Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210507381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:40:00 đến ngày 2021-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,601,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà lớp học 3 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,85 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xen hoa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6176 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lanh tô cửa đi, cửa sổ, hoa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,473 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (khối lượng tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8122 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (khối lượng tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8345 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,0616 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,8177 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8647 | m3 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,281 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8106 | m3 |
| 13 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8647 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,8122 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,8345 | m2 |
| 16 | Lát đá Granit màu xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,647 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,6576 | m2 |
| 18 | Sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 19 | Lợp mái tôn suntex dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,121 | 100m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4541 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m2 |
| 22 | Sơn hoa sắt bằng sơn tổng hợpi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5155 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6 | m2 cấu kiện |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,2896 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,2922 | m2 |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 37 | Đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 38 | Tủ điện tổng kt 250*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| B | Sửa chữa nhà lớp học 1 phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Broximang bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4256 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa võng gãy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,6921 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (khối lượng tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0263 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (khối lượng tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8157 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,3413 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,2367 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa láng bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,499 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6868 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8157 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0263 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, gạch Hạ Long 400*400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3392 | m2 |
| 14 | Lát đá granít màu xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,499 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | tấn |
| 16 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 17 | Sơn xà gồ bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn Suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8466 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 20 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | tấn |
| 22 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Cửa đi khung nhôm kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 28 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 29 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 30 | Khuôn cửa hở sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m |
| 31 | Bộ khóa, chốt cửa đi sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 32 | Chốt cửa sổ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,94 | m2 cấu kiện |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,157 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,263 | m2 |
| C | Nhà lớp học 2 phòng học ( Xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2576 | m3 |
| 2 | Lót cát móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,854 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,172 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7656 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4549 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4597 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0911 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5109 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,704 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,344 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,147 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,147 | m2 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6636 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 17 | Xây cột gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4375 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô đường kính =>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2673 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7962 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,78 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,158 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,414 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6686 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, tiết diện gạch 120*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1136 | m2 |
| 27 | Lát đá granít màu xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,597 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4696 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4696 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | tấn |
| 32 | Sơn xà gồ bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tôn Suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | 100m2 |
| 34 | Úp nóc, máng nước Tôn Suntek khổ 400m dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 35 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3462 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3462 | tấn |
| 37 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,269 | 100m2 |
| 38 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,92 | m |
| 39 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3965 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3965 | m2 |
| 41 | Sơn hoa sắt bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4144 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m2 |
| 44 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,06 | m2 cấu kiện |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,158 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,194 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 56 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 57 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 58 | Tủ điện tổng kt 250*150*100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| D | Nhà bếp ( xây bổ sung ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1212 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2904 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6531 | m3 |
| 4 | Lót cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm móng đá 1x2 mac 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5312 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,142 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 1x2 m150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,352 | m3 |
| 12 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,205 | m2 |
| 13 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,205 | m2 |
| 14 | Xây bậc gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0017 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ gạch không nung 6.5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7187 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9893 | m3 |
| 17 | SXLD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2056 | 100m2 |
| 18 | SXLD ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0499 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1071 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0201 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,076 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | m3 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,89 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,0768 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9948 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6824 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,174 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120*600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6024 | m2 |
| 31 | Lát đá granít màu xanh bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,017 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 33 | Sơn vì kèo, xà gồ bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9384 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | tấn |
| 37 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0071 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn Suntex dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m |
| 40 | Dầm trần thép hộp 40*80*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1536 | tấn |
| 42 | Trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3933 | 100m2 |
| 43 | Phào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | m |
| 44 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | m2 |
| 46 | Sơn hoa sắt bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,502 | m2 |
| 47 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 48 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,03 | m2 cấu kiện |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,9668 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9948 | m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 64 | Ống nhựa luồn qua tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 67 | Đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút góc PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút góc PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | LD cút zen trong PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa nhanh PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút chếch PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | Nhà vệ sinh ( xây bổ sung) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Lót cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc, chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7098 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4051 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1572 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1886 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7292 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7056 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8528 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,1193 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1768 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3465 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3255 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm,đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0473 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1943 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4792 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0788 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7686 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,954 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5488 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,32 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,508 | m2 |
| 32 | Giá đỡ INox bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Ốp đá bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0025 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 35 | Ô Thoáng nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m2 cấu kiện |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5488 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,954 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Đèn báo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 47 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 49 | LĐ ống nhựa PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 50 | LĐ ống nhựa PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | LĐ ống nhựa PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 52 | LĐ ống nhựa PPR d20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 53 | LĐ cút PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | LĐ Tê PPR d50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 55 | LĐ cút PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | LĐ tê PPR d32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | LĐ cút PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | LĐ tê PPR d25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 59 | LĐ côn PPR d32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 60 | LĐ côn PPR d25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | LĐ côn PPR d50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Ga thu nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Chậu rửa VTL4 (bao gồm cả chân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Chậu xí bệt VI66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 73 | LĐ ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 74 | LĐ ống nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Chếch nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Tê nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | Cút nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Tê nhựa PVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 80 | Côn nhựa PVC d=90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Đào bể phốt đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,582 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 83 | ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0415 | tấn |
| 85 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 86 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1068 | m3 |
| 87 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 90 | Trát tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 91 | Trát tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1225 | m2 |
| 92 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7843 | m2 |
| 93 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 95 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 96 | Lắp dựng tấm đan bê tông bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | LĐ ống nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 98 | LĐ cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | LĐ tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | LĐ ống nhựa PVC d34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 101 | LĐ cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| F | Ngoài nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3768 | m3 |
| 3 | Đào, xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 5 | Đào nền máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0429 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn, rãnh đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6122 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0429 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0204 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0731 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5664 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền đường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,3264 | m3 |
| 12 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2272 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng cống bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3 | m3 |
| 15 | Trát cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 16 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3126 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1182 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Đắp đất sau cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m3 |
| 21 | Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7427 | 100m3 |
| 22 | Đào đất móng kè bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,252 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,53 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,77 | m3 |
| 25 | Ống thoát nước tiền phong PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 26 | Đào móng trụ cổng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6425 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông cột đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9002 | m3 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9808 | m2 |
| 39 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1795 | tấn |
| 40 | Sơn cánh bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,072 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m2 cấu kiện |
| 42 | Tôn dày 0,3 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 43 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Bánh xe cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Gia công hệ khung biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 47 | Sơn khung biển cổng bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2504 | m2 |
| 48 | Chữ Inox mạ đồng ghi theo quy cách nghành Giáo dục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chữ |
| 49 | Xây trụ cột gạch không nung 6,5x10,5x22,vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7518 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8385 | m3 |
| 51 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,84 | m2 |
| 52 | Trát tường hàng rào, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,084 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7297 | tấn |
| 54 | Sơn hoa sắt bằng sơn tổng hợp, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,7079 | m2 |
| 55 | Sơn tường hàng rào không bả bằng sơn X-Pain, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,924 | m2 |
| 56 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2036 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2036 | tấn |
| 59 | Sản xuất thép râu chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 60 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 61 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7417 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung dàn B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7417 | tấn |
| 63 | Lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,1 | m2 |
| 64 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5*10.5*22 bằng vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4893 | m3 |
| 65 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 66 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn X-Paini, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5251 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9834 | 100m2 |
| 69 | Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,34 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi