Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210514746-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phước Vinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 17:40:00 đến ngày 2021-05-18 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,357,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2821 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2821 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3583 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG, 04 PHÒNG BỘ MÔN, 01 PHÒNG TRUYỀN THỐNG, 01 PHÒNG TỔ CHỨC ĐẢNG VÀ CÁC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ lan can tầng 1 và tầng 2 vị trí khối nối (Kích thước: 1,6mx0,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ móng bó hè khớp nối (Kích thước: 0,7mx3m) và vị trí nền sân bê tông trước nhà (KT: 2,4mx6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3987 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0213 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3608 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1271 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0222 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4491 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2765 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9716 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0608 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0375 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,594 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9305 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2112 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5775 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3298 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6256 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4323 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3232 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4489 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1719 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2558 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1476 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7491 | m3 |
| 26 | Lát giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1038 | 100m2 |
| 27 | Cắt roan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,896 | md |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4897 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3039 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3235 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9887 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1506 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3283 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,428 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,8721 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,286 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9632 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5553 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4999 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 5,0x9,0x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4999 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9434 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3408 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3791 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1321 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4876 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5274 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0031 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5465 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3453 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7016 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5434 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,335 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1409 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7384 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5739 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1083 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,033 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3813 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0561 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0356 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4564 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5892 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3358 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1252 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0074 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3575 | tấn |
| 83 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8306 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.147,314 | m2 |
| 85 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,9256 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,478 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,54 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,5 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,868 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 92 | Trát âm trụ trục A sâu 10mm, rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Kẻ roan rộng 30 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,4 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài Huda's hoặc tương đương nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,9576 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong Huda's hoặc tương đương nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.795,752 | m2 |
| 96 | Lát đá granite màu đen bình định hoặc tương đương bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,975 | m2 |
| 97 | Lát đá Granite màu đen bình định hoặc tương đương bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,397 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic hoặc tương đương tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,318 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic hoặc tương đương tiết diện gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,218 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 500x120mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,58 | m2 |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch gốm 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,23 | m2 |
| 102 | Lát gạch xi măng Terrazoo 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3536 | m2 |
| 103 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,32 | m2 |
| 104 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 105 | GCLD vách nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 106 | GCLD cửa sổ lật nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 107 | GCLD khuôn hoa song thép Inox 15x15 dày 1,0mm 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,272 | m2 |
| 108 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8158 | tấn |
| 109 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5686 | tấn |
| 110 | Lắp dựng li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2472 | tấn |
| 111 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m Vina gốm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,133 | 100m2 |
| 112 | Ngói úp nóc 3,5 viên /1md Vina gốm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | md |
| 113 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,0657 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,0657 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,0657 | m2 |
| 116 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,284 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can thép Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3236 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,7428 | 1m2 |
| 119 | GCLD chữ Inox mạ đồng cao 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chữ |
| 120 | GCLD tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | m2 |
| 121 | Căn lưới thép chống nứt tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,688 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8368 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4971 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3999 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 130 | Cầu Cắn rác phi D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương | 72,5 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.168 | m |
| 135 | Dây dẫn điện 1 ruột loại 1x1,5mm2 (ruột đồng) Cadivi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.016,8 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT =120x120mm Sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 137 | Lắp đặt công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | hộp |
| 138 | Lắp đặt đèn Led 1,2m 35W loại 1 bóng Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn Led 0,6m 16W Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng lớp học loại 1 bóng dài 1,2m Fs-40/36x1 CM1*EH rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 2 lỗ cắm 10A-220V sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 hạt sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt ốp trần (bao gồm hộp điều khiển) Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 150 | Lắp đặt quạt treo tường Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 151 | Tủ điện sắt sơn tỉnh điện âm tường ABC 400x300x150, có khoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Tủ điện nhựa âm tường 2-4 MODULE Sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 153 | Tủ điện nhựa âm tường 8-12 MODULE Sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 828,5 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm Sinô hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468,1 | m |
| 156 | GCLD sứ đỡ cách điện và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 157 | Cung cấp lắp đặt bình PCCC khí CO2 + Kệ treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 158 | Bảng hướng dẫn sử dụng PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bảng |
| 159 | Bảng chống lóa có kể ô ly ( KT 3,2x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bảng |
| 160 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 161 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 162 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 163 | Kéo rải dây đồng tiếp đất dưới mương đất, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 164 | Hộp kiểm tra điện trở 120x120 (kẹp đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 168 | Gia công cột đỡ kim thu sét mạ kẽm phi 60 (bao gồm đoạn 1m thép mạ kẽm D34) | 4 | md | |
| 169 | Cáp D6 neo cột đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | md |
| 170 | Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | Mối hàn hoá nhiệt hoặc ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối/cái |
| 172 | Kẹp đỡ cáp thoát sét (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 173 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3098 | 1m2 |
| 174 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 175 | GCLD đế bản mã và phụ kiện giữa cột D60 và D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo có bán kính bảo vệ R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột, mái loại d=70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 179 | Gia công và đóng cọc tiếp đất mạ đồng ĐK D18 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 180 | Hộp kiểm tra điện trở 120x120( kẹp đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 181 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 182 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bao |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Phát dọn cây bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6265 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ lưới B40 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6666 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,872 | m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,948 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,8953 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,354 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,674 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,224 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2816 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,408 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2816 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2845 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1317 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8376 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,185 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4185 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4803 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng ống không nung 9x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,794 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220,365 | m2 |
| 24 | Chèn chân lưới VXM M75, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2425 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6 | m2 |
| 26 | GCLD lưới B40, cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,82 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 100%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài Huda's hoặc tương đương nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,2983 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi