Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:44:00 đến ngày 2021-05-15 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,614,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà ký túc học sinh ( Xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3696 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9946 | m3 |
| 3 | Đào hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2379 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh thoát nước đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,439 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7656 | m3 |
| 6 | Lót cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,076 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,24 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8807 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1556 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0712 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0834 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 14 | Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8881 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8886 | tấn |
| 17 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5283 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,036 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6072 | m3 |
| 20 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,09 | m2 |
| 21 | Trát rãnh thoát nước, hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,869 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,09 | m2 |
| 23 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,7865 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1398 | m3 |
| 25 | Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5682 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2489 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1991 | 100m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0347 | tấn |
| 29 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1909 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2396 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6115 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2814 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | tấn |
| 35 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn Suntex dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,5 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,27 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,576 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1472 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,292 | m2 |
| 46 | Lát nền sàn bằng gạch chống trơn 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7322 | m2 |
| 47 | Ốp gạch Ceramic kích thước 300*600 vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,48 | m2 |
| 48 | Láng bậc vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,131 | m2 |
| 49 | Sản xuất dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5205 | tấn |
| 50 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5205 | tấn |
| 51 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6933 | 100m2 |
| 52 | Phào trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,455 | m |
| 53 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2321 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,442 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 cấu kiện |
| 60 | Phụ kiện cửa đi (chốt + khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 61 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,15 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,2232 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện treo tường có điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 76 | Tủ điện 150*200*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 78 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 79 | Khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2329 | tấn |
| 80 | Sơn khung đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,36 | m2 |
| 81 | LĐ ống nhựa PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 82 | LĐ ống nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 83 | LĐ ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 84 | LĐ tê PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 85 | LĐ tê PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | LĐ côn PPR d40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | LĐ côn PPR d32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 88 | LĐ côn PPR d25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 89 | LĐ cút PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | LĐ cút PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 91 | LĐ cút PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút zen trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 93 | LĐ măng sông PPR d40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 94 | LĐ măng sông PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 95 | LĐ măng sông PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 96 | Van phao tự động + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Ga thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 101 | Măng sông Zen trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 102 | Chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 106 | Chậu xí bệt VI77 (PK tay gạt nắp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 110 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 111 | LĐ ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 112 | LĐ ống nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | LĐ ống nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Tê nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 115 | Tê nhựa PVC d=60-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 116 | Cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 117 | Cút nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 118 | Cút nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 119 | Y nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 120 | Y nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 121 | Y nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 122 | Nối thẳng nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 123 | Nối thẳng nhựa PVC d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 124 | Nối thẳng nhựa PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 125 | LD ống HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 126 | Đào bể phốt đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,582 | m3 |
| 127 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 128 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 130 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1068 | m3 |
| 132 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 135 | Trát tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 136 | Trát tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 137 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7843 | m2 |
| 138 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 140 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 141 | Lắp dựng tấm đan bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | LĐ ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 143 | LĐ cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 144 | LĐ tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | LĐ ống nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 146 | LĐ cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| B | Nhà vệ sinh ( xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Lót cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7098 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4051 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1886 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7292 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7056 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8528 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1193 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9392 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4554 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3255 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm,đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1943 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4792 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0788 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7686 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,874 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5488 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,32 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,428 | m2 |
| 32 | Giá đỡ INox bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Ốp đá bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0025 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 35 | Ô Thoáng khung nhôm kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | m2 cấu kiện |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5488 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,874 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Đèn báo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 47 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 49 | LĐ ống nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | LĐ ống nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | LĐ ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | LĐ ống nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | LĐ cút PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | LĐ Tê PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | LĐ cút PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | LĐ tê PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | LĐ cút PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | LĐ tê PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 59 | LĐ côn PPR d32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | LĐ côn PPR d25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | LĐ côn PPR d50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Ga thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Chậu xí bệt VI77 (tay gạt nắp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | LĐ ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | LĐ ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Tê nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Tê nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Côn nhựa PVC d=90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Đào bể phốt đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,582 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 83 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 85 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 86 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1068 | m3 |
| 87 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 90 | Trát tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 91 | Trát tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 92 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7843 | m2 |
| 93 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 96 | Lắp dựng tấm đan bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | LĐ ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 98 | LĐ cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | LĐ tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | LĐ ống nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 101 | LĐ cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | Ngoài nhà | |||
| 1 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7744 | 100m3 |
| 2 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1616 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7744 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1616 | 100m3 |
| 5 | Đào đất kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tính 95%KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9582 | 100m3 |
| 6 | Sửa móng kè bằng thủ công đất cấp III (Tính 5% KL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5765 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,71 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất sau kè độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1436 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,07 | m3 |
| 11 | Ống thoát nước tiền phong PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Xây trụ cột gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0729 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0852 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,368 | m2 |
| 17 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,64 | m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0263 | tấn |
| 19 | Sơn hoa sắt bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7284 | m2 |
| 20 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,008 | m2 |
| 21 | Láng nền sân, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi