Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512277 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:47:00 đến ngày 2021-05-18 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,973,898,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 272,08 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch sika membrane (định mức 0,6kg/ lit/ lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 451,36 | m2 |
| 3 | Láng nền tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 272,08 | m2 |
| 4 | Cung cấp sika latex TH (30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 244,872 | lít |
| 5 | Cung cấp nẹp nhôm khe lún | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | md |
| 6 | Lắp dựng nẹp nhôm khe lún | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m cấu kiện |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 297,072 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 297,072 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch 300x600 vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 297,072 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 38,8 | m |
| 11 | Đục nhám mặt bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 95,25 | m2 |
| 12 | Đục tẩy lớp granito cũ hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 22,848 | 1m2 |
| 13 | Cung cấp lan can inox cầu thang D60 cao 1,1m (gồm cả tay vịn) | Theo bản vẽ thiết kế | 43,12 | m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 43,12 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 124,283 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 3.334,955 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch trong phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 427,3 | m2 |
| 18 | Phá dỡ vữa xi măng | 3.762,255 | m2 | |
| 19 | Đục nhám mặt trần bị bong | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm bằng Sika DPC ( định mức 0,1kg/m2/ lớp, 1 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | m2 |
| 21 | Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 ( định mức 1,5kg/m2/ lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2/lớp, 2 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.761,385 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 3.762,255 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 59 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m2 |
| 28 | Đục nhám mặt bê tông tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 76,545 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt bê tông bồn cây sân trung tâm | Theo bản vẽ thiết kế | 77,682 | m2 |
| 30 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | 76,545 | m2 | |
| 31 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ bồn cây sân trung tâm | Theo bản vẽ thiết kế | 34,18 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá bóc đen vào chân bồn cây sân trung tâm | Theo bản vẽ thiết kế | 46,609 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 3.950,565 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30%) | Theo bản vẽ thiết kế | 640,517 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần seno, hành lang ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 3.570,753 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.031,528 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 3.950,565 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 640,517 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 3.570,753 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.031,528 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 7.521,318 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 4.198,114 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 43,468 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 179,78 | m2 |
| 45 | Cung cấp song nhôm bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 446,88 | m2 |
| 46 | Lắp dựng song nhôm bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 626,66 | m2 |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế | 185,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo bản vẽ thiết kế | 122,04 | m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 44,16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 207,59 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 114,84 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 72,924 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 153,41 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 153,41 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 72,924 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 207,59 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 114,84 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 242,87 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 322,43 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế | 185,64 | m2 |
| 15 | Quét sika membrane (định mức 0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 73,6 | m2 |
| 16 | Cung cấp sika latex Th | Theo bản vẽ thiết kế | 39,744 | lít |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 44,16 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 3,312 | 100m2 |
| C | Nhà xe | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế | 25,003 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 25,003 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH - (WC1,2,3,4,5,6,7,8; 8CK) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 99,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 130,08 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8,904 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 198 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 130,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 130,72 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 130,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 130,08 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,08 | m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 328,72 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,08 | m2 |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 17 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V40 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 16,28 | m2 |
| 20 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 67,04 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 67,04 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa sổ lật hệ 700, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 89,44 | m2 |
| 25 | Cung cấp tay nắm khóa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1bộ |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 25,25 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 126,25 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 99,8 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 130,08 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 8,904 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 198 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 130,08 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 130,72 | m2 |
| 38 | Đục nhám mặt trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 130,72 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 32,52 | m3 |
| 40 | Đục lỗ thông sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | lỗ |
| 41 | Chống thấm cổ ống vị trí thoát (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | lỗ |
| 42 | Quét chống thấm bằng Sika DPC (định mức 0,1kg/m2/lớp, 1 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2/ lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m2 |
| 44 | Cung cấp sika latex TH (30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 117,072 | lít |
| 45 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,52 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,08 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,34 | m3 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 328,72 | m2 |
| 49 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 130,08 | m2 |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 51 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V40 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 52 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 16,28 | m2 |
| 54 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 67,04 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 67,04 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sổ lật hệ 700, kính cường lực dày 8ly | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 89,44 | m2 |
| 59 | Cung cấp tay nắm ổ khóa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 60 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | 1bộ |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 51,266 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 256,33 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 7,53 | m2 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,309 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 30,8 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 7,53 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 71 | Đục nhám mặt trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 72 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 7,53 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,53 | m2 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,309 | m3 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m2 |
| 76 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,53 | m2 |
| 77 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 78 | Lắp dựng bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bệ có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,125 | m2 |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,836 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 9,18 | m3 |
| 83 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,07 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ lật nhôm kính hệ 700, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,25 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 86 | Cung cấp tay nắm ổ khóa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 87 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 1bộ |
