm theo bộ nguồn tự sạc và ắc qui dự phòng tối thiểu 2 giờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 bộ
14 Bộ đèn chiếu sáng thoát hiểm 1x8w, màu xanh/ trắng, gắn tường phía trên cửa 200mm, kèm theo bộ nguồn tự sạc và ắc qui dự phòng tối thiểu 2 giờ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
15 Công tắc đơn 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
16 Công tắc đôi 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 cái
17 Công tắc ba 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
18 Công tắc đơn 2 chiều 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
19 Công tắc đôi 2 chiều 10A Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
K ĐỘNG LỰC
1 Ổ cắm điện ổ cắm đôi 16a 1 cực + 1 trung tính + tiếp đất, gắn tường, trần Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66 cái
2 Ổ cắm điện ổ cắm đôi 16a 1 cực + 1 trung tính + tiếp đất, gắn âm sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 53 cái
3 Isolator 2 pha - 25A Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 bộ
4 Cáp điện Cu/PVC 1.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.000 m
5 Cáp điện Cu/PVC 2.5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.100 m
6 Cáp điện Cu/PVC 4.0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 220 m
7 Cáp điện Cu/PVC 6.0mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 430 m
8 Cáp điện Cu/PVC 10mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 220 m
9 Cáp điện Cu/PVC 16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 130 m
10 Cáp điện Cu/XLPE/PVC/FR 4mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 360 m
11 Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50 m
12 Ống điện PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.600 m
13 Ống điện PVC D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 200 m
14 Ống điện PVC D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
15 Cable tray 100x100x1.2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
16 Cable tray 200x100x1.2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 m
17 Ngã ba cable tray 200x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
18 Giảm cable tray 200x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cái
19 Co cable tray 90 độ 100x100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 Cái
L Tủ điện MDB
1 Vỏ tủ điện LxWxD 1800x1500x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 MCCB-3P-100A-18kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
3 MCB-3P-20A-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
4 MCB-3P-25A-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
5 MCB-2P-32A-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
6 MCB-3P-32A-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
7 MCB-2P-50A-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
8 MCB-2P-63A-10kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
9 SPD 8/20µs Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
10 Bộ khởi động sao tam giá 32A Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
M Tủ điện BD-H
1 Vỏ tủ điện gắn nổi LxWxD 600x400x250mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 MCB-2P-32A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 MCB-1P-10A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
4 MCB-1P-16A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
5 RCBO 1P+N 20A -30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
6 Bộ khởi động trực tiếp 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
N Tủ điện DB-T
1 Vỏ tủ điện âm tường 16 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 MCB-2P-63A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 MCB-1P-10A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
4 MCB-1P-20A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
5 MCB-1P-25A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
O Tủ điện DB-L
1 Vỏ tủ điện âm tường 12 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 MCB-2P-32A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 MCB-1P-10A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
4 MCB-1P-20A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
5 RCBO 1P+N 20A -30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
P Tủ điện DB-1
1 Vỏ tủ điện âm tường 13 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 MCB-2P-50A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 MCB-1P-10A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
4 MCB-1P-20A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
5 MCB-1P-25A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
6 RCBO 1P+N 20A -30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
Q Tủ điện DB-2
1 Vỏ tủ điện âm tường 16 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 MCB-2P-63A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 MCB-1P-10A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
4 MCB-1P-20A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
5 MCB-1P-25A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
6 RCBO 1P+N 20A -30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
R Tủ điện DB-3
1 Vỏ tủ điện âm tường 13 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 MCB-2P-50A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 MCB-1P-10A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
4 MCB-1P-20A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
5 RCBO 1P+N 20A -30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
S Tủ điện DB-4
1 Vỏ tủ điện âm tường 12 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 MCB-2P-50A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 MCB-1P-10A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
4 MCB-1P-20A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
5 MCB-1P-25A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
6 RCBO 1P+N 20A -30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
T Tủ điện DB-ST
1 Vỏ tủ điện âm tường 18 module (2 tầng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 MCB-3P-32A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 MCB-1P-10A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
4 MCB-1P-20A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
5 MCB-1P-25A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
6 RCBO 1P+N 20A -30mA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
U Tủ điện BD-FF
1 Vỏ tủ điện gắn nổi LxWxD - 500x400x250mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 MCB-3P-20A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 MCB-3P-16A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
4 MCB-1P-16A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
5 Bộ khởi động trực tiếp 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
V Tủ điện DB-ST
1 Vỏ tủ điện âm tường 6 module Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
2 MCB-2P-20A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 MCB-1P-16A-6kA Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
4 Hoàn thiện lắp đặt máy phát điện (ống khói, ống gió…) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1
W HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Ổ cắm mạng + ổ điện thoại IP RJ45, loại âm sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 52 cái
2 Ổ cắm mạng RJ45, loại gắn tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 Wifi Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 Cái
4 Camera dome loại cố định Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 Cái
5 Tủ rack 9U Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 Cái
6 Tủ rack 15U Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
7 Switch 16 Port Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 Bộ
8 Switch Poe 16 Port Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
9 Core Switch 8 Port Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
10 Tổng đài điện thoại IP Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
11 Đầu ghi hình IP 16 chanel + HDD: 5TB Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
12 Màn hình LCD 32" Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
13 Cáp HDMI Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 md
14 Cáp Cat 6 UTP Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.100 m
15 Ống điện PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 500 m
16 Ống điện PVC D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 120 m
X HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 10 đầu
2 Đầu báo cháy khói loại địa chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,3 10 đầu
3 Module điều khiển (CM) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
4 Nút nhấn báo cháy loại địa chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8 5 nút
5 Chuông báo cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,8 5 chuông
6 Trung tâm báo cháy loại địa chỉ 1 loop Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 1 trung tâm
7 Cáp báo cháy 2Cx1.5mm2 CuXLPE/Fr Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 700 m
8 Ống điện PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 430 m
9 Ống điện PVC D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100 m
10 Bơm điện chữa cháy: Q= 9m3/h, H= 55m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
11 Bơm điện bù áp: Q= 1m3/h, H= 65m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
12 Bình tích áp V= 100 lít kèm van khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
13 Tủ điều khiển bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
14 Van báo động ướt D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
15 Khớp nối mềm chống rung D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
16 Khớp nối mềm chống rung D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
17 Khớp nối mềm chống rung D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
18 Khớp nối mềm chống rung D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
19 Y lọc D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
20 Y lọc D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
21 Van cổng kèm công tắc giám sát D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
22 Van cổng kèm công tắc giám sát D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
23 Van cổng kèm công tắc giám sát D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
24 Van cổng kèm công tắc giám sát D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
25 Van một chiều D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
26 Van một chiều D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
27 Van một chiều D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
28 Van khóa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
29 Van hút D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
30 Van xả khí D25 kèm van khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
31 Đồng hồ áp lực kèm van cock Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
32 Công tắc áp lực kèm van cock Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
33 Họng chờ tiếp nước 2 cổng kèm van 1 chiều D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
34 Bình chữa cháy cầm tay ABC - 6kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
35 Bình chữa cháy cầm tay CO2 - 5kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
36 Kệ để bình chữa cháy Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
37 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
38 Tủ chữa cháy vách tường, bao gồm: 01 tủ tole kích thước 600x400mm sơn tĩnh điện màu đỏ; 01 lăng phun D60/13; 01 cuộn vòi D60, L=20m; 01 van góc chữa cháy D60. Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
39 Ống cấp nước chữa cháy D76 (thép đen, BS10255 loại trung bình) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 100m
40 Ống cấp nước chữa cháy D60 (thép đen, BS10255 loại trung bình) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,04 100m
41 Ống cấp nước chữa cháy D50 (thép đen, BS10255 loại trung bình) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,03 100m
42 Ống cấp nước chữa cháy D40 (thép đen, BS10255 loại trung bình) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,03 100m
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,306 m2
44 Dây tín hiệu và điểu khiển Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1
Y HỆ THÔNG CHỐNG SÉT
1 Cáp đồng trần 50mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 150 m
2 Kim thu sét bảo vệ cấp 1 R=30 mét Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 Trụ đỡ kim thu sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Cái
4 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Cái
5 Ống điện PVC D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100 m
6 Cọc tiếp địa D16, L=2.4m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cọc
Z THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Chậu xí bệt + phụ kiện Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19 bộ
2 Vòi xịt Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19 cái
3 Chậu tiểu nam + nút nhấn cảm ứng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 bộ
4 Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
5 Lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21 bộ
6 Vòi lavabo Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21 bộ
7 Bồn rửa chén + vòi rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
8 Vòi nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 bộ
9 Hộp đựng giấy inox Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19 cái
10 Máy sấy tay Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 cái
11 Gương soi Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21 cái
12 Phễu thu sàn D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23 cái
13 Phễu thu sàn D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
14 Phễu thu sàn D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
15 Phễu thu nước mái D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23 cái
AA Cụm đồng hồ nước
1 Hộp chứa đồng hồ nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
2 Van khóa D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
3 Van một chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
4 Van phao D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
5 Ống cấp nước PVC D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,04 100m
AB Bể nước ngầm
1 Van (inox) cân bằng D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
2 Công tắc mực nước loại 5 que Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
3 Ống thông hơi D50 cho bể nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,06 100m
AC Cụm bơm chuyển nước
1 Bơm chuyển nước: Q = 5m3/h, H = 43m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
2 Tủ điều khiển bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
3 Đồng hồ áp lực kèm van khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
4 Van hút D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
5 Van y lọc D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
6 Khớp nối mềm D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
7 Khớp nối mềm D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
8 Van một chiều D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
9 Van một chiều D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
10 Van khóa D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
11 Van khóa D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
12 Van khóa D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
13 Van khóa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
14 Van phao D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
15 Bồn nước nhựa mồi 100 lít Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bồn
AD Cụm bơm tăng áp
1 Bơm tăng áp: Q = 4m3/h, H = 15m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
2 Tủ điều khiển bơm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
3 Đồng hồ áp lực kèm van khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
4 Công tắc áp lực kèm van khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
5 Bình điều áp 100 lít kèm van khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 Bộ
6 Van xả khí D20 kèm van khóa Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
7 Công tắc mực nước loại 5 que Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
8 Van khóa D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
9 Van khóa D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
10 Van khóa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
11 Van y lọc D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
12 Khớp nối mềm D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
13 Khớp nối mềm D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
14 Van một chiều D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
15 Van điện từ D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
16 Bồn nước inox 2m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bể
AE Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1 Van khóa D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
2 Van khóa D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 Van khóa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
4 Ống cấp nước PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,34 100m
5 Ống cấp nước PPR D40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,62 100m
6 Ống cấp nước PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 100m
7 Ống cấp nước PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,44 100m
8 Ống cấp nước PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,44 100m
AF Hệ thống cấp nước tưới cây
1 Van giảm áp D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
2 Van khóa D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
3 Ống cấp nước PVC D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,6 100m
4 Ống tưới nhỏ giọt (drip line) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 m
5 Đầu tưới nhỏ giọt (Theo số lượng thực tế của chậu trên tường cây) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1
6 Dây tưới kết nối từ đầu tưới đến ống cấp nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1
AG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào bể, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,376 100m3
2 Đóng cọc Cừ tràm D35-50, L=5m, 25 cây/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 37,993 100m
3 Vét sình đầu cừ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,039 m3
4 Đắp cát phủ đầu cừ Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,039 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,455 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,921 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,921 100m3
8 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,039 m3
9 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,536 m3
10 Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,182 m3
11 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 350 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,309 m3
12 Bê tông nắp thăm, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,277 m3
13 Ván khuôn gỗ đáy bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,154 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,712 100m2
15 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,358 100m2
16 Ván khuôn gỗ nắp thăm Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,038 100m2
17 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,084 tấn
18 Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,579 tấn
19 Mạch ngừng Waterbar W200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68 md
20 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 m3
21 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,72 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32,34 m2
23 Bơm chìm nước thải: Q = 6m3/h, H = 15m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
24 Van khóa D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
25 Van một chiều D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
26 Công tắc mực nước loại 3 que Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
27 Ống thoát PVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8 100m
28 Ống thoát PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,1 100m
29 Ống thoát PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,38 100m
30 Ống thoát PVC D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,45 100m
AH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Bơm chìm nước thải: Q = 6m3/h, H = 15m Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 Bộ
2 Van khóa D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
3 Van một chiều D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
4 Công tắc mực nước loại 3 que Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
5 Ống thoát PVC D168 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,32 100m
6 Ống thoát PVC D114 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 100m
7 Ống thoát PVC D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,44 100m
8 Ống thoát PVC D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 100m
AI ÉP CỪ LARSEN
1 Thuê cừ larsen loại FSP-IA, L=10m (thời gian thi công 2 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.400 m
2 Hao hụt cừ larsen trong quá trình thi công (Ghi chú: khấu hao vật liệu chính 5.84% = 3,5%+ 1,17%*2 tháng; thời gian tính khấu hao 02 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,902 tấn
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 100m
5 Thuê hệ giằng thép làm biện pháp (thời gian thi công 2 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,811 tấn
6 Hao hụt hệ giằng thép trong quá trình thi công (hao phí vl chính được phân bổ vào công trình là 2x1.5% + 5% hao hụt vật liệu chính cho một lần lắp dựng và 1 lần tháo dỡ) = 8%. Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,385 tấn
7 Lắp dựng hệ giằng shoring H200x200x12x8 Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,811 tấn
8 Tháo dỡ hệ giằng shoring (tính 60% định mức NC, MTC) Theo chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,887 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->