Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Phong Thạnh, huyện Cầu Kè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210505726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Phong Thạnh, huyện Cầu Kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20210375259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 07:51:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,975,555,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: DI DỜI CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,91 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,2425 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5709 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3821 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,378 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0493 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2365 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1133 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7128 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 20 | CCLĐ Trần bằng tole phẳng dày 0,45mm khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 21 | CCLĐ Trần PRIMA khung thép nổi KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,47 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,5838 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 24 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 1m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,243 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,4025 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,38 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN DI DỜI CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 2,5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện Sino chứa 4MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2185 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,342 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5342 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1579 | 1m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3998 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9986 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4619 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2373 | 100m3 |
| 12 | CCLĐ lớp mũ nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,342 | m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8419 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7282 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6808 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7297 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4888 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1502 | m2 |
| 24 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3131 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4739 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,55 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,999 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8177 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,7311 | m2 |
| 30 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2803 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: LÀM MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2528 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,127 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6858 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2545 | 100m3 |
| 5 | CCLĐ Tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,2605 | M2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3252 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,109 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,789 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4811 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6059 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7254 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2634 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,086 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,886 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,571 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0657 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2082 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4449 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1604 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3036 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8262 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2838 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,715 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8226 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9765 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5737 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0819 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7755 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3495 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3594 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6825 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2786 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8793 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7526 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7526 | tấn |
| 40 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1143 | 100m2 |
| 41 | Thi công trần thép mạ AMITY hợp kim nhôm kẽm phủ gia nhiệt dày 0,5mm màu trắng kết hợp khung xương thép mạ kẽm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,59 | m2 |
| 42 | CCLĐ Bộ Chữ Inox màu vàng cao 400 rộng 100, cao 200 rộng 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | CCLĐ Quốc huy bằng đồng D=1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 44 | CCLĐ Sắt hộp tráng kẽm 50x100x1.4 kết hợp với sắt hộp tráng kẽm 20x40x1.0 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 45 | CCLĐ Nhôm hộp 38x38x1.0 màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 46 | CCLĐ Bảng tên phòng bằng MIKA kích thước 100x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 47 | Lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm, bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,255 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (Tương đương nhôm XINGFA HỆ 55 dày 2mm), kính cường lực dày 8mm có nẹp gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (Tương đương nhôm XINGFA HỆ 55 dày 2mm) kính dày 8mm có nẹp gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,16 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ lùa (nhôm XINGFA hệ 2001 dày 1,2mm), kính dày 4,8mm, cửa có khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,08 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (Tương đương nhôm XINGFA HỆ 55 dày 2mm) sử dụng lá nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| 53 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định (Tương đương nhôm XINGFA DA 55), kính cường lực dày 8mm có nẹp gài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,31 | m2 |
| 54 | CCLĐ Bàn tiếp nhận hồ sơ KT 7700x998x1000, mặt bàn ốp tấm đá hoa cương màu đỏ RUBY dày 20, Khung gỗ 30x60, thành ốp ván gỗ dày 18mm, nẹp ngang và gác chân bằng thanh INOX (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 27x2.0mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m |
| 56 | CCLĐ Nhôm hộp 44x76x1.4 màu trắng sữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,868 | m |
| 57 | Lắp dựng lan can, tay vịn bằng Inox D=58,8x1.2 chế tạo sẵn, thanh đứng bằng Inox D25,4x0.9 chế tạo sẵn cách khoảng 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9511 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,36 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,22 | m2 |
| 60 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,255 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ?0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8446 | M2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8525 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,086 | m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6444 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 67 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4043 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7913 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7135 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9163 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7544 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8884 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,282 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,9484 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900,962 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,474 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,637 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,0892 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,349 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.341,6884 | M2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.441,435 | M2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 585,948 | M2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.197,1754 | M2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | m |
| 87 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,84 | m |
| 88 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,195 | m2 |
| 89 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,195 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,195 | m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100M |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100M |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN LÀM MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 8 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 23 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.010 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | 10 m |
| 35 | Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | 10 m |
| 36 | Lắp đặt Switch 18Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 26line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 38 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | hộp |
| 39 | Lắp ổ cắm mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 40 | Lắp ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 42 | Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | Mét |
| 43 | Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: NƯỚC LÀM MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + xòi xịt vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẳn 2m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 5 | Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox d=90mm (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC d=114x7,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC d=90x5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống uPVC d=42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống uPVC d=27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống uPVC d=21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co răng trong uPVC d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 135 độ uPVC d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 135 độ uPVC d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt co uPVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt co uPVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt co uPVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt co giảm uPVC d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê uPVC d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn uPVC Þ90/Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nước (tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + 1 van phao 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Lắp đặt máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa ( tương đương hàng Caesar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt luppe d=42mm uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều thau d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả cặn thau d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt co giảm d=42/27mm uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê uPVC d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm uPVC d=42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê giảm uPVC d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu răng ngoài d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt co lơi 135 độ d=42mm uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cong d=114mm uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=114mm uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=90mm uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=42mm uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn Þ1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong Þ21 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC Þ60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ60 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa Þ42/Þ34 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê 90 độ Þ90 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê 90 độ Þ60 uPVC | 2 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4238 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,291 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4507 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2761 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | 1m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,54 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3813 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2376 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7408 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6192 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,996 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9191 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5232 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8735 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3356 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7201 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | tấn |
| 33 | CCLĐ Bulon Fi 14, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | TT |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | TT |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1045 | 100m2 |
| 37 | CCLĐ Trầm SMARTBOARD Khung thép nổi mạ kẽm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8 | TT |
| 38 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8124 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7824 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic màu sáng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,86 | m2 |
| 43 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | m2 |
| 44 | CCLĐ Bảng HIPLEX có lót tole dày 0,3mm (In kỹ thuật số trên bảng Hiplex, căng trên khung sắt vuông 20x30 sơn chống rỉ, viên thành V nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4088 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9293 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,492 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1664 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,47 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,868 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,354 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,908 | m2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,616 | M2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,33 | M2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,676 | M2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,27 | M2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,39 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4 | m |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO MẶT SAU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7202 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5773 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5393 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4cm, chiều dài cừ 4,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7088 | 100m |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6033 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1008 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5435 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4476 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8559 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,213 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2171 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3034 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9265 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7051 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1631 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5594 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6347 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8226 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,8993 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,2112 | m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,899 | M2 |
| 30 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,4738 | M2 |
| 31 | Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,3728 | M2 |
| 32 | CCLĐ nhôm hộp 70x30x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m |
| 33 | CCLĐ Ô hoa bê tông KT 339x210 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | CCLĐ Cửa cổng xếp INOX tự động thanh chính 50x51x0.6mm, chiều cao 1,6m, chiều rộng 0,65m, tâm bánh xe 0,6m (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | CCLĐ Song sắt nhọn đầu rào Fi 14 đặc vót nhọn a=150, kết hợp với sắt dẹp 14x3.0 uốn cong, sắt hộp mạ kẽm 40x80x2.0 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,759 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m |
| 37 | CCLĐ Bộ chữ INOX mạ đồng cao 450 dày 25, cao 300 dày 25, cao 250 dày 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | M2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HTTN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4667 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8483 | 100m3 |
| 4 | CCLĐ Tấm nhựa nilong mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200,5 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,613 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7964 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8823 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 14 | CCLĐ Bulong Fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 15 | CCLĐ Cột cờ bằng INOX Fi 90, Fi 60, Fi 42, Fi 34 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2951 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3636 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9347 | m3 |
| 19 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9294 | m2 |
| 20 | Lát sân bằng gạch TERRAZZO 400x400x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096 | m2 |
| 21 | Lát vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,98 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,86 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | M2 |
| 27 | Cung cấp và tôn đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7532 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4188 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | 1cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,192 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1093 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1242 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4768 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2151 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2425 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1782 | tấn |
| 12 | CCLĐ Bulon Fi 20, L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 13 | CCLĐ Bulon Fi 12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 14 | Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9126 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5675 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3798 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8444 | M2 |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU - PHẦN HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7607 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6863 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,983 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5223 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1477 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6859 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1319 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,312 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3026 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 22 | CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | M2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,98 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,052 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 26 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 27 | CCLĐ Bulon fi14, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1012 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4481 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng Khung sắt STK 34x1,9 kết hợp thép STK 21x1,6 cách khoảng 150 (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,949 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt y lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt lúp bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6331 | m2 |
| 17 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1575 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9134 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi