Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515966-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210513182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 06:59:00 đến ngày 2021-05-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,242,097,744 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CƠ SỞ 1
1 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 179,38 m2
2 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Theo Chương V E-HSMT 1,794 100m2
3 Cung cấp, lắp dựng trần nhôm 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Theo Chương V E-HSMT 179,38 m2
4 Tháo dỡ thiết bị điện nước Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Vệ sinh gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 623,91 m2
6 Cạo lớp sơn cũ Theo Chương V E-HSMT 261,248 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 261,248 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 870,826 m2
9 Phá dỡ nền gạch nền Theo Chương V E-HSMT 186,12 m2
10 Phá dỡ nền gạch chân tường Theo Chương V E-HSMT 81,76 m2
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 267,88 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 8,037 m3
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 8,037 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 8,037 m3
15 Vệ sinh nền, gạch ốp Theo Chương V E-HSMT 267,88 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 267,88 m2
17 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V E-HSMT 267,88 m2
18 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 186,12 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Theo Chương V E-HSMT 81,76 m2
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 17,218 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem Theo Chương V E-HSMT 0,173 100m2
22 Vệ sinh, bắn silicon, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo Theo Chương V E-HSMT 47,22 m
23 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông Theo Chương V E-HSMT 559,658 m2
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 16,79 m3
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 16,79 m3
26 Vệ sinh sàn bê tông, sê nô Theo Chương V E-HSMT 559,658 m2
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 559,658 m2
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 559,658 m2
29 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V E-HSMT 559,658 m2
30 Cạo lớp sơn cũ Theo Chương V E-HSMT 220,351 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 220,351 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 734,502 m2
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 22,149 100m2
B CƠ SỞ 1 - Hệ thống điện - nước
1 Cung cấp lắp đặt mortor cổng lùa Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2 Theo Chương V E-HSMT 40 m
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 0,24 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,002 100m3
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 2,035 m2
6 Lắp đặt ống thép STK D27 Theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
7 Lắp đặt cáp điều khiển DVV 2Cx0,75mm2 Theo Chương V E-HSMT 25 m
8 Cung cấp lắp đặt remote Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Cung cấp lắp đặt đèn báo, cảm biến an toàn Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
10 Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện 250x200x150 Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
12 Cắt mặt sân đường Theo Chương V E-HSMT 1,5 10m
13 Vật tư phụ Theo Chương V E-HSMT 1
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9 Theo Chương V E-HSMT 1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 Theo Chương V E-HSMT 1,5 100m
16 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9 Theo Chương V E-HSMT 1,5 100m
17 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9 Theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
18 Lắp đặt lơi uPVC D114 Theo Chương V E-HSMT 80 cái
19 Lắp đặt lơi uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 80 cái
20 Lắp đặt lơi uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 120 cái
21 Lắp đặt Y giảm uPVC D114-60 Theo Chương V E-HSMT 15 cái
22 Lắp đặt Y giảm uPVC D90-60 Theo Chương V E-HSMT 30 cái
23 Lắp đặt Y uPVC D114 Theo Chương V E-HSMT 50 cái
24 Lắp đặt Y UPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 40 cái
25 Lắp đặt Y UPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 15 cái
26 Lắp đặt thỏ uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 30 cái
27 Lắp đặt tê uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 15 cái
28 Lắp đặt nối uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 30 cái
29 Lắp đặt nối uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 30 cái
30 Lắp đặt nối uPVC D114 Theo Chương V E-HSMT 30 cái
31 Lắp đặt co uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 15 cái
32 Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
33 Lắp đặt tê giảm uPVC D90-60 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
34 Lắp đặt thông tắc uPVC D90 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
35 Lắp đặt thông tắc uPVC D114 Theo Chương V E-HSMT 10 cái
36 Keo dán ống Theo Chương V E-HSMT 10 kg
37 Vật tư phụ Theo Chương V E-HSMT 1
38 Lắp đặt ống uPVC D34-PN9 Theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
39 Lắp đặt ống uPVC D27-PN9 Theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
40 Lắp đặt ống uPVC D60-PN9 Theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
41 Lắp đặt co uPVC D34 Theo Chương V E-HSMT 20 cái
42 Lắp đặt co uPVC D27 Theo Chương V E-HSMT 20 cái
43 Lắp đặt co uPVC D60 Theo Chương V E-HSMT 20 cái
C CƠ SỞ 2-KHỐI VĂN PHÒNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 95,059 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem Theo Chương V E-HSMT 0,951 100m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,391 tấn
4 Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V E-HSMT 0,391 tấn
5 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,391 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,391 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 45,6 m2
8 Gia công lắp dựng máng xối inox 304 dày 1,2mm Theo Chương V E-HSMT 11,2 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 6,9 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Theo Chương V E-HSMT 0,207 m3
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 0,207 m3
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 6,9 m2
13 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V E-HSMT 15,18 m2
14 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 68,91 m2
15 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Theo Chương V E-HSMT 0,689 100m2
16 Cung cấp, lắp dựng trần nhôm 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Theo Chương V E-HSMT 68,91 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 6,891 m2
18 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 6,891 m2
19 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 0,345 m3
20 Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,891 m2
21 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo Chương V E-HSMT 0,311 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x400 Theo Chương V E-HSMT 0,311 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Theo Chương V E-HSMT 33,066 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Theo Chương V E-HSMT 54,732 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 54,732 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 162,06 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo Chương V E-HSMT 33,066 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 89,84 m2
29 Tháo dỡ cửa Theo Chương V E-HSMT 20,38 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 40,76 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 40,76 m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 20,38 m2
33 Thay kính trong dày 5 ly Theo Chương V E-HSMT 5,095 m2
34 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,075 100m2
D CƠ SỞ 2 - KHỐI PHÒNG MÁY VI TÍNH VÀ LỚP CHỒI 1
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 2,448 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 2,448 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,284 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,284 tấn
5 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=150 Theo Chương V E-HSMT 42 bộ
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 301,938 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V E-HSMT 2,488 tấn
8 Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V E-HSMT 2,488 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem Theo Chương V E-HSMT 3,525 100m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 304,128 m2
11 Phá dỡ nền gạch nền Theo Chương V E-HSMT 10,418 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 10,418 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,312 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,312 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,312 m3
16 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 10,418 m2
17 Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 10,418 m2
18 Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 56,963 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 170,889 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 170,889 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 286,4 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 283,23 m2
23 Vệ sinh gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 179,45 m2
24 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 227,59 m2
25 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Theo Chương V E-HSMT 2,276 100m2
26 Cung cấp, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Theo Chương V E-HSMT 227,59 m2
27 Tháo dỡ thiết bị điện nước Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông Theo Chương V E-HSMT 48,64 m2
29 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 19,459 m3
30 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 19,459 m3
31 Vệ sinh sàn bê tông, sê nô Theo Chương V E-HSMT 48,64 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 48,64 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 48,64 m2
34 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V E-HSMT 48,64 m2
35 Cạo lớp sơn cũ Theo Chương V E-HSMT 18,48 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 18,48 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 61,6 m2
38 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 10,27 m2
39 Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304, dày 1,2mm, bao gồm phụ kiện Theo Chương V E-HSMT 15,8 m
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 4,715 100m2
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 67,28 m2
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 67,28 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 70,7 m2
44 Thay ron cửa Theo Chương V E-HSMT 40,92 m2
45 Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly Theo Chương V E-HSMT 15,77 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 70,7 m2
E CƠ SỞ 2-KHỐI PHÒNG ÂM NHẠC
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,78 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,78 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 117,92 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V E-HSMT 0,78 tấn
5 Bốc xếp sắt thép các loại Theo Chương V E-HSMT 0,78 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem Theo Chương V E-HSMT 1,359 100m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 82,22 m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,354 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,026 tấn
11 Phá dỡ nền gạch nền Theo Chương V E-HSMT 4,988 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 4,988 m2
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,15 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,15 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,15 m3
16 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 4,988 m2
17 Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,988 m2
18 Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 37,24 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 111,72 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 111,72 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 252,44 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 119,96 m2
23 Vệ sinh gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 98,2 m2
24 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 95,63 m2
25 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Theo Chương V E-HSMT 0,956 100m2
26 Cung cấp, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Theo Chương V E-HSMT 95,63 m2
27 Tháo dỡ thiết bị điện nước Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,462 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,13 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V E-HSMT 1,71 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1,71 m2
32 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông Theo Chương V E-HSMT 31,06 m2
33 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,932 m3
34 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 0,932 m3
35 Vệ sinh sàn bê tông, sê nô Theo Chương V E-HSMT 31,06 m2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 31,06 m2
37 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 31,06 m2
38 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V E-HSMT 31,06 m2
39 Cạo lớp sơn cũ Theo Chương V E-HSMT 7,23 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 7,23 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 24,1 m2
42 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 3,301 100m2
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 37,82 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 37,82 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 37,82 m2
46 Thay ron cửa Theo Chương V E-HSMT 23,5 m2
47 Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly Theo Chương V E-HSMT 5,875 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 37,82 m2
F CƠ SỞ 2 -KHỐI PHÒNG CHỒI 2,3,4
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 401,12 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem Theo Chương V E-HSMT 4,011 100m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,158 tấn
4 Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V E-HSMT 2,158 tấn
5 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 2,158 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 2,158 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 270,088 m2
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,284 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,284 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 15,05 m2
11 Cung cấp lắp đặt bulong M16, L=150 Theo Chương V E-HSMT 42 bộ
12 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,29 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,29 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 18,99 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem Theo Chương V E-HSMT 0,573 100m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 26,16 m2
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Theo Chương V E-HSMT 0,785 m3
18 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 0,785 m3
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 26,16 m2
20 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V E-HSMT 65,4 m2
21 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 346,805 m2
22 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Theo Chương V E-HSMT 3,468 100m2
23 Thi công tấm trần hợp kim nhôm dày 0,6mm quy cách 600x600, bề mặt đục lỗ tiêu âm, sơn tĩnh điện màu trắng, hệ khung xương móc treo đồng bộ theo tiêu chuẩn Theo Chương V E-HSMT 346,805 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương V E-HSMT 17,341 m2
25 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 17,341 m2
26 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 0,867 m3
27 Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 17,341 m2
28 Vệ sinh gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 273,72 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Theo Chương V E-HSMT 176,748 m2
30 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 121,914 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 121,914 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 406,376 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo Chương V E-HSMT 176,748 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 589,16 m2
35 Tháo dỡ cửa Theo Chương V E-HSMT 58,94 m2
36 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 137,76 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 137,76 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 58,94 m2
39 Thay kính trong dày 5 ly Theo Chương V E-HSMT 23,045 m2
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 5,366 100m2
G CƠ SỞ 2-KHỐI PHÒNG CHỒI 5,6
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,902 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,902 tấn
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 221,99 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V E-HSMT 0,902 tấn
5 Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V E-HSMT 0,902 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem Theo Chương V E-HSMT 2,22 100m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 175,348 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 37,916 m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,366 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,024 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,028 tấn
12 Phá dỡ nền gạch nền Theo Chương V E-HSMT 7,493 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 7,493 m2
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,225 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,225 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,225 m3
17 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 7,493 m2
18 Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,353 m2
19 Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 2,14 m2
20 Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 42,53 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 127,59 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 127,59 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 196,14 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 229,16 m2
25 Vệ sinh gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 120,48 m2
26 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 145,22 m2
27 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Theo Chương V E-HSMT 1,452 100m2
28 Cung cấp, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Theo Chương V E-HSMT 145,22 m2
29 Tháo dỡ thiết bị điện nước Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
30 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông Theo Chương V E-HSMT 29,08 m2
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,872 m3
32 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 0,872 m3
33 Vệ sinh sàn bê tông, sê nô Theo Chương V E-HSMT 29,08 m2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 29,08 m2
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 29,08 m2
36 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V E-HSMT 29,08 m2
37 Cạo lớp sơn cũ Theo Chương V E-HSMT 8,724 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 8,724 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 29,08 m2
40 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 2,58 100m2
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 50,35 m2
42 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 50,35 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 50,35 m2
44 Thay ron cửa Theo Chương V E-HSMT 28,39 m2
45 Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly Theo Chương V E-HSMT 7,785 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 50,35 m2
H CƠ SỞ 2 - KHỐI PHÒNG HỌC, THỂ CHẤT, Y TẾ, KHO, BẾP
1 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 2,884 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 2,884 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,138 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,138 tấn
5 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, l=500 Theo Chương V E-HSMT 28 bộ
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 390,97 m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Chương V E-HSMT 2,884 tấn
8 Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V E-HSMT 2,884 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem Theo Chương V E-HSMT 4,324 100m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 161,881 m2
11 Khoan lỗ cấy thép đổ sika liên kết Theo Chương V E-HSMT 16 lỗ
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,468 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,574 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,047 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,09 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,054 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,066 tấn
19 Phá dỡ nền gạch nền Theo Chương V E-HSMT 17,517 m2
20 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 17,517 m2
21 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 0,525 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
23 Vệ sinh nền Theo Chương V E-HSMT 17,517 m2
24 Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 14,407 m2
25 Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,9 m2
26 Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 79,057 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 237,172 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 237,172 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 399,243 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 391,33 m2
31 Vệ sinh gạch ốp tường Theo Chương V E-HSMT 190,8 m2
32 Tháo dỡ trần Theo Chương V E-HSMT 280,04 m2
33 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Theo Chương V E-HSMT 2,8 100m2
34 Cung cấp, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) Theo Chương V E-HSMT 280,04 m2
35 Tháo dỡ thiết bị điện nước Theo Chương V E-HSMT 1 bộ
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 2,7 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 30 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V E-HSMT 15 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 15 m2
40 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông Theo Chương V E-HSMT 34,7 m2
41 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 1,041 m3
42 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V E-HSMT 1,041 m3
43 Vệ sinh sàn bê tông, sê nô Theo Chương V E-HSMT 34,7 m2
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 41,26 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 41,26 m2
46 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo Chương V E-HSMT 41,26 m2
47 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,56 m2
48 Cạo lớp sơn cũ Theo Chương V E-HSMT 5,697 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài Theo Chương V E-HSMT 12,257 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 25,55 m2
51 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 5,04 100m2
52 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 69,9 m2
53 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 66,86 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 20,16 m2
55 Thay ron cửa Theo Chương V E-HSMT 54,54 m2
56 Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly Theo Chương V E-HSMT 19,589 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo Chương V E-HSMT 69,9 m2
I CƠ SỞ 2-HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,026 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,013 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,005 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,2 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,166 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,448 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,098 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,016 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,09 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,01 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,074 tấn
13 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo Chương V E-HSMT 0,042 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 1,456 m2
15 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V E-HSMT 2 cọc
16 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 25mm2 Theo Chương V E-HSMT 70 m
17 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 35mm2 Theo Chương V E-HSMT 87 m
18 Mối hàn hoá nhiệt Theo Chương V E-HSMT 2 mối
19 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm Theo Chương V E-HSMT 0,34 100m
22 Trungking 100x50mm + nắp Theo Chương V E-HSMT 125 m
23 Co ngang 100x50mm + nắp Theo Chương V E-HSMT 12 cái
24 Tê ngang 100x50mm + nắp Theo Chương V E-HSMT 10 cái
25 Co lên 100x50mm + nắp Theo Chương V E-HSMT 5 cái
26 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Giếng tiếp địa, H=25m Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
28 Hoá chất ram Theo Chương V E-HSMT 1
29 Lắp đặt bộ chuyển mạch - Vol kế Theo Chương V E-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt bộ chuyển mạch - Ampe kế Theo Chương V E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt đèn báo pha Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
32 Lắp đặt các loại đồng hồ hiển thị - Ampe kế 300A Theo Chương V E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt các loại đồng hồ hiển thị - Vol kế (AC 0-500V) Theo Chương V E-HSMT 1 cái
34 Cầu chì 2A Theo Chương V E-HSMT 15 cái
35 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 Theo Chương V E-HSMT 450 m
36 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1Cx16mm2 Theo Chương V E-HSMT 276 m
37 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1Cx10mm2 Theo Chương V E-HSMT 80 m
38 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2 Theo Chương V E-HSMT 140 m
39 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx16mm2 Theo Chương V E-HSMT 70 m
40 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2 Theo Chương V E-HSMT 800 m
41 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2 Theo Chương V E-HSMT 40 m
42 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 2.500 m
43 Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2 Theo Chương V E-HSMT 2.400 m
44 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo Chương V E-HSMT 2.000 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo Chương V E-HSMT 500 m
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo Chương V E-HSMT 150 m
47 Lắp đặt các loại đèn led âm trần, kích thước 600x600 có choá phản quang, sử dụng 3 bóng tuýp led 0,6m Theo Chương V E-HSMT 105 bộ
48 Lắp đặt đèn led âm trần tròn 12w Theo Chương V E-HSMT 42 bộ
49 Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12w Theo Chương V E-HSMT 18 bộ
50 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w Theo Chương V E-HSMT 20 cái
52 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âm Theo Chương V E-HSMT 17 cái
53 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
54 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế âm Theo Chương V E-HSMT 10 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm (âm tường) Theo Chương V E-HSMT 115 cái
56 Đimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm Theo Chương V E-HSMT 1 cái
57 Đimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
58 Đimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âm Theo Chương V E-HSMT 8 cái
59 Lắp đặt tủ điện 9 module Theo Chương V E-HSMT 16 tủ
60 Lắp đặt tủ điện 500x400x200 Theo Chương V E-HSMT 3 tủ
61 Lắp đặt tủ điện 800x200x1000 Theo Chương V E-HSMT 1 tủ
62 Lắp đặt MCCB 4P-100A-25KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
63 Lắp đặt MCB 3P-50A-15KA Theo Chương V E-HSMT 5 cái
64 Lắp đặt MCB 3P-40A-15KA Theo Chương V E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt MCB 1P-50A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA Theo Chương V E-HSMT 15 cái
67 Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA Theo Chương V E-HSMT 15 cái
70 Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA Theo Chương V E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA Theo Chương V E-HSMT 38 cái
72 Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA Theo Chương V E-HSMT 21 cái
73 Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA, 30mA Theo Chương V E-HSMT 15 bộ
74 Lắp đặt cáp mạng cat6 Theo Chương V E-HSMT 200 m
75 Lắp đặt cáp tivi RG6 Theo Chương V E-HSMT 200 m
76 Lắp đặt cáp điện thoại đôi Theo Chương V E-HSMT 100 m
77 Lắp đặt bộ chia tivi 1-8 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
78 Lắp đặt hạt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
79 Lắp đặt hạt ổ cắm data-tel+ mặt nạ + đế âm Theo Chương V E-HSMT 20 cái
J CƠ SỞ 2-HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,089 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,039 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,05 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V E-HSMT 0,72 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,75 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,144 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 5 cấu kiện
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,054 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,198 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,032 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,085 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,019 tấn
14 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che Theo Chương V E-HSMT 0,125 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 7,68 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 1,065 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,401 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,664 100m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V E-HSMT 11,7 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 13,65 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Theo Chương V E-HSMT 21,32 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,654 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 2,34 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 2,975 tấn
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,8 m3
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,168 100m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,22 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 70 cấu kiện
29 Cung cấp nắp đan gang đúc sẳn 860x430x40mm Theo Chương V E-HSMT 60 tấm
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 60 cấu kiện
31 Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,1 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,09 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,1 100m3
34 Lắp đặt gối cống D400 Theo Chương V E-HSMT 6 cái
35 Lắp đặt ống bê tông Ø400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m Theo Chương V E-HSMT 2 đoạn ống
36 Jon cao su nối ống bê tông Ø400 Theo Chương V E-HSMT 2 đoạn ống
37 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm Theo Chương V E-HSMT 70 cái
38 Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo Chương V E-HSMT 3 100m
39 Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V E-HSMT 100 cái
40 Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Theo Chương V E-HSMT 150 cái
K CƠ SỞ 2-NHÀ CHE SÂN TRƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,568 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 6,512 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,44 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo Chương V E-HSMT 3,264 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 10,131 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,607 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo Chương V E-HSMT 2,712 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 14,52 m3
9 Lát gạch Terrazo 400x400x32mm Theo Chương V E-HSMT 145,2 m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 1,152 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,218 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 0,271 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,294 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,043 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,177 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,065 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,324 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình Theo Chương V E-HSMT 0,306 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V E-HSMT 0,306 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,697 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,697 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm Theo Chương V E-HSMT 0,897 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,897 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 115,924 m2
25 Lợp mái bằng tôn dày 4,5dzem Theo Chương V E-HSMT 2,019 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng khung sắt đỡ máng xối Theo Chương V E-HSMT 48,4 m
27 Sản xuất, lắp dựng bu lông M16, l=500 Theo Chương V E-HSMT 84 bộ
L CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI
1 Phá dỡ nền gạch cũ Theo Chương V E-HSMT 642,7 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo Chương V E-HSMT 642,7 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 19,281 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 19,281 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V E-HSMT 19,281 m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo Chương V E-HSMT 64,27 m3
7 Lát gạch Terrazo 400x400x32mm Theo Chương V E-HSMT 642,7 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo Chương V E-HSMT 274,127 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V E-HSMT 274,127 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 438,744 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Chương V E-HSMT 119,184 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 119,184 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->