Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đức Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210515956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-08 00:56:00 đến ngày 2021-05-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,160,045,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| B | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,78 | m2 |
| 3 | Bê tông thương phẩm M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,822 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,948 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | 100m |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block KT: 400x400, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,28 | m2 |
| 7 | Đánh bóng bề mặt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 953,5 | m2 |
| C | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,855 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,226 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,235 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,296 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch KT: 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,476 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,825 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây (làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | m3 |
| 9 | Cây xà cừ, D>20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 10 | Cây sấu, D10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 11 | Cây sao đen, D10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 12 | Cây tùng tháp, D7-8cm cao 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 13 | Cây bưởi diễn cao 1,5-2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m³ |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài, bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,438 | m |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn lót móng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, D14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 11 | Bu lông D18x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,825 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 16 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,834 | m3 |
| 19 | Lát gạch Cotto KT: 500x500mm, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,06 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,082 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,033 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,033 | m2 |
| 23 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 0,7 ÷1,6mm làm nhà xe hao hụt 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6 | kg |
| 24 | Mua thép ống, thép hộp mạ kẽm dày 2,0 ÷5,4mm làm nhà xe hao hụt 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,975 | kg |
| 25 | Mua thép bản làm nhà xe hao hụt 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,134 | kg |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ,dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc + diềm mái khổ 400 dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | PHẦN MÓNG NHÀ | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,441 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,786 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | m3 |
| G | DẦM | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,D14-18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | m3 |
| H | SÀN MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | m3 |
| I | LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, D10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| J | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,996 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,671 | m3 |
| K | CÔNG TÁC TRÁT | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,465 | m2 |
| 3 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,99 | m2 |
| 4 | Trát sê nô VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,182 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 6 | Mua thép hộp mạ kẽm dày 1,6 ÷ 1,9mm, hao hụt 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,278 | kg |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ 400mm, dày 0,45mm - Tôn Hoa Sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 11 | Láng sê nô, dày 2cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,133 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,398 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,033 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,356 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| L | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Thép vuông đặc 10x10mm làm hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | kg |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 5 | Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay trên kính, dưới pano bằng tấm uPVC kính 5mm - Venza | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,168 | m2 |
| 6 | Mua cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính 5mm - Venza | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 7 | Phụ trội kính 6,38mm - Venza | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,109 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) - Venza | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh - Venza | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| M | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác, D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| O | BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m,VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Bộ chữ biển cổng inox mạ vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m2 |
| 11 | Bu lông cường độ cao M18*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Mua thép bản làm chân cột hao hụt 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,617 | kg |
| 13 | Mua Inox 304 làm cột - Ngọc Hùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,091 | kg |
| 14 | Măng sông nối cột inox (2 cái/cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 15 | Chân đế inox cột cờ trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Quả cầu inox đỉnh trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bộ phụ kiện gồm ròng rọc, dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lá cờ to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lá cờ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| Q | BỔ SUNG LAN CAN VÁCH KÍNH SẢNH TẦNG 2 TẦNG 3 | |||
| 1 | Mua thép ống mạ kẽm làm lan can hao hụt 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,962 | kg |
| 2 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| R | BỔ SUNG CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Cột H8A - 230 daN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 6 | Dây thép D3mm căng dây điện hao hụt 1% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | m |
| 7 | Kéo rải dây théo D3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Colie cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| S | THÊM ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,776 | 100m |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, D6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, D14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,748 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,211 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, D6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, D16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, D6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, D16-18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, D10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô D6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô D10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép bàn bếp, D6-8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 35 | Bê tông bệ bếp M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,682 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,15 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,681 | m2 |
| 40 | Trát trần, VXM M75, bả xi măng tinh trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,019 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m |
| 44 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ chiều dày 2mm, hệ số hao hụt 1,02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,815 | kg |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc, K400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,92 | m |
| 49 | Láng sê nô, dày 3cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,076 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống sê-nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,076 | m2 |
| 51 | Ốp tường gạch Ceramic, KT gạch: 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,952 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - KT gạch: 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,742 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,169 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,279 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | 100m2 |
| 57 | Mua sắt vuông đặc 12x12mm làm hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,8 | kg |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | 1m2 |
| 61 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 62 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,068 | m2 |
| 63 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 64 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - D20mm, đoạn ống dài 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa bát 2 hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van khóa - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa - D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van điện - D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đế |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn E2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 3-6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cuốn trơn | Chất liệu: Vải nhựa 100% polyeste. Độ dày: 0,50mm. Xuất xứ: Việt Nam | 246 | m2 |
| 2 | Tủ gõ Lim Nam Phi phòng bí thư, Chủ tịch UBND, phó bí thư, phó chủ tịch UBND | Thông số kỹ thuật: Gỗ Lim Nam Phi. Kích thước: W1350 x D430 x H2000 mm | 3 | tủ |
| 3 | Tủ gỗ Lim Nam Phi phòng phó Chủ tịch UBND | Thông số kỹ thuật: Gỗ Lim Nam Phi. Kích thước: 2m x 0,6m x 1,8m. Xuất xứ: Việt Nam | 1 | tủ |
| 4 | Tủ sắt để tài liệu Xuân Hoà | Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm: CA-4A-LG. Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện. Kích thước: 1000x450x1830mm.Xuất xứ: Việt Nam | 10 | tủ |
| 5 | Bàn quầy phòng họp | Thông số kỹ thuật: Gỗ Lim Nam Phi; Kích thước: 10.000x800x600mm; Xuất xứ: Việt Nam | 10 | m |
| 6 | Biển các phòng làm việc, biển hiệu chức danh | Thông số kỹ thuật: Chất liệu Mica; Kích thước: 15x35cm, dày 2mm; Xuất xứ: Việt Nam | 26 | bộ |
| 7 | Điều hoà Daikin 1 chiều 12000BTU | Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm: FTF35UVIV; Loại máy: Điều hoà treo tường một chiều: Gas R32; Công suất: 12.000 BTU; Xuất xứ: Việt Nam | 4 | cái |
| 8 | Điều hoà Daikin 1 chiều 18000BTU | Thông số kỹ thuật: Mã sản phẩm: FTC50NVIV; Loại máy: Điều hoà treo tường một chiều; Công suất: 18.000 BTU; Xuất xứ: Việt Nam | 1 | cái |
| 9 | Ống bảo ôn điều hoà (5 cái x 5m) | Thông số kỹ thuật: Ống đồng kèm bảo ôn máy 12.000BTU - 18.000BTU (dầy 0.61mm); Xuất xứ: Việt Nam | 25 | m |
| 10 | Kính phòng 1 cửa và bàn quầy phòng họp, kính tôi cường lực 10mm | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Kính cường lực dầy 10mm; Xuất xứ: Việt Nam | 24,7 | m2 |
| 11 | Biển hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Thông số kỹ thuật: Chất liệu: Biển bằng aluminium màu đỏ; Chữ bằng mica vàng khổ chữ kích thước: 6x0,, kích thước chữ cao 350mm; Xuất xứ: Việt Nam | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi