Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515969-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210515194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 07:03:00 đến ngày 2021-05-18 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,320,427,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CƠ SỞ 1
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 58,14 m3
2 Lát gạch Terrazo 400x400x24mm Theo Chương V E-HSMT 581,4 m2
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 520,9 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V E-HSMT 6,126 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 4,187 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 4,187 tấn
7 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 1,939 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 1,939 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 186,022 m2
10 Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5 zem Theo Chương V E-HSMT 5,209 100m2
11 Tháo dỡ trần tole Theo Chương V E-HSMT 357,22 m2
12 Sản xuất, Cung cấp và lắp đặt trần clip-in 600x600 (trơn/đục lỗ), kèm phụ kiện Theo Chương V E-HSMT 357,22 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 102,571 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 73,119 m2
15 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 58,563 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 102,571 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 73,119 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 341,903 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 559,078 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 29,796 m2
21 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 9,932 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 99,32 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 99,32 m2
24 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô Theo Chương V E-HSMT 41 m2
25 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô Theo Chương V E-HSMT 64 m2
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 1,05 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,011 100m3
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 41 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane Theo Chương V E-HSMT 89 m2
30 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Chương V E-HSMT 46,148 m2
31 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 46,148 m2
32 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 1,384 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,014 100m3
34 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 46,148 m2
35 Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - N1 Theo Chương V E-HSMT 40,826 m2
36 Lát nền, sàn gạch thạch anh 300x300 - N2 Theo Chương V E-HSMT 5,322 m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 57,122 m2
38 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ đã rỉ sét Theo Chương V E-HSMT 57,122 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 57,122 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 57,122 m2
41 Thay kính trong dày 5ly Theo Chương V E-HSMT 14,281 m2
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 6,012 100m2
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,16 100m3
44 Đào đất đà kiềng, rộng Theo Chương V E-HSMT 1,44 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,11 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,064 100m3
47 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo Chương V E-HSMT 1,008 m3
48 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo Chương V E-HSMT 0,87 m3
49 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo Chương V E-HSMT 2,097 m3
50 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,07 100m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,072 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,06 tấn
53 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo Chương V E-HSMT 0,775 m3
54 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,078 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,026 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,091 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,056 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,297 tấn
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,656 m3
60 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 4,14 m3
61 Lát gạch Terrazo 400x400x24mm Theo Chương V E-HSMT 43,2 m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,02 tấn
63 Kẻ ron nền nhà rộng 2000x2000 Theo Chương V E-HSMT 6,88 10m
64 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 4,5 zem Theo Chương V E-HSMT 0,52 100m2
65 Bu lông Ø18x600 Theo Chương V E-HSMT 32 cái
66 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V E-HSMT 0,441 tấn
67 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,139 tấn
68 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V E-HSMT 0,441 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,139 tấn
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 14,619 m2
71 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,899 100m2
72 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT 3,044 10m3
73 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT 30,445 10m3
74 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo Chương V E-HSMT 167,142 10m3
B CƠ SỞ 2
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Chương V E-HSMT 10,972 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 10,972 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 1,384 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,014 100m3
5 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 10,972 m2
6 Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - NA1 Theo Chương V E-HSMT 9,011 m2
7 Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - NA2 Theo Chương V E-HSMT 1,261 m2
8 Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 300x300- NA3 Theo Chương V E-HSMT 0,7 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 34,179 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 64,211 m2
11 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 32,797 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 34,179 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 64,211 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 113,93 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 214,035 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 10,815 m2
17 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 3,605 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 36,05 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 36,05 m2
20 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô Theo Chương V E-HSMT 16,75 m2
21 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô Theo Chương V E-HSMT 24,63 m2
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,414 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,004 100m3
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 16,75 m2
25 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane Theo Chương V E-HSMT 37,71 m2
26 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 28,56 m2
27 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ đã rỉ sét Theo Chương V E-HSMT 28,56 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 28,56 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 28,56 m2
30 Thay kính trong dày 5ly Theo Chương V E-HSMT 7,14 m2
31 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 6,695 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 6,695 m2
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,341 100m2
34 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Chương V E-HSMT 43,922 m2
35 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 43,922 m2
36 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 1,317 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,013 100m3
38 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 43,922 m2
39 Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - NB1 Theo Chương V E-HSMT 41,278 m2
40 Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 300x300 - NB2 Theo Chương V E-HSMT 2,644 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 66,921 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 77,669 m2
43 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 48,197 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 66,921 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 77,669 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 229,63 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 418,23 m2
48 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 16,275 m2
49 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 5,425 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 54,25 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 54,25 m2
52 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô Theo Chương V E-HSMT 55,52 m2
53 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô Theo Chương V E-HSMT 10,88 m2
54 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,664 m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 55,52 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane Theo Chương V E-HSMT 66,4 m2
58 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 49,78 m2
59 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ đã rỉ sét Theo Chương V E-HSMT 49,78 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 49,78 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 49,78 m2
62 Thay kính trong dày 5ly Theo Chương V E-HSMT 12,445 m2
63 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,082 100m3
64 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,065 100m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,017 100m3
66 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo Chương V E-HSMT 0,45 m3
67 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo Chương V E-HSMT 1,134 m3
68 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,038 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,038 tấn
70 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo Chương V E-HSMT 0,181 m3
71 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,006 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,023 tấn
74 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 4,5 zem Theo Chương V E-HSMT 0,954 100m2
75 Bu lông Ø16x500 Theo Chương V E-HSMT 32 cái
76 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V E-HSMT 0,049 tấn
77 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,615 tấn
78 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,092 tấn
79 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V E-HSMT 0,049 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,615 tấn
81 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,092 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 72,278 m2
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,656 m3
84 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Chương V E-HSMT 32,323 m2
85 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 32,323 m2
86 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,969 m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
88 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 32,323 m2
89 Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - NC1 Theo Chương V E-HSMT 32,323 m2
90 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 95,932 m2
91 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 85,81 m2
92 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 60,581 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 95,932 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 85,81 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 319,772 m2
96 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 286,034 m2
97 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 10,69 m2
98 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 3,563 m2
99 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 35,634 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 35,634 m2
101 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô Theo Chương V E-HSMT 78,08 m2
102 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô Theo Chương V E-HSMT 17,776 m2
103 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,959 m3
104 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
105 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 78,08 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane Theo Chương V E-HSMT 95,856 m2
107 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 56,89 m2
108 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ đã rỉ sét Theo Chương V E-HSMT 56,89 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 56,89 m2
110 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 56,89 m2
111 Thay kính trong dày 5ly Theo Chương V E-HSMT 14,223 m2
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,079 100m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,063 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,016 100m3
115 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Theo Chương V E-HSMT 0,433 m3
116 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Theo Chương V E-HSMT 1,132 m3
117 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V E-HSMT 0,038 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,038 tấn
119 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Theo Chương V E-HSMT 0,181 m3
120 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,025 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,006 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,023 tấn
123 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông dày 4,5 zem Theo Chương V E-HSMT 0,816 100m2
124 Bu lông Ø16x500 Theo Chương V E-HSMT 16 cái
125 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V E-HSMT 0,049 tấn
126 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,574 tấn
127 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,133 tấn
128 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V E-HSMT 0,049 tấn
129 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,574 tấn
130 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,133 tấn
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 73,824 m2
132 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 không nung, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,556 m3
133 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Chương V E-HSMT 47,953 m2
134 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 47,953 m2
135 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 1,384 m3
136 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,014 100m3
137 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 47,953 m2
138 Lát nền, sàn gạch thạch anh 400x400 - NC1 Theo Chương V E-HSMT 21,96 m2
139 Lát nền, sàn gạch thạch anh vân nổi 300x300 - ND1 Theo Chương V E-HSMT 1,026 m2
140 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 3,344 m2
141 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 2,907 m2
142 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 2,084 m2
143 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 3,344 m2
144 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo Chương V E-HSMT 2,907 m2
145 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 11,146 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 9,69 m2
147 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 6,633 m2
148 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo Chương V E-HSMT 2,211 m2
149 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 22,11 m2
150 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 22,11 m2
151 Đục bỏ lớp vữa xi măng đáy sê nô Theo Chương V E-HSMT 11,9 m2
152 Cạo sạch lớp rêu bám thành sê nô Theo Chương V E-HSMT 5,65 m2
153 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,176 m3
154 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,007 100m3
155 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 11,9 m2
156 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Polyurethane Theo Chương V E-HSMT 15,29 m2
157 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 15,22 m2
158 Vệ sinh cửa đi, cửa sổ đã rỉ sét Theo Chương V E-HSMT 15,22 m2
159 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 15,22 m2
160 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 15,22 m2
161 Thay kính trong dày 5ly Theo Chương V E-HSMT 14,223 m2
162 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 38,952 m2
163 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 38,952 m2
164 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 238,573 m2
165 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 14,25 m2
166 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 70,459 m2
167 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo Chương V E-HSMT 584,372 m2
168 Gia công hàng rào lưới thép Theo Chương V E-HSMT 571,199 m2
169 Sản xuất chông sắt Theo Chương V E-HSMT 13,174 m2
170 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo Chương V E-HSMT 571,199 m2
171 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 72,78 m2
172 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 72,78 m2
173 Tháo dỡ máng xối Theo Chương V E-HSMT 14,24 m2
174 Thay mới máng xối inox 304 dày 1,2mm Theo Chương V E-HSMT 0,142 100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ THỐNG NƯỚC - CƠ SỞ 1
1 Cọc tiếp địa Theo Chương V E-HSMT 1 cọc
2 Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần bện 1x25mm2 Theo Chương V E-HSMT 50 m
3 Mối hàn hóa nhiệt Theo Chương V E-HSMT 1 mối
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo Chương V E-HSMT 12 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,12 100m3
6 Trunking 150x100 + nắp Theo Chương V E-HSMT 80 m
7 Co ngang trunking 250x50 + nắp Theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Tê ngang trunking 150x100 + nắp Theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Tê ngang trunking 100x50 + nắp Theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo Chương V E-HSMT 1 hộp
11 Hóa chất ram Theo Chương V E-HSMT 1
12 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx35mm2 Theo Chương V E-HSMT 100 m
13 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx16mm2 Theo Chương V E-HSMT 65 m
14 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2Cx4mm2 Theo Chương V E-HSMT 23 m
15 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6.0mm2 Theo Chương V E-HSMT 350 m
16 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4.0mm2 Theo Chương V E-HSMT 80 m
17 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 1.200 m
18 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1.5mm2 Theo Chương V E-HSMT 1.600 m
19 Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø20 Theo Chương V E-HSMT 700 m
20 Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø25 Theo Chương V E-HSMT 200 m
21 Cung cấp và lắp đặt ống điện PVC Ø32 Theo Chương V E-HSMT 100 m
22 Cung cấp và lắp đặt máng đèn led âm trần 600x600 có chóa phản quang, sử dụng 3 bóng tuýp led 0,6m Theo Chương V E-HSMT 48 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần vuông 18w Theo Chương V E-HSMT 5 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt máng đèn đôi 1,2m có choá phản quang sử dụng 2 bóng tuýp led 1,2m Theo Chương V E-HSMT 13 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt quạt trần 75w Theo Chương V E-HSMT 8 cái
26 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế nổi Theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế nổi Theo Chương V E-HSMT 2 cái
28 Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều 10A mặt 4 + mặt nạ + đế nổi Theo Chương V E-HSMT 3 cái
29 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âm (âm tường) Theo Chương V E-HSMT 45 cái
30 Cung cấp và lắp đặt dimmer mặt 2 + mặt nạ + đế âm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
31 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 module Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
32 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 9 module Theo Chương V E-HSMT 3 tủ
33 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 12 module Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
34 Cung cấp và lắp đặt tủ điện 500x700x200 Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
35 Cung cấp và lắp đặt MCCB 2P-80A-15KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
36 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-40A-10KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
37 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-32A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
38 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 3 cái
39 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo Chương V E-HSMT 4 cái
40 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
41 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-25A-6KA Theo Chương V E-HSMT 3 cái
42 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
43 Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-16A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
44 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA Theo Chương V E-HSMT 15 cái
45 Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA Theo Chương V E-HSMT 7 cái
46 Cung cấp và lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-4,5KA Theo Chương V E-HSMT 6 cái
47 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,416 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,073 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,343 100m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V E-HSMT 5,2 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 6,24 m3
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 11,528 m3
53 Cung cấp và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 52 cấu kiện
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,264 100m2
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,153 100m2
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,416 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,19 tấn
58 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 Theo Chương V E-HSMT 1,15 100m
59 Cung cấp và lắp đặt nối uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 25 cái
60 Cung cấp và lắp đặt lơi uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 50 cái
61 Vật tư phụ Theo Chương V E-HSMT 1
D HỆ THỐNG ĐIỆN - HỆ THỐNG NƯỚC CƠ SỞ 2
1 Cung cấp và lắp đặt dây 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 60 m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT 20 m
3 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Vệ sinh mương M300, sâu 500, dài 100m Theo Chương V E-HSMT 4 m3
5 Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng Theo Chương V E-HSMT 4 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1 m3
7 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V E-HSMT 100 cấu kiện
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,678 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,16 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Theo Chương V E-HSMT 40 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,273 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,063 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,21 100m3
14 Cung cấp và lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 1200mm Theo Chương V E-HSMT 18 đoạn ống
15 Cung cấp, Cung cấp và lắp đặt đá 40x60 Theo Chương V E-HSMT 0,942 m3
16 Cung cấp, Cung cấp và lắp đặt đá 10x20 Theo Chương V E-HSMT 0,942 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,678 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,068 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt Theo Chương V E-HSMT 6 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,081 tấn
21 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
22 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo Chương V E-HSMT 10 cái
23 Cung cấp và lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
24 Keo dán ống Theo Chương V E-HSMT 1 kg
25 Vật tư phụ Theo Chương V E-HSMT 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->