Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459605-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Cừ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210458599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 17:38:00 đến ngày 2021-05-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,798,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,796 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1465 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,1255 m3
4 Phá dỡ hàng rào, lan can thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 41,379 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,2169 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,9174 m3
7 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,98 1m3
8 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,1358 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,2501 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 4km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,2501 m3
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 393,7654 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.229,538 m2
13 Phá lớp vữa trát tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 377,1881 m2
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,62 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,3662 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( tạm tính 4km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,3662 m3
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 511,392 m2
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,2278 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( tạm tính 4km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,2278 m3
20 Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,6429 m2
21 Phá dỡ hàng rào, lan can thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,683 m2
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4693 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (4km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4693 m3
24 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 204,16 m2
25 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 79,2216 m2
26 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 91,0466 m2
27 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,491 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,4053 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tạm tính 4km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,4053 m3
30 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,2176 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,1432 m3
32 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 bộ
33 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
34 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 78,336 m2
36 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,44 m2
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,7099 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T ( tạm tính 4km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,7099 m3
39 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 170,9569 m2
40 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 273,0718 m
41 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 79,42 m2
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,9344 m3
43 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (tạm tính 4km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,9344 m3
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,6406 100m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7827 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7827 100m2
47 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 35,7797 m3
48 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,4256 m2
49 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6812 100kg
50 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2928 100kg
51 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,5523 m3
52 Gia công hệ khung dàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4553 tấn
53 Bulong neo M20 dài 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 cái
54 Nở bê tông M16, M14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 26 cái
55 Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu sàn thao tác, cầu thang, lan can và các loại kết cấu khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4553 tấn
56 Sản xuất lắp dựng trần, mái sảnh bằng tấm Aluminium dày 4mm, hệ khung xương thép hộp mạ kẽm hoàn chỉnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 68,8598 m2
57 SXLD lam chắn nắng bằng nan nhôm hộp KT 60x120x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 187,36 m
58 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0907 tấn
59 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0907 tấn
60 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1352 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1352 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,7172 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2651 100m2
64 SX lắp dựng máng inox 304 khổ rộng 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 64,144 kg
65 Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,2346 m3
66 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,961 m2
67 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 37,961 m2
68 Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,8456 m3
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 142,4474 m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 79,9784 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 73,6254 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 320,14 m2
73 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.229,538 m2
74 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 336,4645 m2
75 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 220,54 m
76 Ốp chân tường đá bóc 100x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,3575 m2
77 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46,4925 m2
78 Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5518 m3
79 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,7952 m2
80 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1.589,6061 m2
81 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 427,5544 m2
82 Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1382 m3
83 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0129 tấn
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0152 100m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,143 m3
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cấu kiện
87 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,224 m2
88 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,214 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,224 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,214 m2
91 SXLD vách ngăn compact HPL dày 12mm (Bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,2 m2
92 San đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,5342 100m3
93 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,5696 m3
94 Lát nền, gạch granit 600x600mm vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 476,4318 m2
95 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 105,892 m2
96 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,3456 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13,3456 m2
98 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 26,7916 m2
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1645 m3
100 Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,7401 m3
101 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,798 m3
102 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0797 100kg
103 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4831 100kg
104 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,1442 m2
105 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 36,55 m2
106 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,332 m3
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4032 m3
108 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,032 m2
109 Láng granitô nền sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,032 m2
110 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45,3878 m2
111 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 45,3878 m2
112 Lát đá bậc cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,6429 m2
113 Gia công lan can inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0799 tấn
114 Lắp dựng lan can inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10,5655 m2
115 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,0416 100m2
116 Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,5987 m3
117 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4872 m3
118 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4752 100kg
119 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,496 m2
120 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 223,9823 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 223,9823 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 50,688 m2
123 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 79,2216 m2
124 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 79,2216 m2
125 SX khuôn cửa kép (250x60)mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 125,4 m
126 SX cửa đi Pano đặc gỗ lim chiều dày đố 4cm, ván 3cm, huỳnh 2 mặt, cả ke, bản lề sắt, sơn PU Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 56,7 m2
127 Nẹp khuôn 30x10 soi chỉ gỗ Lim Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 243,6 m
128 SX cửa nhôm hệ cửa đi NH-76 một cánh . Độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,8 m2
129 SX cửa nhôm hệ cửa sổ lùa NH-70, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 81,24 m2
130 SX lắp dựng vách kính EUROHA (EU -XF55), dộ dày thanh nhôm 1,3-1,5mm, kính dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 63,36 m2
131 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,95 tấn
132 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 79,42 m2
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40,3603 m2
134 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 125,4 m
135 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 56,7 m2
136 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 90,04 m2
137 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 63,36 m2
138 Khóa cửa tay nắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18 bộ
139 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 bộ
140 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
141 Lắp đặt vòi xịt nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
142 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 bộ
144 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
145 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
146 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
147 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
148 Dây cấp nước xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 bộ
149 Dây cấp nước tiểu nam + van xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
150 Dây cấp nước chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 bộ
152 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox D21 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
154 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
155 Dây cấp nước bình nóng lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
156 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,18 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,605 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,18 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3 100m
160 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR D40/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
162 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, CB D40/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
163 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25 cái
164 Lắp đặt Tê nhựa PPR D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 cái
165 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa PPR CB đường kính 32/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
167 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
168 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, CB D32/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
169 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32 cái
170 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
171 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25 cái
172 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
173 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR CB đường kính 25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
174 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR CB đường kính 25/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 cái
175 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
176 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
177 Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32 cái
178 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
179 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,21 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,12 100m
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,18 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,08 100m
184 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,06 100m
185 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
186 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
187 Lắp đặt Y nhựa miệng bát CB ĐK 110/75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
188 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
189 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
190 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
191 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
192 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
193 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
194 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
195 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
196 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D75/48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
197 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo -D48/34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
198 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
199 Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 hộp
200 Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 hộp
201 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 hộp
202 Cầu chì ống 220/5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
203 Đèn tín hiệu báo pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
204 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-380V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
205 Lắp đặt các automat 3 pha 40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
206 Lắp đặt các automat 3 pha 25A-380V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
207 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 29 cái
208 Lắp đặt các automat 1 pha 25A;15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14 cái
209 Lắp đặt đèn Led Panel âm trần KT 600x600-48W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 bộ
210 Lắp đặt đèn led bóng đơn dài 1,2m/1x20w/220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25 bộ
211 Lắp đặt đèn led ốp trần KT(300x300x35) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 31 bộ
212 Lắp đặt đèn led trang trí âm trần D160, 9W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 bộ
213 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 16A (2 chấu cắm âm tường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 52 cái
214 Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x70W - 220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 24 cái
215 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
216 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
217 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20 cái
218 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
219 Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 80 hộp
220 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 m
221 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 m
222 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 66 m
223 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 m
224 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 m
225 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 66 m
226 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 442 m
227 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 750 m
228 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC- D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 75 m
229 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC- D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 70 m
230 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC- D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 550 m
231 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15 m
232 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cọc
233 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 140 m
234 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
235 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
236 Mối nối kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 mối
237 Kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 điểm
238 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,1849 m3
239 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1538 100m2
240 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,7234 m3
241 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,0725 m3
242 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 62,12 m2
243 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 21,34 m2
244 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1939 100m2
245 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3015 tấn
246 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,996 m3
247 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 95 cấu kiện
248 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,0616 m3
249 San gạt đất thừa ra xung quanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1412 100m3
250 Lót lớp nilong chống thấm nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5392 100m2
251 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,392 m3
252 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (TT 10km đến chân công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 71,4281 10 tấn/1km
B CẢI TẠO NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,272 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,26 m2
3 Phá dỡ hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,08 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,157 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,4368 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,3571 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,0426 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,1925 m3
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6656 100m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 54,6032 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 54,6032 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (TT 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 54,6032 m3
13 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
14 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 bộ
15 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 công
16 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 132,928 m2
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7303 tấn
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,6752 m2
19 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 56,8094 m2
20 Cắt sắt L, quy cách sắt L75 - L90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 78 mạch
21 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 77,15 m2
22 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6756 tấn
23 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 55,64 m
24 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,408 10m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,9849 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,4792 m3
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 20,339 m3
28 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,6873 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 98,503 m2
30 Phá lớp vữa trát dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,7684 m2
31 Phá lớp vữa trát ô văng má cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 46,738 m2
32 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 260,9276 m2
33 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 275,7095 m2
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,8721 m2
35 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,569 m2
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 198,9084 m2
37 Phá dỡ granito tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,563 m2
38 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 54,6665 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 54,6665 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (TT 4km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 54,6665 m3
41 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 42,1221 m3
42 Ván khuôn móng băng. Ván khuôn BT lót Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0797 100m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,6288 m3
44 Ván khuôn móng băng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,222 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,438 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4904 tấn
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,9407 m3
48 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0458 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0073 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,096 tấn
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2517 m3
52 Xây móng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,96 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2993 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,065 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4363 tấn
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,6884 m3
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,8119 m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1404 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,017 100m3
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (phần đất đào lấp chân móng không tính vật liệu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,8081 100m3
61 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,6251 m3
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0349 tấn
63 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1909 tấn
64 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2332 100m2
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,3552 m3
66 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3231 100m2
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1016 tấn
68 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2114 tấn
69 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,767 m3
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2894 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,067 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5777 tấn
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1313 m3
74 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8386 100m2
75 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,0298 m3
76 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,9844 tấn
77 Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32,1152 m3
78 Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,8258 m3
79 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,365 tấn
80 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0803 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,365 tấn
82 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0803 tấn
83 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,8203 100m2
84 Lợp mái cách âm cách nhiệt 11 sóng dày 0,42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,3577 100m2
85 Tôn úp nóc, ke góc khổ rộng 300 dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 62,22 m
86 Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,2 m
87 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 85,427 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 85,427 m2
89 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 49,1318 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 73,5256 m2
91 Sản xuất bulông nở M16 L150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18 cái
92 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0502 100m2
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,055 m3
94 Xây tam cấp gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,2077 m3
95 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27,2526 m2
96 Ốp đá bóc chân tường KT (100x200x20)mm màu vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27,2526 m2
97 Đổ đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,5749 m3
98 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,004 100m2
99 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,182 m3
100 Xây tan cấp gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0014 m3
101 Lát đá granít bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 28,1462 m2
102 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 182,363 m2
103 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,7428 m2
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 22,5393 m2
105 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 68,0222 m2
106 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 449,557 m2
107 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 236,4018 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 269,932 m
109 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7,536 m
110 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao sợi khoáng khung xương hợp kim nổi, hệ tấm 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 121,5888 m2
111 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương hợp kim chìm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 59,8442 m2
112 Phào thạch cao góc trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30,54 md
113 Bả bằng bột bả vào trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 59,8442 m2
114 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 59,8442 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 704,8675 m2
116 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 289,7106 m2
117 San đầm nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,5967 100m3
118 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,9454 m3
119 Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 270,652 m2
120 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,0542 m2
121 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 150x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,8175 m2
122 Ốp tường trụ, cột KT 300x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 103,52 m2
123 Lát đá mặt bệ kim sa đen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,123 m2
124 Ốp đá bóc chân tường KT (100x200x20)mm màu vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18,3623 m2
125 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4192 tấn
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,5627 m2
127 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 31,52 m2
128 SX cửa kính thủy lực, kính an toàn dày 10mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,52 m2
129 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 35,254 m2
130 Sản xuất cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 32,925 m2
131 Khóa cửa đi Việt tiệp tay nắm loại trung bình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 bộ
132 Vách kính nhôm hệ kính trắng an toàn dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,465 m2
133 Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm cả cửa đi và phụ kiện hoàn chỉnh) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,4175 m2
134 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,465 m2
135 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 73,699 m2
136 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,0649 100m2
137 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,1048 100m2
138 Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 hộp
139 Cầu chì ống 220/5A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
140 Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
142 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha 20A; 16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
144 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
145 Lắp đặt đèn led Panel ốp trần 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 bộ
146 Lắp đặt đèn led Panel ốp trần vuông 300x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13 bộ
147 Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D300/24W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 bộ
148 Lắp đặt đèn tuyp Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 1x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 bộ
149 Lắp đặt đèn led dowlingt âm trần KT D120; 9W-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 13 bộ
150 Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 16A (3 chấu cắm âm tường) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 18 cái
151 Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x70W - 220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11 cái
152 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kt(300x300)mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
153 Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt âm tường 250V, 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
154 Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt âm tường 250V, 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
155 Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt âm tường 250V, 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 7 cái
156 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 m
157 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 100 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 200 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 350 m
161 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 40 m
162 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 480 m
163 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 m
164 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cọc
165 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4 100m
166 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,32 100m
167 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,04 100m
168 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15 cái
169 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
170 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK CB 32/20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
171 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
172 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, CB D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
173 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, CB D32/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4 cái
174 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
175 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
176 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
177 Lắp đặt T nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
178 Lắp đặt đầu nối nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
179 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
180 Lắp đặt T nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
181 Lắp đặt đầu bịt ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8 cái
182 Lắp đặt đầu bịt ren ngoài nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 cái
183 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
184 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
185 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
186 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 bể
187 SXLD máy bơm nước 150W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
188 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16,8896 1m3
189 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,6299 m3
190 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1126 100m3
191 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (TT vận chuyển tiếp 4km) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1126 100m3/1km
192 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,017 100m2
193 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,624 m3
194 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,059 100m2
195 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,5448 m3
196 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1789 m3
197 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,422 m3
198 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0174 100m2
199 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1197 100m2
200 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2431 tấn
201 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1241 tấn
202 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0149 tấn
203 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0662 tấn
204 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1083 tấn
205 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,5644 m2
206 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 23,3884 m2
207 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12,96 m2
208 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,22 m2
209 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 70,7 m2
210 Lắp bể khung sắt bưng tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,36 m2
211 Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Bàn cầu C117 VA) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
212 Lắp đặt vòi xịt nền (Vòi xịt CFV-102A) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
213 Lắp đặt hộp (hộp giấy vệ sinh H-486V) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
214 Lắp đặt Tiểu nam (U-117V) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
215 Lắp đặt chậu rửa sứ inax+ chân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
216 Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố, 1 bàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 bộ
217 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
218 Lắp đặt kệ kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
219 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
220 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
221 Dây cấp nước tiểu nam + van xả Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
222 Dây cấp nước xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
223 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 bộ
224 Lắp đặt vòi chậu rửa bát đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 bộ
225 Lắp đặt vòi INOX d25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
226 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm, Class2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,08 100m
227 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - DDK 90 Class2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,12 100m
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 75, Class2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK48, Class2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,09 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 34, Class2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,03 100m
231 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
232 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5 cái
233 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - CB ĐK110/90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
234 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 10 cái
235 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
236 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 90/75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
237 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
238 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 75/48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
239 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
240 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 75/48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
241 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9 cái
242 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - ĐK 48-34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
243 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 cái
244 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,0733 1m3
245 Lắp dựng cốt thép D ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0641 tấn
246 Lắp dựng cốt thép D ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,072 tấn
247 GCLD ván khuôn gỗ đáy bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0594 100m2
248 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,9728 m3
249 Bê tông đáy bể, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,3424 m3
250 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,179 m3
251 SXLD cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0377 tấn
252 GCLD ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0326 100m2
253 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,7235 m3
254 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,8206 m2
255 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 19,6625 m2
256 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6 1cấu kiện
257 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
258 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 17,0733 m3
259 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0696 100m2
260 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,3482 m3
261 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,4419 m3
262 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,894 m2
263 Lát đá mặt bệ các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,232 m2
264 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,41 m2
265 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,372 100m3
266 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 27,9 m3
267 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,8 10m
268 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,5933 1m3
269 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1446 100m2
270 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,3955 m3
271 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,0762 m3
272 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 57,706 m2
273 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 14,11 m2
274 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0529 100m2
275 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0504 tấn
276 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,8048 m3
277 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 1cấu kiện
278 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,1978 m3
279 San gạt đất thừa ra xung quanh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,044 100m3
280 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (TT 10km đến chân công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 85,5526 10 tấn/1km
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 8,619 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,9598 tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 53,3567 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 9,0535 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 72,4102 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (TT4km tiếp theo) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 72,4102 m3
7 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2768 100m3
8 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 15,0746 1m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1709 100m2
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0104 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 6,9184 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0207 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0062 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,027 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0352 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,968 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0586 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3223 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2985 tấn
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2384 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 3,933 m3
22 Xây móng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 25,7335 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,4275 100m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,2569 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3862 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 2,4059 m3
27 Xây tường thẳng gạch không nung 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,9908 m3
28 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,0195 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,4426 100m2
30 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,3543 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 115 1cấu kiện
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 205 cái
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 4,3743 m3
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 78,4894 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 333,7723 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 263,0664 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 618,4463 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 72,16 m
39 Ốp đá bóc chân tường KT (100x200x20)mm màu ghi xám Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 51,294 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 5,5878 m2
41 Gia công cổng sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,3963 tấn
42 Sơn tĩnh điện sắt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 396,25 kg
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 11,16 m2
44 SXLD chữ hộp inox "TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ" hộp 45x45x45mm, cao 200mm, rộng 120mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 16 chữ
45 SXLD chữ hộp inox "HUYỆN ỦY PHÙ CỪ', hộp 35x35x35mm, cao 150mm, rộng 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 12 chữ
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1537 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,1537 tấn
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 0,0416 100m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1,536 m3
50 Mô tơ đầu kéo 1,5HP, bánh xe, hộp che mô tơ, bộ điều khiển từ xa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 1 bộ
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 m
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm 30 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->