Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 07:03:00 đến ngày 2021-05-18 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,320,427,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 58,14 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazo 400x400x24mm | Theo Chương V E-HSMT | 581,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 520,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 6,126 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 4,187 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 4,187 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 1,939 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,939 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 186,022 | m2 |
| 10 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5 zem | Theo Chương V E-HSMT | 5,209 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần tole | Theo Chương V E-HSMT | 357,22 | m2 |
| 12 | Sản xuất, Cung cấp và lắp đặt trần clip-in 600x600 (trơn/đục lỗ), kèm phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 357,22 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 102,571 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 73,119 | m2 |
| 15 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 58,563 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 102,571 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 73,119 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 341,903 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 559,078 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 29,796 | m2 |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 9,932 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 99,32 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 99,32 | m2 |
| 24 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 25 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 64 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 41 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane | Theo Chương V E-HSMT | 89 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V E-HSMT | 46,148 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 46,148 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 34 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 46,148 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - N1 | Theo Chương V E-HSMT | 40,826 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 300x300 - N2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,322 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 57,122 | m2 |
| 38 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ đã rỉ sét | Theo Chương V E-HSMT | 57,122 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 57,122 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 57,122 | m2 |
| 41 | Thay kính trong dày 5ly | Theo Chương V E-HSMT | 14,281 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,012 | 100m2 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 44 | Đào đất đà kiềng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo Chương V E-HSMT | 2,097 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 61 | Lát gạch Terrazo 400x400x24mm | Theo Chương V E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 63 | Kẻ ron nền nhà rộng 2000x2000 | Theo Chương V E-HSMT | 6,88 | 10m |
| 64 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 4,5 zem | Theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m2 |
| 65 | Bu lông Ø18x600 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,441 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 14,619 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,899 | 100m2 |
| 72 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 3,044 | 10m3 |
| 73 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 30,445 | 10m3 |
| 74 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 167,142 | 10m3 |
| B | CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V E-HSMT | 10,972 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 10,972 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 10,972 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - NA1 | Theo Chương V E-HSMT | 9,011 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - NA2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,261 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 300x300- NA3 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 34,179 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 64,211 | m2 |
| 11 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 32,797 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 34,179 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 64,211 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 113,93 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 214,035 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 10,815 | m2 |
| 17 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 3,605 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 36,05 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 36,05 | m2 |
| 20 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 21 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 24,63 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane | Theo Chương V E-HSMT | 37,71 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 27 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ đã rỉ sét | Theo Chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 30 | Thay kính trong dày 5ly | Theo Chương V E-HSMT | 7,14 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 6,695 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 6,695 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,341 | 100m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V E-HSMT | 43,922 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 43,922 | m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 38 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 43,922 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - NB1 | Theo Chương V E-HSMT | 41,278 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 300x300 - NB2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,644 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 66,921 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 77,669 | m2 |
| 43 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 48,197 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 66,921 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 77,669 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 229,63 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 418,23 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 16,275 | m2 |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 5,425 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 54,25 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 54,25 | m2 |
| 52 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 55,52 | m2 |
| 53 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 10,88 | m2 |
| 54 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,664 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 55,52 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane | Theo Chương V E-HSMT | 66,4 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 49,78 | m2 |
| 59 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ đã rỉ sét | Theo Chương V E-HSMT | 49,78 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 49,78 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 49,78 | m2 |
| 62 | Thay kính trong dày 5ly | Theo Chương V E-HSMT | 12,445 | m2 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 67 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 70 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 74 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 4,5 zem | Theo Chương V E-HSMT | 0,954 | 100m2 |
| 75 | Bu lông Ø16x500 | Theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 76 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 78 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 81 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 72,278 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,656 | m3 |
| 84 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V E-HSMT | 32,323 | m2 |
| 85 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 32,323 | m2 |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,969 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 88 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 32,323 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - NC1 | Theo Chương V E-HSMT | 32,323 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 95,932 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 85,81 | m2 |
| 92 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 60,581 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 95,932 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 85,81 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 319,772 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 286,034 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 10,69 | m2 |
| 98 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 3,563 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 35,634 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 35,634 | m2 |
| 101 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 78,08 | m2 |
| 102 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 17,776 | m2 |
| 103 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,959 | m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 78,08 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane | Theo Chương V E-HSMT | 95,856 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 56,89 | m2 |
| 108 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ đã rỉ sét | Theo Chương V E-HSMT | 56,89 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 56,89 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 56,89 | m2 |
| 111 | Thay kính trong dày 5ly | Theo Chương V E-HSMT | 14,223 | m2 |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 115 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 116 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo Chương V E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 117 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 119 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 120 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 123 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 4,5 zem | Theo Chương V E-HSMT | 0,816 | 100m2 |
| 124 | Bu lông Ø16x500 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 125 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 126 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 127 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 130 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 73,824 | m2 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 133 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V E-HSMT | 47,953 | m2 |
| 134 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 47,953 | m2 |
| 135 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,384 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 137 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 47,953 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - NC1 | Theo Chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 300x300 - ND1 | Theo Chương V E-HSMT | 1,026 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 3,344 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 2,907 | m2 |
| 142 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 2,084 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 3,344 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Chương V E-HSMT | 2,907 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 11,146 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 9,69 | m2 |
| 147 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 6,633 | m2 |
| 148 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 2,211 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 22,11 | m2 |
| 151 | Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 152 | Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 5,65 | m2 |
| 153 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,9 | m2 |
| 156 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane | Theo Chương V E-HSMT | 15,29 | m2 |
| 157 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 15,22 | m2 |
| 158 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ đã rỉ sét | Theo Chương V E-HSMT | 15,22 | m2 |
| 159 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 15,22 | m2 |
| 160 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 15,22 | m2 |
| 161 | Thay kính trong dày 5ly | Theo Chương V E-HSMT | 14,223 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 38,952 | m2 |
| 163 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 38,952 | m2 |
| 164 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 238,573 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 14,25 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 70,459 | m2 |
| 167 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Chương V E-HSMT | 584,372 | m2 |
| 168 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo Chương V E-HSMT | 571,199 | m2 |
| 169 | Sản xuất chông sắt | Theo Chương V E-HSMT | 13,174 | m2 |
| 170 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chương V E-HSMT | 571,199 | m2 |
| 171 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 72,78 | m2 |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 72,78 | m2 |
| 173 | Tháo dỡ máng xối | Theo Chương V E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 174 | Thay mới máng xối inox 304 dày 1,2mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ THỐNG NƯỚC - CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Cọc tiếp địa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần bện 1x25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mối |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 12 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Trunking 150x100 + nắp | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Co ngang trunking 250x50 + nắp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Tê ngang trunking 150x100 + nắp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tê ngang trunking 100x50 + nắp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Hóa chất ram | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 23 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6.0mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4.0mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø20 | Theo Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø25 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø32 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt máng đèn led âm trần 600x600 có chóa phản quang, sử dụng 3 bóng tuýp led 0,6m | Theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18w | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt máng đèn đôi 1,2m có choá phản quang sử dụng 2 bóng tuýp led 1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 75w | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế nổi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế nổi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 4 + mặt nạ + đế nổi | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm (âm tường) | Theo Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dimmer mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 9 module | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 12 module | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 500x700x200 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P-80A-15KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-25A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KA | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 11,528 | m3 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cấu kiện |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,153 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 | Theo Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 61 | Vật tư phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ THỐNG NƯỚC CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Vệ sinh mương M300, sâu 500, dài 100m | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo Chương V E-HSMT | 100 | cấu kiện |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 15 | Cung cấp, Cung cấp và lắp đặt đá 40x60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 16 | Cung cấp, Cung cấp và lắp đặt đá 10x20 | Theo Chương V E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Keo dán ống | Theo Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 25 | Vật tư phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi