Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515963-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đức Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210515956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 00:56:00 đến ngày 2021-05-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,160,045,241 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
B SÂN
1 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m3
2 Ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.058,78 m2
3 Bê tông thương phẩm M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,822 m3
4 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,948 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 100m
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block KT: 400x400, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,28 m2
7 Đánh bóng bề mặt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 953,5 m2
C BỒN CÂY
1 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,855 1m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,226 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,235 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,296 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch KT: 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,476 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,825 m2
8 Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,485 m3
9 Cây xà cừ, D>20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
10 Cây sấu, D10-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
11 Cây sao đen, D10-12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
12 Cây tùng tháp, D7-8cm cao 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
13 Cây bưởi diễn cao 1,5-2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
D BÓ VỈA
1 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013
2 Ván khuôn gỗ móng dài, bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m²
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,438 m
E NHÀ XE
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m3
4 Ván khuôn móng cột, ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, D6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, D14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,422 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m3
11 Bu lông D18x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,825 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
16 Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
18 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,834 m3
19 Lát gạch Cotto KT: 500x500mm, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,06 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,082 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,033 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,033 m2
23 Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 0,7 ÷1,6mm làm nhà xe hao hụt 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,6 kg
24 Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 2,0 ÷5,4mm làm nhà xe hao hụt 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,975 kg
25 Mua thép bản làm nhà xe hao hụt 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,134 kg
26 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
28 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ,dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,966 100m2
32 Tôn úp nóc + diềm mái khổ 400 dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,54 m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
35 Lắp đặt phễu thu - D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
F PHẦN MÓNG NHÀ
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,441 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
6 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,786 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, D6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m3
12 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,949 m3
G DẦM
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6-8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,D14-18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
H SÀN MÁI
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D6-8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 tấn
3 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,849 m3
I LANH TÔ
1 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô, D6-8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô, D10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
4 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
J XÂY TƯỜNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,996 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671 m3
K CÔNG TÁC TRÁT
1 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,22 m2
2 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,465 m2
3 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,99 m2
4 Trát sê nô VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,182 m2
5 Trát gờ chỉ, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
6 Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,6 ÷ 1,9mm, hao hụt 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,278 kg
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
10 Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,45mm - Tôn Hoa Sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
11 Láng sê nô, dày 2cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,133 m2
12 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,398 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,033 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,356 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m2
L PHẦN CỬA
1 Thép vuông đặc 10x10mm làm hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 kg
2 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 1m2
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
5 Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC kính 5mm - Venza Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,168 m2
6 Mua cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính 5mm - Venza Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
7 Phụ trội kính 6,38mm - Venza Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,109 m2
8 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) - Venza Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh - Venza Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
M THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
O BIỂN CỔNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m,VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
5 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
6 Bộ chữ biển cổng inox mạ vàng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P CỘT CỜ
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, D6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
7 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,81 m2
11 Bu lông cường độ cao M18*300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Mua thép bản làm chân cột hao hụt 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,617 kg
13 Mua Inox 304 làm cột - Ngọc Hùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,091 kg
14 Măng sông nối cột inox (2 cái/cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
15 Chân đế inox cột cờ trên sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Quả cầu inox đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Bộ phụ kiện gồm ròng rọc, dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lá cờ to Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lá cờ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
Q BỔ SUNG LAN CAN VÁCH KÍNH SẢNH TẦNG 2 TẦNG 3
1 Mua thép ống mạ kẽm làm lan can hao hụt 2% Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,962 kg
2 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
3 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
R BỔ SUNG CỘT ĐIỆN
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
3 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
4 Cột H8A - 230 daN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
5 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
6 Dây thép D3mm căng dây điện hao hụt 1% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,676 m
7 Kéo rải dây théo D3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
8 Colie cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
S THÊM ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
T HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,776 100m
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, D6-8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, D14-18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 tấn
10 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,864 m3
11 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,748 m3
12 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 m3
13 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,211 m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
16 Bê tông nền, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, D6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, D16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
20 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, D6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, D16-18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
24 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,265 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
28 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,614 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô D6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô D10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
32 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
33 Ván khuôn gỗ bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
34 Lắp dựng cốt thép bàn bếp, D6-8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
35 Bê tông bệ bếp M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,682 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,15 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,681 m2
40 Trát trần, VXM M75, bả xi măng tinh trước khi trát Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9 m2
41 Trát xà dầm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m2
42 Trát sê nô, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,019 m2
43 Trát gờ chỉ, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,48 m
44 Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ chiều dày 2mm, hệ số hao hụt 1,02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,815 kg
45 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
48 Tôn úp nóc, K400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m
49 Láng sê nô, dày 3cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,076 m2
50 Quét dung dịch chống sê-nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,076 m2
51 Ốp tường gạch Ceramic, KT gạch: 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,952 m2
52 Lát nền, sàn gạch Ceramic - KT gạch: 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,742 m2
53 Lát đá mặt bệ bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,169 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,279 m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 100m2
57 Mua sắt vuông đặc 12x12mm làm hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,8 kg
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,73 1m2
61 Cửa đi mở quay 2 cánh hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m2
62 Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,068 m2
63 Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
64 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
69 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
73 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D20mm, đoạn ống dài 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
74 Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
76 Lắp đặt van khóa - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt van khóa - D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
79 Lắp đặt van điện - D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
81 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
86 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
89 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đế
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
96 Lắp đặt dây đơn E2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
98 Lắp đặt dây đơn E6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
99 Lắp đặt tủ điện 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
100 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
101 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
102 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U PHẦN THIẾT BỊ
1 Rèm cuốn trơn Chất liệu: Vải nhựa 100% polyeste. Độ dày: 0,50mm. Xuất xứ: Việt Nam 246 m2
2 Tủ gõ Lim Nam Phi phòng bí thư, Chủ tịch UBND, phó bí thư, phó chủ tịch UBND Thông số kỹ thuật: Gỗ Lim Nam Phi. Kích thước: W1350 x D430 x H2000 mm 3 tủ
3 Tủ gỗ Lim Nam Phi phòng phó Chủ tịch UBND Thông số kỹ thuật: Gỗ Lim Nam Phi. Kích thước: 2m x 0,6m x 1,8m. Xuất xứ: Việt Nam 1 tủ
4 Tủ sắt để tài liệu Xuân Hoà Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm: CA-4A-LG. Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện. Kích thước: 1000x450x1830mm.Xuất xứ: Việt Nam 10 tủ
5 Bàn quầy phòng họp Thông số kỹ thuật: Gỗ Lim Nam Phi; Kích thước: 10.000x800x600mm; Xuất xứ: Việt Nam 10 m
6 Biển các phòng làm việc, biển hiệu chức danh Thông số kỹ thuật: Chất liệu Mica; Kích thước: 15x35cm, dày 2mm; Xuất xứ: Việt Nam 26 bộ
7 Điều hoà Daikin 1 chiều 12000BTU Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm: FTF35UVIV; Loại máy: Điều hoà treo tường một chiều: Gas R32; Công suất: 12.000 BTU; Xuất xứ: Việt Nam 4 cái
8 Điều hoà Daikin 1 chiều 18000BTU Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm: FTC50NVIV; Loại máy: Điều hoà treo tường một chiều; Công suất: 18.000 BTU; Xuất xứ: Việt Nam 1 cái
9 Ống bảo ôn điều hoà (5 cái x 5m) Thông số kỹ thuật: Ống đồng kèm bảo ôn máy 12.000BTU - 18.000BTU (dầy 0.61mm); Xuất xứ: Việt Nam 25 m
10 Kính phòng 1 cửa và bàn quầy phòng họp, kính tôi cường lực 10mm Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Kính cường lực dầy 10mm; Xuất xứ: Việt Nam 24,7 m2
11 Biển hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Biển bằng aluminium màu đỏ; Chữ bằng mica vàng khổ chữ kích thước: 6x0,, kích thước chữ cao 350mm; Xuất xứ: Việt Nam 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->