Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515966-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210513182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 06:59:00 đến ngày 2021-05-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,242,097,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CƠ SỞ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 179,38 | m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,794 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng trần nhôm 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V E-HSMT | 179,38 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 623,91 | m2 |
| 6 | Cạo lớp sơn cũ | Theo Chương V E-HSMT | 261,248 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 261,248 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 870,826 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch nền | Theo Chương V E-HSMT | 186,12 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch chân tường | Theo Chương V E-HSMT | 81,76 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 267,88 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 8,037 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 8,037 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 8,037 | m3 |
| 15 | Vệ sinh nền, gạch ốp | Theo Chương V E-HSMT | 267,88 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 267,88 | m2 |
| 17 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 267,88 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 186,12 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Theo Chương V E-HSMT | 81,76 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 17,218 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem | Theo Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh, bắn silicon, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo | Theo Chương V E-HSMT | 47,22 | m |
| 23 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 559,658 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 16,79 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 16,79 | m3 |
| 26 | Vệ sinh sàn bê tông, sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 559,658 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 559,658 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 559,658 | m2 |
| 29 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V E-HSMT | 559,658 | m2 |
| 30 | Cạo lớp sơn cũ | Theo Chương V E-HSMT | 220,351 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 220,351 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 734,502 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 22,149 | 100m2 |
| B | CƠ SỞ 1 - Hệ thống điện - nước | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt mortor cổng lùa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2,035 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK D27 | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp điều khiển DVV 2Cx0,75mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt remote | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đèn báo, cảm biến an toàn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4,5KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 250x200x150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Cắt mặt sân đường | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 10m |
| 13 | Vật tư phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114-PN9 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-PN9 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60-PN9 | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42-PN9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi uPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y giảm uPVC D114-60 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y giảm uPVC D90-60 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt thỏ uPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối uPVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối uPVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối uPVC D114 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 31 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê giảm uPVC D114-60 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê giảm uPVC D90-60 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt thông tắc uPVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt thông tắc uPVC D114 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Keo dán ống | Theo Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 37 | Vật tư phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt ống uPVC D34-PN9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống uPVC D27-PN9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC D60-PN9 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co uPVC D34 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt co uPVC D27 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt co uPVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| C | CƠ SỞ 2-KHỐI VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 95,059 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem | Theo Chương V E-HSMT | 0,951 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,391 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng máng xối inox 304 dày 1,2mm | Theo Chương V E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo Chương V E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 13 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 68,91 | m2 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng trần nhôm 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V E-HSMT | 68,91 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 6,891 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 6,891 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,891 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Chương V E-HSMT | 0,311 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thạch anh 100x400 | Theo Chương V E-HSMT | 0,311 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo Chương V E-HSMT | 33,066 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo Chương V E-HSMT | 54,732 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 54,732 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 162,06 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 33,066 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 89,84 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 20,38 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 40,76 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 40,76 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 20,38 | m2 |
| 33 | Thay kính trong dày 5 ly | Theo Chương V E-HSMT | 5,095 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,075 | 100m2 |
| D | CƠ SỞ 2 - KHỐI PHÒNG MÁY VI TÍNH VÀ LỚP CHỒI 1 | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 2,448 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,448 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=150 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 301,938 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 2,488 | tấn |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 2,488 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem | Theo Chương V E-HSMT | 3,525 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 304,128 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch nền | Theo Chương V E-HSMT | 10,418 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 10,418 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 16 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 10,418 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,418 | m2 |
| 18 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 56,963 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 170,889 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 170,889 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 286,4 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 283,23 | m2 |
| 23 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 179,45 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 227,59 | m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,276 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V E-HSMT | 227,59 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 19,459 | m3 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 19,459 | m3 |
| 31 | Vệ sinh sàn bê tông, sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 34 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V E-HSMT | 48,64 | m2 |
| 35 | Cạo lớp sơn cũ | Theo Chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 61,6 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 10,27 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt máng xối inox 304, dày 1,2mm, bao gồm phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 15,8 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,715 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 67,28 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 67,28 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 70,7 | m2 |
| 44 | Thay ron cửa | Theo Chương V E-HSMT | 40,92 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly | Theo Chương V E-HSMT | 15,77 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 70,7 | m2 |
| E | CƠ SỞ 2-KHỐI PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 117,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 5 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem | Theo Chương V E-HSMT | 1,359 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 82,22 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 11 | Phá dỡ nền gạch nền | Theo Chương V E-HSMT | 4,988 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 4,988 | m2 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 16 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 4,988 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,988 | m2 |
| 18 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 37,24 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 111,72 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 111,72 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 252,44 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 119,96 | m2 |
| 23 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 98,2 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 95,63 | m2 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V E-HSMT | 95,63 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 32 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 31,06 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 34 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 35 | Vệ sinh sàn bê tông, sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 31,06 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 31,06 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 31,06 | m2 |
| 38 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V E-HSMT | 31,06 | m2 |
| 39 | Cạo lớp sơn cũ | Theo Chương V E-HSMT | 7,23 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 7,23 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 24,1 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 3,301 | 100m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 37,82 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 37,82 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 37,82 | m2 |
| 46 | Thay ron cửa | Theo Chương V E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly | Theo Chương V E-HSMT | 5,875 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 37,82 | m2 |
| F | CƠ SỞ 2 -KHỐI PHÒNG CHỒI 2,3,4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 401,12 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem | Theo Chương V E-HSMT | 4,011 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 270,088 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 15,05 | m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt bulong M16, L=150 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 18,99 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem | Theo Chương V E-HSMT | 0,573 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo Chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 65,4 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 346,805 | m2 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 3,468 | 100m2 |
| 23 | Thi công tấm trần hợp kim nhôm dày 0,6mm quy cách 600x600, bề mặt đục lỗ tiêu âm, sơn tĩnh điện màu trắng, hệ khung xương móc treo đồng bộ theo tiêu chuẩn | Theo Chương V E-HSMT | 346,805 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 17,341 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 17,341 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 17,341 | m2 |
| 28 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 273,72 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo Chương V E-HSMT | 176,748 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 121,914 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 121,914 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 406,376 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 176,748 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 589,16 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V E-HSMT | 58,94 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 137,76 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 137,76 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 58,94 | m2 |
| 39 | Thay kính trong dày 5 ly | Theo Chương V E-HSMT | 23,045 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,366 | 100m2 |
| G | CƠ SỞ 2-KHỐI PHÒNG CHỒI 5,6 | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 221,99 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 5 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem | Theo Chương V E-HSMT | 2,22 | 100m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 175,348 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 37,916 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,366 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Phá dỡ nền gạch nền | Theo Chương V E-HSMT | 7,493 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 7,493 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 17 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 7,493 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,353 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 2,14 | m2 |
| 20 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 42,53 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 127,59 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 127,59 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 196,14 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 229,16 | m2 |
| 25 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 120,48 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 145,22 | m2 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,452 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V E-HSMT | 145,22 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 29,08 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,872 | m3 |
| 33 | Vệ sinh sàn bê tông, sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 29,08 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 29,08 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 29,08 | m2 |
| 36 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V E-HSMT | 29,08 | m2 |
| 37 | Cạo lớp sơn cũ | Theo Chương V E-HSMT | 8,724 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 8,724 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 29,08 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 2,58 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 50,35 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 50,35 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 50,35 | m2 |
| 44 | Thay ron cửa | Theo Chương V E-HSMT | 28,39 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly | Theo Chương V E-HSMT | 7,785 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 50,35 | m2 |
| H | CƠ SỞ 2 - KHỐI PHÒNG HỌC, THỂ CHẤT, Y TẾ, KHO, BẾP | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 2,884 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,884 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, l=500 | Theo Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 390,97 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V E-HSMT | 2,884 | tấn |
| 8 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 2,884 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 dzem | Theo Chương V E-HSMT | 4,324 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 161,881 | m2 |
| 11 | Khoan lỗ cấy thép đổ sika liên kết | Theo Chương V E-HSMT | 16 | lỗ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,574 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 19 | Phá dỡ nền gạch nền | Theo Chương V E-HSMT | 17,517 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 17,517 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 23 | Vệ sinh nền | Theo Chương V E-HSMT | 17,517 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 400x400, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 14,407 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch thạch anh 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 5,9 | m2 |
| 26 | Trát tường vị trí tường bị nứt, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 79,057 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 237,172 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 237,172 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 399,243 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 391,33 | m2 |
| 31 | Vệ sinh gạch ốp tường | Theo Chương V E-HSMT | 190,8 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V E-HSMT | 280,04 | m2 |
| 33 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng trần nhôm clip-in 600x600 dày 0,6mm, bao gồm tất cả các phụ kiện kèm theo) | Theo Chương V E-HSMT | 280,04 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 40 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 41 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,041 | m3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1,041 | m3 |
| 43 | Vệ sinh sàn bê tông, sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 34,7 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 46 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V E-HSMT | 41,26 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,56 | m2 |
| 48 | Cạo lớp sơn cũ | Theo Chương V E-HSMT | 5,697 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường dầm, trần, cột, tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 12,257 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 25,55 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,04 | 100m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 69,9 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 66,86 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 55 | Thay ron cửa | Theo Chương V E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt kính dày 5 ly | Theo Chương V E-HSMT | 19,589 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 69,9 | m2 |
| I | CƠ SỞ 2-HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,456 | m2 |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 25mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 87 | m |
| 18 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | mối |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 22 | Trungking 100x50mm + nắp | Theo Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 23 | Co ngang 100x50mm + nắp | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Tê ngang 100x50mm + nắp | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Co lên 100x50mm + nắp | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Giếng tiếp địa, H=25m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Hoá chất ram | Theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 29 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Vol kế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ chuyển mạch - Ampe kế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đồng hồ hiển thị - Ampe kế 300A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ hiển thị - Vol kế (AC 0-500V) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cầu chì 2A | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1Cx50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 450 | m |
| 36 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1Cx16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 276 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1Cx10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx6mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 41 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.500 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1Cx1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2.400 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn led âm trần, kích thước 600x600 có choá phản quang, sử dụng 3 bóng tuýp led 0,6m | Theo Chương V E-HSMT | 105 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led âm trần tròn 12w | Theo Chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 12w | Theo Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75w | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt nạ + đế âm (âm tường) | Theo Chương V E-HSMT | 115 | cái |
| 56 | Đimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đimmer quạt mặt 2 + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Đimmer quạt mặt 3 + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tủ điện 9 module | Theo Chương V E-HSMT | 16 | tủ |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 800x200x1000 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 62 | Lắp đặt MCCB 4P-100A-25KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 3P-50A-15KA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 3P-40A-15KA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P-50A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6KA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P-16A-4,5KA | Theo Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 1P-10A-4,5KA | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 73 | Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4,5KA, 30mA | Theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cáp mạng cat6 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp tivi RG6 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp điện thoại đôi | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt bộ chia tivi 1-8 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt hạt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt hạt ổ cắm data-tel+ mặt nạ + đế âm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| J | CƠ SỞ 2-HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo Chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,065 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,664 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 13,65 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 21,32 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,975 | tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 29 | Cung cấp nắp đan gang đúc sẳn 860x430x40mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | tấm |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 60 | cấu kiện |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông Ø400 bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 36 | Jon cao su nối ống bê tông Ø400 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN9 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt nối nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 40 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| K | CƠ SỞ 2-NHÀ CHE SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,512 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 10,131 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,712 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazo 400x400x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 145,2 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,897 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 115,924 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn dày 4,5dzem | Theo Chương V E-HSMT | 2,019 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt đỡ máng xối | Theo Chương V E-HSMT | 48,4 | m |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng bu lông M16, l=500 | Theo Chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| L | CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HỌA MI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo Chương V E-HSMT | 642,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Chương V E-HSMT | 642,7 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 19,281 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 19,281 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V E-HSMT | 19,281 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 64,27 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazo 400x400x32mm | Theo Chương V E-HSMT | 642,7 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V E-HSMT | 274,127 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V E-HSMT | 274,127 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 438,744 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V E-HSMT | 119,184 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 119,184 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi