Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210514746-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210465636
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 17:40:00 đến ngày 2021-05-18 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,357,532,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0762 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2821 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2821 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3583 100m3
B XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG, 04 PHÒNG BỘ MÔN, 01 PHÒNG TRUYỀN THỐNG, 01 PHÒNG TỔ CHỨC ĐẢNG VÀ CÁC ĐOÀN THỂ
1 Phá dỡ lan can tầng 1 và tầng 2 vị trí khối nối (Kích thước: 1,6mx0,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
2 Phá dỡ móng bó hè khớp nối (Kích thước: 0,7mx3m) và vị trí nền sân bê tông trước nhà (KT: 2,4mx6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3987 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0213 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3608 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1271 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0222 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4491 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2765 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9716 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0608 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0375 100m2
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,594 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9305 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2112 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5775 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3298 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6256 tấn
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4323 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3232 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4489 100m3
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1719 100m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2558 m3
24 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1476 100m2
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7491 m3
26 Lát giấy dầu chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1038 100m2
27 Cắt roan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,896 md
28 Xây móng bằng gạch không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4897 m3
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3039 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3235 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0781 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9887 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1506 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3283 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,368 100m2
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,12 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,428 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,8721 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,286 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9632 m3
42 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5553 m3
43 Xây tường bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4999 m3
44 Xây tường bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4999 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9434 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3408 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3791 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0608 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1321 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4876 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5274 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0031 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5465 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3453 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7016 m3
58 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,5434 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,335 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1409 tấn
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7384 tấn
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5739 tấn
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0077 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1083 tấn
65 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,033 m3
66 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3813 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0561 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0356 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4564 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2286 tấn
72 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5892 100m2
73 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 tấn
76 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1058 tấn
77 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3358 tấn
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1252 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0723 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1974 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0074 tấn
82 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3575 tấn
83 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8306 m3
84 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.147,314 m2
85 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,9256 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,478 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,54 m2
88 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 733,5 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 366,868 m
90 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m
91 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 m
92 Trát âm trụ trục A sâu 10mm, rộng 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Kẻ roan rộng 30 sâu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,4 m
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài Huda's hoặc tương đương nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 924,9576 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong Huda's hoặc tương đương nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.795,752 m2
96 Lát đá granite màu đen bình định hoặc tương đương bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,975 m2
97 Lát đá Granite màu đen bình định hoặc tương đương bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,397 m2
98 Lát nền, sàn gạch ceramic hoặc tương đương tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 444,318 m2
99 Lát nền, sàn gạch ceramic hoặc tương đương tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 235,218 m2
100 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 500x120mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,58 m2
101 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,23 m2
102 Lát gạch xi măng Terrazoo 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3536 m2
103 GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,32 m2
104 GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
105 GCLD vách nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
106 GCLD cửa sổ lật nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m2
107 GCLD khuôn hoa song thép Inox 15x15 dày 1,0mm 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,272 m2
108 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8158 tấn
109 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5686 tấn
110 Lắp dựng li tô thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2472 tấn
111 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m Vina gốm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,133 100m2
112 Ngói úp nóc 3,5 viên /1md Vina gốm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4 md
113 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,0657 m2
114 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,0657 m2
115 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,0657 m2
116 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,284 tấn
117 Lắp dựng lan can thép Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,3236 m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,7428 1m2
119 GCLD chữ Inox mạ đồng cao 250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 chữ
120 GCLD tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,196 m2
121 Căn lưới thép chống nứt tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,688 m2
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1302 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8368 100m
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4971 100m2
128 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3999 100m2
129 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 100m2
130 Cầu Cắn rác phi D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 Cái
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương 72,5 m
132 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 m
133 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m
134 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.168 m
135 Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.016,8 m
136 Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT =120x120mm Sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 hộp
137 Lắp đặt công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 hộp
138 Lắp đặt đèn Led 1,2m 35W loại 1 bóng Rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 bộ
139 Lắp đặt đèn Led 0,6m 16W Rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
140 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng lớp học loại 1 bóng dài 1,2m Fs-40/36x1 CM1*EH rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
141 Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 lỗ cắm 10A-220V sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
142 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Lắp đặt công tắc 1 hạt sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
144 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha 20A sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha 30A sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha 50A sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
148 Lắp đặt các automat 1 pha 100A sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt quạt ốp trần (bao gồm hộp điều khiển) Asia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
150 Lắp đặt quạt treo tường Asia hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
151 Tủ điện sắt sơn tỉnh điện âm tường ABC 400x300x150, có khoá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
152 Tủ điện nhựa âm tường 2-4 MODULE Sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
153 Tủ điện nhựa âm tường 8-12 MODULE Sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 828,5 m
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm Sinô hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 468,1 m
156 GCLD sứ đỡ cách điện và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
157 Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 + Kệ treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
158 Bảng hướng dẫn sử dụng PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bảng
159 Bảng chống lóa có kể ô ly ( KT 3,2x1,2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bảng
160 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m3
161 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 100m3
162 Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
163 Kéo rải dây đồng tiếp đất dưới mương đất, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
164 Hộp kiểm tra điện trở 120x120 (kẹp đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
165 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8 m
166 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m3
167 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 100m3
168 Gia công cột đỡ kim thu sét mạ kẽm phi 60 (bao gồm đoạn 1m thép mạ kẽm D34) 4 md
169 Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 md
170 Tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
171 Mối hàn hoá nhiệt hoặc ốc xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối/cái
172 Kẹp đỡ cáp thoát sét (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
173 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3098 1m2
174 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
175 GCLD đế bản mã và phụ kiện giữa cột D60 và D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
176 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo có bán kính bảo vệ R Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
177 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái loại d=70mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
178 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
179 Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
180 Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
181 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
182 Hóa chất giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bao
C CẢI TẠO TƯỜNG RÀO LƯỚI B40
1 Phát dọn cây bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6265 100m2
2 Tháo dỡ lưới B40 hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,18 m2
3 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89 cấu kiện
4 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6666 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,872 m3
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,948 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,8953 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,354 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,74 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,674 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,224 m3
12 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2816 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,408 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2816 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2845 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1317 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8376 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,185 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4185 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0972 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4803 tấn
22 Xây tường thẳng bằng ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,794 m3
23 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,365 m2
24 Chèn chân lưới VXM M75, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2425 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,6 m2
26 GCLD lưới B40, cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,82 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 100%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài Huda's hoặc tương đương nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,2983 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->