| 88 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8,14 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 92 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,309 | m3 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 55,647 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 32,219 | m2 |
| 96 | Đục nhám mặt trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 32,219 | m2 |
| 97 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 99 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,309 | m3 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 87,866 | m2 |
| 101 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,68 | m2 |
| 102 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 103 | Lắp dựng bệ lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,75 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1,125 | m2 |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 106 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 2,919 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 14,595 | m3 |
| 108 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,14 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,14 | m2 |
| 110 | Cung cấp tay nắm ổ khóa | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 111 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | 1bộ |
| 112 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 113 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 24,95 | m2 |
| 116 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 32,52 | m2 |
| 117 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,226 | m3 |
| 118 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 49,5 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 32,52 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 32,68 | m2 |
| 121 | Đục nhám mặt trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 32,68 | m2 |
| 122 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,13 | m3 |
| 123 | Đục lỗ thông sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | lỗ |
| 124 | Chống thấm cổ ống vị trí thoát (bao gồm nhân công và vật tư) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | lỗ |
| 125 | Quét chống thấm bằng Sika DPC (định mức 0,1kg/m2/ lớp, 1 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m2 |
| 126 | Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2/ lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m2 |
| 127 | Cung cấp sika latex TH (30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 29,268 | lít |
| 128 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,13 | m3 |
| 129 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,52 | m2 |
| 130 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 131 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 82,18 | m2 |
| 132 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,52 | m2 |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 134 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9 | m2 |
| 135 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9 | m2 |
| 136 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4,07 | m2 |
| 137 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,76 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 16,76 | m2 |
| 139 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,36 | m2 |
| 140 | Cung cấp cửa sổ lật hệ 700, kính cường lực dày 8m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 22,36 | m2 |
| 142 | Cung cấp tay nắm ổ khóa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 143 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1bộ |
| 144 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 12,802 | m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 64,01 | m3 |
| 146 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 147 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 148 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 15,36 | m2 |
| 151 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,408 | m3 |
| 152 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 153 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 154 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 155 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi tắm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 156 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 24,95 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 32,52 | m2 |
| 158 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,226 | m3 |
| 159 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 49,5 | m2 |
| 160 | Phá dỡ nền gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 32,52 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 32,68 | m2 |
| 162 | Đục nhám mặt trước khi ốp | Theo bản vẽ thiết kế | 32,68 | m2 |
| 163 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,13 | m3 |
| 164 | Quét chống thấm bằng Sika DPC (định mức 0,1kg/m2/ lớp, 1 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m2 |
| 165 | Quét chống thấm bằng Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2/ lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m2 |
| 166 | Cung cấp sika latex TH (30lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 29,268 | lít |
| 167 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,13 | m3 |
| 168 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,52 | m2 |
| 169 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,585 | m3 |
| 170 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 82,18 | m2 |
| 171 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,52 | m2 |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 173 | Cung cấp bệ đá đỡ lavabo bằng khung sắt V40 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9 | m2 |
| 174 | Lắp dựng bệ đỡ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,9 | m2 |
| 175 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ lavabo có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4,07 | m2 |
| 176 | Cung cấp vách ngăn compact dày 12mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,76 | m2 |
| 177 | Lắp dựng vách ngăn | Theo bản vẽ thiết kế | 16,76 | m2 |
| 178 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 18,36 | m2 |
| 179 | Cung cấp cửa sổ lật hệ 700, kính cường lực dày 8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 22,36 | m2 |
| 181 | Cung cấp tay nắm ổ khóa | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 182 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | 1bộ |
| 183 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 12,817 | m3 |
| 184 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 64,085 | m3 |
| 185 | Hút hầm cầu | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| E | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 8,946 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 2,772 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 40,885 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế | 23,89 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt seno mái | Theo bản vẽ thiết kế | 23,298 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo bản vẽ thiết kế | 23,298 | m2 |
| 7 | Quét sika membrane định mức (0,6kg/m2/lớp, 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 23,298 | m2 |
| 8 | Cung cấp sika Latex TH (40lit/m3 vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 27,955 | lít |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 23,298 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 8,946 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 2,772 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 40,885 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 23,89 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 36,82 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 64,775 | m2 |
| F | Hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 635,532 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế | 745,331 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 264,242 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 399,37 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 663,612 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 745,331 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.320,096 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo bản vẽ thiết kế | 60,321 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 1.320,096 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.320,096 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 60,321 | m2 |
| G | Bảng tên | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo bản vẽ thiết kế | 5,92 | m2 |
| 4 | Khắc chìm laze bảng tên trường trên đá granite | Theo bản vẽ thiết kế | 5,92 | m2 |
| H | ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tuyp 1x18W+ phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W-230V+ hộp điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 292 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bọc dây điện D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 155 | m |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| 7 | Tháo dỡ đèn hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 97 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn tròn áp trần led | Theo bản vẽ thiết kế | 97 | bộ |
| I | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 PN12 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 PN15 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,291 | 100m |
| 4 | Lắp đặt T uPVC D42x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt T uPVC D34x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt T uPVC D34x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 131 | cái |
| 7 | Lắp đặt co uPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt co uPVC D34x21 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 10 | Lắp đặt co uPVC D21- 1 đầu ren | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cửa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cửa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa đọc lập | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,615 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 PN9 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,085 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 45 uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 161 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 45 uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 115 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y uPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 78 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y uPVC D90x60 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn uPVC D49x34 | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn uPVC D60x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn uPVC D90x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn uPVC D114x49 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi xịt giáo viên | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xịt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 40 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt chụp thông hơi D49 inox | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt phụ kiện treo ống | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | lô |
| J | SÂN ĐƯỜNG - SÂN KHẤU - ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | m3 |
| 2 | Vệ sinh rêu, bùn mặt bê tông hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 1.885 | m2 |
| 3 | Lát nền sân gạch terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2.459 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền đá 1x2, vữa M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 9,52 | m3 |
| 5 | Làm mặt nền đá 0x4 chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,71 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo bản vẽ thiết kế | 7,84 | m3 |
| 9 | Chặt bỏ rễ cây nổi bám trên bề mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cây |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 21,84 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 12,432 | m3 |
| 12 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,136 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,36 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,176 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,131 | tấn |
| 16 | Bê tông bồn cây, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,76 | m3 |
| 17 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá bóc đen | Theo bản vẽ thiết kế | 29,4 | m2 |
| 19 | Đắp đất hưu cơ bồn cây (cao 20cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,464 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 71,5 | m2 |
| 21 | Đào móng bó nền | Theo bản vẽ thiết kế | 2,902 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,264 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,64 | m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,534 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 9,72 | m3 |
| 26 | Đắp cát san lấp công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 29 | Lát nền bằng gạch granite kích thước 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 49,8 | m2 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 33 | Bê tông trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 34 | Cung cấp bulon neo M16 L=350 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 35 | Cung cấp bulon neo M16 L=60 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,579 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,599 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,579 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,599 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 35,402 | m2 |
| 43 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 5zem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,549 | 100m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox kt 200x300x200x5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10,4 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 (NC*(0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,214 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cp uPVC D90 (NC*(0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác (NC*(0,947/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Rải thảm cỏ nhân tạo sân trung tâm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ, di chuyển tấm đan mương | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | cấu kiện |
| 50 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T, Kmtc*5*(Mtc*0,907/0,965) | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 495,1 | m2 |
| 55 | Sơn bó vỉa không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 495,1 | m2 |
| 56 | Dọn rác, vệ sinh bề mặt nền đất | Theo bản vẽ thiết kế | 1.200 | m2 |
| 57 | Trồng cây cau bụng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cây |
| 58 | Trồng cây lộc vừng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cây |
| 59 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, cự ly vận chuyển bình quân 5km kích thước bầu (0,4x0,4x0,4) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cây |
| 60 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cây/90ngày |
| 61 | Tháo dỡ đèn | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn bóng 150W | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói địa chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Cung cấp điện trở cuối nguồn | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 7 | Lắp đặt modul điều khiển đầu báo thường | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150x50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | hộp |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn báo cháy 2Cx1,5mm2 Cu/PVC/Fr-PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 1.496 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn báo cháy 4Cx1,5mm2 Cu/PVC/Fr-PVC | Theo bản vẽ thiết kế | 985 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2.150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối chia 2-3 ngả | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đế âm cho nút nhấn khẩn + chuông | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt van mồi nước, đường kính van DN25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn, đường kính DN100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính DN100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van đáy, đường kính DN100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc, đường kính DN100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm có đường kính DN100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả có đường kính DN100-2x65mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x230mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt van góc PCCC, đường kính van DN50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kép nối ren ngoài DN50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn đường kính DN100x3,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đường kính DN65x3,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống DN50x3,2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Co ren, đường kính DN50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co hàn, đường kính DN65mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co hàn, đường kính DN100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê hàn, đường kính DN65-50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn hàn, đường kính DN100-65mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn hàn, đường kính DN100-80mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 25 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chén hàn, đường kính DN100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể bằng 0,2m3 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính DN100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cặp bích |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính DN65mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1Cx2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha- 32Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện nguồn 300x400x200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 36 | Thử áp lực đường ống HDPE, đường kính ống D110mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,55 | 100m |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | m3 |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường (2 chỗ 1 bộ) |
Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Bộ |
| 2 | Ghế hội trường | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | Bộ |
| 3 | Máy cắt rau củ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 5 | Tủ đựng chăn, chiếu, gối | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | Giá để đồ chơi và học liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 7 | Bóng nhỏ | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | Quả |
| 8 | Bóng to | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | Quả |
| 9 | Bóng nỉ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Quả |
| 10 | Bàn cho trẻ | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | Cái |
| 11 | Ghế cho trẻ | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | Cái |
| 12 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính, máy in | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 13 | Máy năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Tivi LCD LED 49in, giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 15 | Máy phát điện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Máy bơm PCCC | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Máy |
| 17 | Bếp ga công nghiệp 3 lò và hệ thống gas | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Hệ thống hút khói + ống khói Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 19 | Trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loop | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50mm - L=20m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D13mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột 8KG | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bình |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3KG | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bình |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | Vẽ tranh mầm non | Theo bản vẽ thiết kế | 144,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi