Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Phong Thạnh, huyện Cầu Kè

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210505726-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Phong Thạnh, huyện Cầu Kè
Số hiệu KHLCNT 20210375259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 07:51:00 đến ngày 2021-05-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,975,555,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: DI DỜI CÔNG AN XÃ
1 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,91 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,2425 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 m2
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5709 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 1m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3821 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,378 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0493 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2808 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1133 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 100m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7128 m3
18 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
20 CCLĐ Trần bằng tole phẳng dày 0,45mm khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,44 m2
21 CCLĐ Trần PRIMA khung thép nổi KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,47 m2
22 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5838 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,33 m2
24 Lát đá hoa cương bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,54 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,243 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,54 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,4025 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,38 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN DI DỜI CÔNG AN XÃ
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
5 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp nổi + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
7 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
11 Lắp đặt hộp nổi tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
20 Lắp đặt nẹp nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn loại 2,5p Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
21 Lắp đặt hộp nổi chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
22 Lắp đặt tủ điện Sino chứa 4MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
C HẠNG MỤC: DI DỜI NHÀ BIA
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6808 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2185 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,342 m2
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5342 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1579 1m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3998 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,9986 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2317 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4619 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1596 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2373 100m3
12 CCLĐ lớp mũ nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,342 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8419 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7282 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1524 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 tấn
20 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6808 m3
21 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7297 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4888 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1502 m2
24 Lát đá hoa cương bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3131 m2
25 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4739 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,55 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,999 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8177 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,7311 m2
30 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2803 m2
D HẠNG MỤC: LÀM MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2528 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,127 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6858 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2545 100m3
5 CCLĐ Tấm nhựa cao su mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,2605 M2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3252 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,109 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,789 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4811 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6059 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7254 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2634 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,086 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,886 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,571 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0657 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2825 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2082 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2448 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4449 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1604 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,143 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3036 tấn
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8262 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2838 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,715 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8226 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9765 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5737 m3
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0819 100m2
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7755 tấn
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3495 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3594 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6825 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2786 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8793 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7526 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7526 tấn
40 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1143 100m2
41 Thi công trần thép mạ AMITY hợp kim nhôm kẽm phủ gia nhiệt dày 0,5mm màu trắng kết hợp khung xương thép mạ kẽm KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,59 m2
42 CCLĐ Bộ Chữ Inox màu vàng cao 400 rộng 100, cao 200 rộng 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
43 CCLĐ Quốc huy bằng đồng D=1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
44 CCLĐ Sắt hộp tráng kẽm 50x100x1.4 kết hợp với sắt hộp tráng kẽm 20x40x1.0 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
45 CCLĐ Nhôm hộp 38x38x1.0 màu trắng sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 246 m
46 CCLĐ Bảng tên phòng bằng MIKA kích thước 100x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
47 Lắp dựng cửa kính cường lực dày 12mm, bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,48 m2
48 Lắp dựng cửa đi sắt kéo Đài Loan không lá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,255 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (Tương đương nhôm XINGFA HỆ 55 dày 2mm), kính cường lực dày 8mm có nẹp gài Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
50 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (Tương đương nhôm XINGFA HỆ 55 dày 2mm) kính dày 8mm có nẹp gài Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,16 m2
51 Lắp dựng cửa sổ lùa (nhôm XINGFA hệ 2001 dày 1,2mm), kính dày 4,8mm, cửa có khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,08 m2
52 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (Tương đương nhôm XINGFA HỆ 55 dày 2mm) sử dụng lá nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,79 m2
53 Lắp dựng Khung nhôm kính cố định (Tương đương nhôm XINGFA DA 55), kính cường lực dày 8mm có nẹp gài Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,31 m2
54 CCLĐ Bàn tiếp nhận hồ sơ KT 7700x998x1000, mặt bàn ốp tấm đá hoa cương màu đỏ RUBY dày 20, Khung gỗ 30x60, thành ốp ván gỗ dày 18mm, nẹp ngang và gác chân bằng thanh INOX (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
55 Lắp đặt ống thép STK đường kính 27x2.0mm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m
56 CCLĐ Nhôm hộp 44x76x1.4 màu trắng sữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,868 m
57 Lắp dựng lan can, tay vịn bằng Inox D=58,8x1.2 chế tạo sẵn, thanh đứng bằng Inox D25,4x0.9 chế tạo sẵn cách khoảng 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9511 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,36 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,22 m2
60 Lát đá hoa cương bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,255 m2
61 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ?0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8446 M2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8525 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,086 m2
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6444 m3
66 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 m3
67 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4043 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7913 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7135 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9163 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7544 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8884 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,282 m3
75 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,9484 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,962 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.025,474 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,637 m2
79 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 659,0892 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 618,349 m2
81 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.341,6884 M2
82 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.441,435 M2
83 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,948 M2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.197,1754 M2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,8 m
86 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4 m
87 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,84 m
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,195 m2
89 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,195 m2
90 Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,195 m2
91 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100M
92 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100M
E HẠNG MỤC: ĐIỆN LÀM MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
4 Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn áp trần bóng Led 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 1.5Hp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
7 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
8 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 cái
9 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Lắp công tắc điện loại điều khiển 2 nơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
12 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
13 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
14 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
15 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
23 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.010 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
30 Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
31 Lắp đặt tủ điện Sắt tầng lầu chứa 6MCB đơn cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
32 Lắp đặt tủ điện tổng 300x400x220mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước máy ĐHKK Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
34 Lắp đặt cáp thoại ruột đồng 2P CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 10 m
35 Lắp đặt cáp ruột đồng Iternet 4P CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 10 m
36 Lắp đặt Switch 18Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
37 Lắp đặt tổng đài điện thoại 26line Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
38 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 hộp
39 Lắp ổ cắm mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
40 Lắp ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
42 Lắp đặt nẹp nhựa loại 5p Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 Mét
43 Lắp đặt tủ sever chứa SWich mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
F HẠNG MỤC: NƯỚC LÀM MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt chậu xí bệt + xòi xịt vệ sinh (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ + 1 vòi rửa (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Lắp đặt bồn tự hoại nhựa chế tạo sẳn 2m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
5 Lắp đặt gương soi (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt giá treo inox (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt kệ kính (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt phễu thu nước sàn inox d=90mm (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt ống uPVC d=114x7,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
12 Lắp đặt ống uPVC d=90x5,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 100m
13 Lắp đặt ống uPVC d=42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
14 Lắp đặt ống uPVC d=27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt ống uPVC d=21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
16 Lắp đặt co răng trong uPVC d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Lắp đặt co 135 độ uPVC d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
18 Lắp đặt co 135 độ uPVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Lắp đặt co uPVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt co uPVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt co uPVC d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt co giảm uPVC d=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
23 Lắp đặt tê uPVC d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt côn uPVC Þ90/Þ34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC d=34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
26 Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả nước (tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 + 1 van phao 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
28 Lắp đặt máy bơm 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa ( tương đương hàng Caesar) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Lắp đặt luppe d=42mm uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt van 2 chiều thau d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt van 2 chiều thau d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều thau d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt van 2 chiều thau d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
35 Lắp đặt van xả cặn thau d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt co giảm d=42/27mm uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt tê uPVC d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Lắp đặt tê giảm uPVC d=42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt tê giảm uPVC d=27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
40 Lắp đặt khâu răng ngoài d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt khâu răng ngoài d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt khâu răng ngoài d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Lắp đặt co lơi 135 độ d=42mm uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
44 Lắp đặt tê cong d=114mm uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=114mm uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=90mm uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt Y nhựa 45 độ d=42mm uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt van phao Þ42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẵn Þ1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt khâu nhựa răng trong Þ21 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
52 Lắp đặt ống uPVC Þ60x2.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
53 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ90 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
54 Lắp đặt co nhựa 90 độ Þ60 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt côn nhựa Þ42/Þ34 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt tê 90 độ Þ90 uPVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
57 Lắp đặt tê 90 độ Þ60 uPVC 2 cái
G HẠNG MỤC: MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4238 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,291 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4507 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 M2
8 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2761 100m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,45 1m3
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 465,54 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2 m2
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5718 100m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3813 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,119 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,996 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3492 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2376 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2185 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7408 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6192 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,996 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9191 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5232 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8735 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3356 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7201 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4338 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3316 tấn
32 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3316 tấn
33 CCLĐ Bulon Fi 14, L=400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 TT
34 Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 TT
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
36 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1045 100m2
37 CCLĐ Trầm SMARTBOARD Khung thép nổi mạ kẽm KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,8 TT
38 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
39 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 720 sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4.8mm (có khung nhôm bảo vệ bên trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8124 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7824 m3
42 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic màu sáng 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,86 m2
43 Lát đá hoa cương bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
44 CCLĐ Bảng HIPLEX có lót tole dày 0,3mm (In kỹ thuật số trên bảng Hiplex, căng trên khung sắt vuông 20x30 sơn chống rỉ, viên thành V nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,94 m2
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4088 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9293 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,492 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1664 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,47 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,868 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,354 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,908 m2
53 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,616 M2
54 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,33 M2
55 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,676 M2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,27 M2
57 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m
58 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,39 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4 m
H HẠNG MỤC: ĐIỆN MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG
1 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo trần 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp công tắc điện loại đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp cầu chì âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
10 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
11 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
I HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH, HÀNG RÀO MẶT SAU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7202 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5773 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5393 m3
5 Đóng cừ tràm đk ngọn >=4cm, chiều dài cừ 4,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7088 100m
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6033 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9464 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1008 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5435 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4476 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1719 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8559 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,213 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2171 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3034 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9265 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7051 m3
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2494 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1631 tấn
23 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5594 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6347 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch beton 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8226 m3
26 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,8993 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,2112 m2
29 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,899 M2
30 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,4738 M2
31 Sơn tường, cột, dầm ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,3728 M2
32 CCLĐ nhôm hộp 70x30x1.1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
33 CCLĐ Ô hoa bê tông KT 339x210 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
34 CCLĐ Cửa cổng xếp INOX tự động thanh chính 50x51x0.6mm, chiều cao 1,6m, chiều rộng 0,65m, tâm bánh xe 0,6m (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 CCLĐ Song sắt nhọn đầu rào Fi 14 đặc vót nhọn a=150, kết hợp với sắt dẹp 14x3.0 uốn cong, sắt hộp mạ kẽm 40x80x2.0 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,759 m
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,628 m
37 CCLĐ Bộ chữ INOX mạ đồng cao 450 dày 25, cao 300 dày 25, cao 250 dày 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá >0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 M2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,64 m2
J HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - HTTN
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4667 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8483 100m3
4 CCLĐ Tấm nhựa nilong mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.200,5 m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,613 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,7964 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8823 m3
9 Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 m3
11 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 tấn
14 CCLĐ Bulong Fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
15 CCLĐ Cột cờ bằng INOX Fi 90, Fi 60, Fi 42, Fi 34 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2951 m3
17 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3636 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch beton 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9347 m3
19 Lát đá hoa cương bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9294 m2
20 Lát sân bằng gạch TERRAZZO 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.096 m2
21 Lát vỉa hè bằng gạch vĩa hè 300x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,98 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,86 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
26 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 M2
27 Cung cấp và tôn đất hữu cơ trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7532 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4188 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 1cấu kiện
K HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,192 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,935 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,1242 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4768 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2151 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2425 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2223 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1782 tấn
12 CCLĐ Bulon Fi 20, L=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
13 CCLĐ Bulon Fi 12, L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
14 Xây tường bằng gạch beton 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9126 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5675 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3582 tấn
17 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3582 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3798 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3798 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,8444 M2
23 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,982 100m2
24 Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 100m2
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC TOÀN KHU - PHẦN HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,141 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7607 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,876 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6863 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8304 m3
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5223 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1477 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3084 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6859 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9432 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0786 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0204 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1319 tấn
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,312 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1428 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3026 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
22 CCLĐ Băng cản nước PVC Waterstop V200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 M2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,98 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,052 m2
25 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
26 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
27 CCLĐ Bulon fi14, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1426 tấn
30 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1012 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4481 100m2
33 Lắp dựng Khung sắt STK 34x1,9 kết hợp thép STK 21x1,6 cách khoảng 150 (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,949 m2
M HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ)
1 Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp máy bơm chữa cháy điện Q=54m3/h, h=36m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m
5 Lắp đặt co Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt Tê STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt măng sông STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt y lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Lắp đặt lúp bê Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Sơn ống STK Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6331 m2
17 Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1575 m3
18 Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9134 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE Þ40/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
N HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (HỆ THỐNG PCCC NGOÀI NHÀ)
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4 Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt đầu khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
3 Lắp nút nhấn khẩn 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Bình chữa cháy CO2 MT5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Bình chữa cháy MFZ8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
11 Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt âm sàn Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
13 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt kim thu sét BKBV 71m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Trụ đở kim thu sét cao 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
19 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
21 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
22 Khớp nối kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Cáp lụa neo trụ 6mm² Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
24 Lắp đặt đế đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
27 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->