Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210503765-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210503613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-04 16:48:00 đến ngày 2021-05-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,275,309,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2101 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 75,696 100m3
4 Mua đất C3 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8.107,0046 M3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0471 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,163 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 81,07 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 81,07 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III(vc tiếp 5km) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 81,07 100m3
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 131,18 100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 131,18 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 131,18 100m2
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 131,18 100m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Cung cấp trụ+biển báo (loại 1 trụ, 1 biển) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,882 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6906 100m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 82,46 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 135,17 m3
5 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8285 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6433 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4712 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7862 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3075 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2132 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 7 đoạn ống
18 Cung cấp cống 1x1m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m
19 Cung cấp cống 1.2x1.2m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m
20 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5638 10 tấn/1km
21 Cung cấp+lắp đặt Joint cao su cống 1x1m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Cung cấp+lắp đặt Joint cao su cống 1.2x1.2m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m2
24 SXLD bu lông D16mm dài 25cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
25 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 tấn
27 Đường hàn dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8 m
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7303 m2
29 Khoan lỗ thép tấm dày 1cm, đk lỗ khoan 20mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lỗ
30 Keo Epoxy đk 30mm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
31 Mua đất C3 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5661 M3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5661 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5661 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5661 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->