Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515271-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH THỦ ĐÔ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây lắp, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210508480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:50:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,928,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC CƠ QUAN | |||
| 1 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,973 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,381 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 167,496 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 11cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,664 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 112,832 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,019 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 4m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,447 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,145 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ đường ống nước cũ, sen vòi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 19 | Tháo dỡ đường dây điện và thiết bị điện cũ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | công |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 329,034 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 631,941 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,058 | m2 |
| 23 | Phá dỡ mặt đá cầu thang, tam cấp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,575 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ lan can | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,411 | m |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,416 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 422,74 | m2 |
| 27 | Phá dỡ Nền lát gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 400,413 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 379,069 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,84 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75- tường ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,499 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75- tường trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,706 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 463,117 | m2 |
| 33 | Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,849 | m2 |
| 34 | Trát phào lan can, vách cột vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40,567 | m |
| 35 | Con tiện xi măng h=500mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 185 | con |
| 36 | Lắp dựng con tiện xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 185 | cái |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 682,63 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 466,56 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99,416 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 422,74 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 952,057 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.204,786 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 377,371 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường kích thước 100x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,23 | m2 |
| 45 | Ốp phào trần bằng thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 255,24 | md |
| 46 | Quét sika hoặc tương đương chống thấm sàn vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,819 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,529 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 122,256 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,482 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,23 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,465 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa 2,0mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,53 | m2 |
| 54 | Cửa sắt phòng bảo mật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,83 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm seno | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 102,911 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90,62 | m |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,63 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,575 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,681 | m2 |
| 62 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,727 | m |
| 63 | Trụ thang bằng gỗ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối thẳng PPR D20 (ren trong) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt zắc co nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20 (ren ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước H40m; Q=15m3/h | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp lắp đặt van điện bể mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp lắp đặt van cơ bể mái, bể nước ngầm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu xí bệt inax AC-504 VAN hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax CFV-102A hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy INAX KF-416V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng KF-544V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax L-297V/L-297VC hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa INAX LFV-21S hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt kệ kính INAX KF-542V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt gương soi INAX KF-5075VA hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt giá treo khăn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,45 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 D76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,18 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC 135D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135D76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 135D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D76/48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp nút bịt nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 122 | Lắp nút bịt nhựa PVC D48 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| B | NHÀ Ở BỘ ĐỘI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.058,339 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 84,305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,594 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,739 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,149 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,268 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,087 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,414 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,945 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,741 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,433 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,898 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,685 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,021 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,398 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,432 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,19 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,017 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,267 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,437 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,021 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,793 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,801 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,51 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,418 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75-tường trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,336 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75- tường ngoài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62,97 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75- tường trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,33 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62,585 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 351,183 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 643,084 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,83 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 608,506 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trong nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,792 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 741,83 | m |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200,868 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,232 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 589,01 | m2 |
| 57 | Trát má cửa, má ô trống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 - cửa ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50,12 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.017,921 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.494,874 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,078 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,311 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, màu sáng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 602,656 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic kích thước 200x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 41,792 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, cột, gạch Ceramic 100x600mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,936 | m2 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,739 | m3 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75- màu đỏ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,733 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75- ốp viền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,516 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,228 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,947 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,947 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng inox 304 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,264 | m2 |
| 73 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), kích thước D72mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,462 | m |
| 74 | Trụ thang bằng gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương), D150mm, h=1250mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,693 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,693 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,84 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,693 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 29,393 | m2 |
| 80 | Lát gạch chống nóng kt 300x300mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,96 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33,96 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,344 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27,81 | m2 |
| 84 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,695 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 156,332 | m2 |
| 86 | Trát giằng lan can, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35,112 | m2 |
| 87 | Trát phào lan can, vách cột vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 83,6 | m |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 266,684 | m2 |
| 89 | Con tiện xi măng h=500mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 323 | con |
| 90 | Lắp dựng con tiện xi măng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 323 | cái |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,78 | m3 |
| 92 | Trát tường sê nô, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 170,201 | m2 |
| 93 | Trát giằng sê nô, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,991 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,32 | m |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 246,192 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72,991 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 127,759 | m2 |
| 98 | Thang sắt lên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,765 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,765 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 663,715 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,973 | 100m2 |
| 103 | Tôn úp nóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,668 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 50 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,53 | 100m2 |
| 105 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm Xing pha kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 106 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm Xing pha kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 107 | SXLD cửa sổ 1 cánh nhôm Xing pha kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,424 | m2 |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,073 | tấn |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,057 | m2 |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 57 | m2 |
| 111 | Lắp đặt tủ điện tổng, tôn dày 1,5mm, chứa 15 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-500V-100A-36kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-500V-50A-36kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-500V-50A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-500V-30A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-500V-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ống loại 1,2m gắn tường, 220V-1x40W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D220-20W bóng compact | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc 3 cực 220V-10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (3*35+25)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 122 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (3*25+16)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 123 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (2*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 124 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (2*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 129 | Lắp đặt hộp chia dây các loại D120 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | hộp |
| 130 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (2*16)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tổng, tôn dày 1,5mm, chứa 6-9 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn ống loại 1,2m gắn tường, 220V-1x40W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D220-20W bóng compact | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 cực 220V-10A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (2*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 143 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (2*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 145 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (2*16)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 146 | Lắp đặt tủ điện tổng, tôn dày 1,5mm, chứa 6-9 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 147 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A-10kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn ống loại 1,2m gắn tường, 220V-1x40W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D220-20W bóng compact | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 156 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (2*2.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 315 | m |
| 157 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC-0.6kV (2*1.5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 55 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39,1 | m3 |
| 161 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,55 | m3 |
| 162 | Băng báo cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | Md |
| 163 | Xếp gạch báo hiệu đường cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.818 | Viên |
| 164 | Đào kênh mương, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 165 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 166 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 169 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa (thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 170 | Kéo rải dây thoát sét, dây thép loại d=12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 171 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16-2000mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 172 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 173 | Dây đồng trần tiếp địa 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 174 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 176 | Bình chữa cháy MFZ4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 177 | Hộp đựng bình bọt chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 178 | Bảng tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 183 | Chếch PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 184 | Cút 90 nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Cút 90 nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 186 | Cút 90 nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 187 | Cút 90 nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR D20 (ren trong) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 189 | Tê nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Tê nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 191 | Tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Tê nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 193 | Tê nhựa PPR D32/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 200 | Rắc co D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Rắc co D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 202 | Rắc co D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Rắc co D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt inax AC-504 VAN hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax CFV-102A hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax L-297V/L-297VC hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa INAX LFV-21S hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 208 | Lắp đặt gương soi INAX KF-5075VA hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt kệ kính INAX KF-542V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt bình nóng lạnh 50L | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 214 | Lắp đặt hộp đựng giấy INAX KF-416V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng KF-544V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 216 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=18m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PVC D100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa PVC D72 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn PVC D110/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn PVC D90/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn PVC D76/42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt phễu thu sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 235 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 236 | Đào móng cột, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34,622 | m3 |
| 237 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,54 | m3 |
| 238 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 239 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,976 | m3 |
| 240 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,712 | m3 |
| 241 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,573 | m3 |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 244 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 245 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 246 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,666 | m2 |
| 247 | Đánh màu bể nước bằng xi măng nguyên chất | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,272 | 0.0 |
| C | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.094,5866 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28,031 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5411 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8101 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9831 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60,7996 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8544 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,4336 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,0338 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,9803 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng móng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6415 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,0548 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,8074 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3392 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7375 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1874 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,8208 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,2496 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,3673 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5786 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,9598 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 68,021 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤ 18 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,1191 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,978 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,3241 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7582 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,852 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 53,4929 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,672 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,4629 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,7041 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,5428 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 109,3493 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,1422 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,3589 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,0578 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6416 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4812 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,8155 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,8155 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 574,0584 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8528 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7213 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2998 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,361 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1689 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0657 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,0853 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0982 | m3 |
| 63 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0549 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5385 | m3 |
| 65 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0842 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,8964 | m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4926 | 100m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,226 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2464 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0242 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 25kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8597 | m3 |
| 75 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0732 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0646 | tấn |
| 77 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,1449 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,49 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0715 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8807 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0426 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4063 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0336 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1459 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1052 | m3 |
| 88 | Ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1201 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 91 | Nắp bể nước có khóa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1616 | tấn |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,8289 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,1892 | m2 |
| 98 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,1892 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,738 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,489 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,5062 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng thang sắt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,6 | kg |
| 103 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0657 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1957 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 71,2604 | m3 |
| 106 | Lát gạch Terazo kích thước 400x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 726 | m2 |
| 107 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,5505 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,0145 | m3 |
| 109 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4385 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 22,6652 | m3 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 96,448 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,224 | m2 |
| 113 | Lát đá mặt tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 54,8 | m2 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường ≤ 25 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 116 | Rải ni lông lót tái sinh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 117 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 133,4996 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,6243 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,1469 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30,0798 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 868,3641 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 153,507 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 144,441 | m2 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 948,2079 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 235,74 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 590,9768 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 424,2839 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 849,0131 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.711,1665 | m2 |
| 130 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 671,52 | m |
| 131 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 295,88 | m |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 359,42 | m |
| 133 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 93,6858 | m2 |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160,4938 | m2 |
| 135 | Đắp vữa đấu trang trí | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | chiếc |
| 136 | Đắp trang trí đầu cột | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 137 | Thi công trần nhôm (đã bao gồm cả khung, viền ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 278,6772 | m2 |
| 138 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,8991 | m2 |
| 139 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 241,9723 | m2 |
| 140 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,6475 | m2 |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 51,715 | m2 |
| 142 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 446,2891 | m2 |
| 143 | Lát gạch Hạ Long hoặc tương đương KT400x400 mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 270,7898 | m2 |
| 144 | Lát bậc tam cấp bằng gạch mũi bậc, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 145 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,5122 | m2 |
| 146 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 38,6925 | m2 |
| 147 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,879 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,8991 | m2 |
| 149 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,5924 | m2 |
| 150 | Lát gạch Hạ Long hoặc tương đương KT 400x400 mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,5924 | m2 |
| 151 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng composit chống nước (đã bao gồm cả phụ kiện ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,7555 | m2 |
| 152 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ xingfa kính nhôm dày 1.4mm kính trắng an toàn 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,074 | m2 |
| 153 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ xingfa kính nhôm dày 1.4mm kính trắng an toàn 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,08 | m2 |
| 154 | Cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm hệ xingfa kính nhôm dày 1.4mm kính trắng an toàn 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,14 | m2 |
| 155 | Cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa kính nhôm dày 1.4mm kính trắng an toàn 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 156 | Vách kính nhôm hệ xingfa kính nhôm dày 1.4mm kính trắng an toàn 6.38mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,9952 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 169,854 | m2 |
| 158 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,9952 | m2 |
| 159 | SXLD cửa cuốn tự động làm từ nhôm hợp kim tiêu chuẩn 6063, độ dày 1.3-1.4mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 160 | Động cơ điều khiển cửa cuốn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 161 | Bộ lưu điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,152 | 100m2 |
| 163 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 511,8112 | m2 |
| 164 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 165 | Tủ lắp đặt Áptomat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-25A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (2*20)W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 170 | Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1x4)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1x2,5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 175 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 177 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 178 | Tủ lắp đặt Áptomat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 179 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-20A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (2*20)W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1x2,5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 189 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 190 | Tủ lắp đặt Áptomat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 191 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-20A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (1*20)W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1x2,5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 199 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 201 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 202 | Tủ lắp đặt Áptomat 6 module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 203 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-2P-30A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-4.5kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (2*20)W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 207 | Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 210 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1x2,5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 211 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 214 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 2mm -15module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 215 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-100A-22kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-50A-22kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt aptomat loại MCB-1P-10A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (2*20)W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 220 | Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 224 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC-0,6kV(1x2,5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 225 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 227 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 228 | Lắp đèn trang trí âm trần-Đèn Downlight -Loại 220V-9W bóng led | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 229 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 231 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 2mm -12module | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 232 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-500V-50A-22kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-25A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-20A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt Aptomat loại MCB-1P-16A-6kA | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (2*20)W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 237 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài (1*20)W | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 238 | Lắp đặt đèn ốp trần 300x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 239 | Lắp đèn trang trí âm trần-Đèn Downlight -Loại 220V-9W bóng led | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 240 | Lắp đặt Quạt trần 220-80W kèm bộ điều khiển | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 241 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 205 | m |
| 246 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 249 | Đảo rãnh chôn dây dẫn điện | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 250 | Đào móng công trình, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,585 | 100m3 |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 60mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 252 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,5152 | m3 |
| 253 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,952 | 1000v |
| 254 | Gạch không nung bảo vệ cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 952 | viên |
| 255 | Băng báo cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 256 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới báo cáp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 257 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5405 | 100m3 |
| 258 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 259 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 260 | Gia công và đóng cọc chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 261 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa (thép dẹt L(40x4)mm mạ kẽm nóng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 262 | Kéo rải dây thoát sét, dây thép loại d=12mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 263 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16-2000mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 264 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 265 | Dây đồng trần tiếp địa 50mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 266 | Kẹp nối cọc tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 267 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,5 | m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 58,5 | m3 |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm,PN10 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 275 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 D20 (ren trong) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 284 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 286 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 ren trong | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 287 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25\20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 289 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50\40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50\32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50\20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32\25 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 293 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25\20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 294 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 297 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt van góc D15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 299 | Lắp đặt van phao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 301 | Lắp đặt Zắc co PPR D40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 303 | Lắp đặt Zắc co PPR D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 304 | Lắp đặt nơ ren D20 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 305 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 306 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 307 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 308 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 309 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 310 | Lắp đặt chậu xí bệt inax AC-504 VAN hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 311 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inax CFV-102A hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi inax L-297V/L-297VC hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 313 | Lắp đặt vòi rửa INAX LFV-21S hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 314 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX U-431VR hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 315 | Nút ấn tiểu nam INAX UF-6V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 316 | Lắp đặt gương soi INAX KF-5075VA hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 317 | Lắp đặt kệ kính INAX KF-542V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 318 | Lắp đặt hộp đựng giấy INAX KF-416V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 319 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng KF-544V hoặc tương đương | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 320 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 321 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 322 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước Q=6m3/h, H=18m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 323 | Cung cấp lắp đặt máng thu inox BxH=200x200 +vỉ thu nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,96 | m |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 325 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 326 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PVC CLASS2 D76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 329 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 330 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 331 | Lắp đặt chếch PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 332 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 333 | Lắp đặt cút PVC D42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 334 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 335 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 336 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 337 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110\76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 338 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110\90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 339 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110\42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 340 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90\76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 341 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76\42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 342 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110\90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110\76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90\76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 345 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90\42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76\42 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 347 | Lắp đặt phễu thu sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 348 | Chóp thông hơi D76 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 349 | Cầu chắn rác | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 350 | Chậu rửa công nghiệp bằng inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,56 | m |
| 351 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 352 | Cung cấp lắp dựng bể tách mỡ inox dung tích 2000 lít (đã bao gồm toàn bộ phụ kiện kèm theo ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 353 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,2212 | m3 |
| 354 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 355 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0474 | m3 |
| 356 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 357 | Đổ bê tông giằng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3274 | m3 |
| 358 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 359 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 360 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 361 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0079 | tấn |
| 362 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể phốt, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0167 | tấn |
| 363 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,342 | m3 |
| 364 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,592 | m2 |
| 365 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7137 | m3 |
| 366 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0347 | 100m2 |
| 367 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 368 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 369 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0531 | 100m3 |
| 370 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1091 | 100m3 |
| 371 | Đào móng công trình, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 120,9474 | m3 |
| 372 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤ 4 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,105 | m3 |
| 373 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5954 | m3 |
| 374 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 375 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,9612 | m3 |
| 376 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3388 | 100m2 |
| 377 | Đổ bê tông giằng mũ mố rãnh, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,095 | m3 |
| 378 | Ván khuôn giằng mũ mố rãnh | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5698 | tấn |
| 380 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,3614 | m3 |
| 381 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 119,02 | m2 |
| 382 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 45,56 | m2 |
| 383 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,8662 | m3 |
| 384 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4975 | 100m2 |
| 385 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính ≤ 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,866 | tấn |
| 386 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 223 | cấu kiện |
| 387 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,372 | 100m3 |
| 388 | Vận chuyển đất đến nơi quy định, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8375 | 100m3 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Hệ thống bếp dầu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi