Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515769-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND Xã Hoằng Trường, Huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210512912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng quy hoạch điểm dân cư nông thôn tại thôn 1 (vị trí 1), xã Hoằng Trường, huyện Hoằng Hóa - năm 2020 (MBQH số 26/MBQH - UBND ngày 08/6/2020)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 22:14:00 đến ngày 2021-05-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,806,943,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2104145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4420829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.364.860.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.729.720.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực)Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; (có đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy lu bánh thép ≥ 09 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh lốp ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt50,5051m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo BVTK phê duyệt9,596100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK phê duyệt10,1011100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTK phê duyệt1,8596100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo BVTK phê duyệt35,3337100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo BVTK phê duyệt7,3554100m3
7Mua đất đắp nền đường, taluy K95Theo BVTK phê duyệt5.085,4399m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 6, k= 1,80; 0,5km đường loại 5, k= 1,50)Theo BVTK phê duyệt508,54410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo BVTK phê duyệt508,54410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo BVTK phê duyệt508,54410m³/1km
11Mua đất đắp nền đường, taluy K98Theo BVTK phê duyệt1.032,4039m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 6, k= 1,80; 0,5km đường loại 5, k= 1,50)Theo BVTK phê duyệt103,240410m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo BVTK phê duyệt103,240410m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo BVTK phê duyệt103,240410m³/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo BVTK phê duyệt2,9421100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo BVTK phê duyệt2,4229100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo BVTK phê duyệt13,4605100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo BVTK phê duyệt1,9168100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo BVTK phê duyệt1,9168100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo BVTK phê duyệt1,9168100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo BVTK phê duyệt13,4605100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,6452m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt7,4943m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTK phê duyệt34,0648m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt12,9193m3
26Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt233,38m2
27Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cmTheo BVTK phê duyệt416,75m
28Lắp đặt bó vỉaTheo BVTK phê duyệt528cái
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt15,9407m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt7,5015m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,5001100m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo BVTK phê duyệt125,025m2
33Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo BVTK phê duyệt0,6133100m3
34Lát hè bằng đá Marble Thanh Hóa KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám, vát cạnhTheo BVTK phê duyệt769,7266m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,5344m3
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt126,72m2
37Viên bó bồn cây, đá Thanh Hóa, KT 12x20x100cmTheo BVTK phê duyệt144m
38Lắp đặt bó vỉa trồng câyTheo BVTK phê duyệt144cái
39Đắp đất hố trồng câyTheo BVTK phê duyệt10,3968m3
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt30,707m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt27,7544m3
3Ván khuôn móng dàiTheo BVTK phê duyệt1,181100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt58,4615m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt265,734m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt19,4872m3
7Ván khuôn mũ mốTheo BVTK phê duyệt2,3621100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,8238tấn
9Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mmTheo BVTK phê duyệt1,5767tấn
10Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt24,8018m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo BVTK phê duyệt1,2047100m2
12Cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt5,5066tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt295,261cấu kiện
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt3,7654m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,3546m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,121100m2
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt8,7307m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt37,3104m2
19Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt3,79m3
20Ván khuôn mũ mốTheo BVTK phê duyệt0,2844100m2
21Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,2624tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,016m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo BVTK phê duyệt0,1008100m2
24Cốt thép tấm đanTheo BVTK phê duyệt0,1961tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTK phê duyệt281cấu kiện
26Lắp đặt ống nhựa UPVC D280Theo BVTK phê duyệt0,1518100m
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK phê duyệt0,8568m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK phê duyệt0,0907100m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt3,3956m3
30Ván khuôn hố gaTheo BVTK phê duyệt0,5082100m2
31Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390Theo BVTK phê duyệt14cái
C XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA
1Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tôngTheo BVTK phê duyệt2cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt4,9031m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,441100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,25100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,025tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK phê duyệt0,028tấn
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,864m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo BVTK phê duyệt7,25m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,302m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,4061100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,084100m3
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo BVTK phê duyệt0,89100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo BVTK phê duyệt1,210 cọc
14Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTK phê duyệt0,179tấn
15Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTK phê duyệt0,0352tấn
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTK phê duyệt0,0402tấn
17Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo BVTK phê duyệt0,0666tấn
18Lắp đặt giá đỡTheo BVTK phê duyệt0,1604tấn
19Lắp đặt giá đỡTheo BVTK phê duyệt0,1172tấn
20Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo BVTK phê duyệt0,136tấn
21Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo BVTK phê duyệt0,04tấn
22Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo BVTK phê duyệt11 bộ
23Lắp đặt chống sét van Theo BVTK phê duyệt13 pha
24Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo BVTK phê duyệt211 m
25Rải dây thép địaTheo BVTK phê duyệt1,210 m
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTK phê duyệt0,610 đầu cốt
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo BVTK phê duyệt61 m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTK phê duyệt0,2100m
29Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo BVTK phê duyệt210 sứ
30Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTK phê duyệt8đầu cáp
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTK phê duyệt0,910 đầu cốt
32Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo BVTK phê duyệt11 bộ
33Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo BVTK phê duyệt11 bộ
D LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo BVTK phê duyệt11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo BVTK phê duyệt11 tủ
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt1,049100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt11,6591m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,7528100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,413100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,038100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,4171m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,0224100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,017100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt20,6611m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,2066100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,4191m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,038100m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,171100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt3,501m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,5m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt4,5m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,0185100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,023100m3
19Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,096100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,096100m3
F XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTK phê duyệt41,363m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo BVTK phê duyệt2,8171000v
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTK phê duyệt1,565100m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTK phê duyệt1,68m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTK phê duyệt7100m2
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt3,1633100m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,6834100m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo BVTK phê duyệt0,2100m
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo BVTK phê duyệt0,08100m
10Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo BVTK phê duyệt41 bộ
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,18100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,54100m
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo BVTK phê duyệt1,210 cọc
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo BVTK phê duyệt0,259100kg
15Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo BVTK phê duyệt61 tủ
16Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTK phê duyệt0,6426100m
17Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTK phê duyệt0,969100m
18Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo BVTK phê duyệt2,2236100m
19Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTK phê duyệt2đầu cáp
20Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTK phê duyệt4đầu cáp
21Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo BVTK phê duyệt6đầu cáp
G XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt13,2841m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt1,196100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,578100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,054tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK phê duyệt0,063tấn
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt2,112m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo BVTK phê duyệt19,014m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,756m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,0111100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,219100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt3,61m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,324100m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,131100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo BVTK phê duyệt0,012tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo BVTK phê duyệt0,014tấn
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,52m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo BVTK phê duyệt4,585m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,136m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,0031100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,052100m3
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,048100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,048100m3
H XÂY LẮP CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo BVTK phê duyệt61 mối nối
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo BVTK phê duyệt6cột
3Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo BVTK phê duyệt11 mối nối
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo BVTK phê duyệt1cột
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo BVTK phê duyệt0,810 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo BVTK phê duyệt0,357100kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kgTheo BVTK phê duyệt1bộ
8Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kgTheo BVTK phê duyệt3bộ
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo BVTK phê duyệt1bộ
10Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Theo BVTK phê duyệt1,2121km/1 dây
11Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột trònTheo BVTK phê duyệt1,310 cách điện
12Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo BVTK phê duyệt11 chuỗi cách điện
13Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néoTheo BVTK phê duyệt11 bộ
14Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡTheo BVTK phê duyệt31 bộ
15Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo BVTK phê duyệt18bộ
16Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo BVTK phê duyệt6bộ
17Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo BVTK phê duyệt0,70381km/1 dây
18Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây Theo BVTK phê duyệt2vị trí
19Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo BVTK phê duyệt0,63341km/1 dây
20Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo BVTK phê duyệt31 cột
I HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cát đenTheo BVTK phê duyệt34,755m3
2Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmTheo BVTK phê duyệt2.367viên
3Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo BVTK phê duyệt131,5m2
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,883100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt9,811m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTK phê duyệt34,755m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo BVTK phê duyệt2,3671000v
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTK phê duyệt1,315100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,5812100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,347100m3
11Cát đenTheo BVTK phê duyệt1,92m3
12Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5mTheo BVTK phê duyệt8m2
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,043100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,4771m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo BVTK phê duyệt1,92m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo BVTK phê duyệt0,08100m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,0256100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,019100m3
19Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo BVTK phê duyệt301,92m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt3,0192100m
21Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m)Theo BVTK phê duyệt16m
22Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo BVTK phê duyệt0,16100m
23Bu lông khung móng M16x500x200x650Theo BVTK phê duyệt1bộ
24Giá đỡ tủ điện chônTheo BVTK phê duyệt1bộ
25Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo BVTK phê duyệt3m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,4191m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,025100m2
28Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,03100m
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,312m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt0,84m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo BVTK phê duyệt0,84m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,002100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,002100m3
34Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo BVTK phê duyệt95,307kg
35Bu lông mạ M14x50Theo BVTK phê duyệt1cái
36Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)Theo BVTK phê duyệt3m
37Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,043100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,481m3
39Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo BVTK phê duyệt1bộ
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,048100m3
41Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1tủ
42Công tơ hữu công 3 phaTheo BVTK phê duyệt1cái
43Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m)Theo BVTK phê duyệt1,5m
44Lắp đặt điện kế 3 phaTheo BVTK phê duyệt1cái
45Khung móng cột M24x300x300x675Theo BVTK phê duyệt10bộ
46Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Theo BVTK phê duyệt30m
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,138100m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt1,5381m3
49Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo BVTK phê duyệt0,32100m2
50Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo BVTK phê duyệt0,3100m
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo BVTK phê duyệt6,4m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTK phê duyệt1,6m2
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTK phê duyệt0,0898100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo BVTK phê duyệt0,064100m3
55Thép mạ làm tiếp địa, cổ dềTheo BVTK phê duyệt153,52kg
56Bu lông mạ M14x50Theo BVTK phê duyệt10cái
57Làm tiếp địa cho cột điệnTheo BVTK phê duyệt10bộ
58Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóngTheo BVTK phê duyệt10cột
59Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo BVTK phê duyệt10cột
60Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo BVTK phê duyệt10cột
61Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo BVTK phê duyệt10bộ
62Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo BVTK phê duyệt10choá
63Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo BVTK phê duyệt21m
64Rải cáp ngầmTheo BVTK phê duyệt0,21100m
65Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo BVTK phê duyệt351,92m
66Rải cáp ngầmTheo BVTK phê duyệt3,5192100m
67Dây đồng trần M10 (0,09kg/m)Theo BVTK phê duyệt351,92m
68Rải cáp ngầmTheo BVTK phê duyệt3,5192100m
69Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2Theo BVTK phê duyệt100m
70Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo BVTK phê duyệt1100 m
71Bảng điện bakelite 220x85x5mmTheo BVTK phê duyệt10cái
72Cầu đấu 4Px60ATheo BVTK phê duyệt10cái
73Aptomat 1 pha/6ATheo BVTK phê duyệt10cái
74Vít M8 bắt bảng điệnTheo BVTK phê duyệt40cái
75Vít M10 bắt tiếp địa liên hoànTheo BVTK phê duyệt10cái
76Đầu cốt đồng S10Theo BVTK phê duyệt20cái
77Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo BVTK phê duyệt210 đầu cốt
78Lắp bảng điện cửa cộtTheo BVTK phê duyệt10bảng
79Đầu cốt đồng S10Theo BVTK phê duyệt6cái
80Đầu cốt đồng S1-6Theo BVTK phê duyệt2cái
81Luồn cáp cửa cộtTheo BVTK phê duyệt2đầu cáp
82Làm đầu cáp khôTheo BVTK phê duyệt2đầu cáp
83Đầu cốt đồng S1-6Theo BVTK phê duyệt80cái
84Luồn cáp cửa cộtTheo BVTK phê duyệt20đầu cáp
85Làm đầu cáp khôTheo BVTK phê duyệt20đầu cáp
86Băng dính cách điệnTheo BVTK phê duyệt20cuộn
J THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo BVTK phê duyệt1hệ thống
2Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Theo BVTK phê duyệt1máy
3Thí nghiệm Ampemét ACTheo BVTK phê duyệt31 cái
4Thí nghiệm Vônmét ACTheo BVTK phê duyệt11 cái
5Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnTheo BVTK phê duyệt11 mẫu
6Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo BVTK phê duyệt11 mẫu
7Thí nghiệm chống sét van đến UTheo BVTK phê duyệt1bộ (1pha)
8Thí nghiệm chống sét van đến UTheo BVTK phê duyệt2bộ (1pha)
9Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Theo BVTK phê duyệt11 cái
10Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo BVTK phê duyệt161 vị trí
11Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo BVTK phê duyệt51sợi, 1ruột
K VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0Theo BVTK phê duyệt6cột
2Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0Theo BVTK phê duyệt1cột
3Tiếp địa cột điện RC2Theo BVTK phê duyệt4bộ
4Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1TTheo BVTK phê duyệt1bộ
5Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TDTheo BVTK phê duyệt3bộ
6Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRN-22-2TNTheo BVTK phê duyệt1bộ
7Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơnTheo BVTK phê duyệt18chuỗi
8Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo képTheo BVTK phê duyệt6chuỗi
9Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95/16mm2Theo BVTK phê duyệt703,8m
10Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo BVTK phê duyệt18cái
11Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.11.0Theo BVTK phê duyệt2cột
12Tiếp địa trạm biến áp treoTheo BVTK phê duyệt1hệ
13Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1TTheo BVTK phê duyệt2bộ
14Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBATheo BVTK phê duyệt1bộ
15Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBATheo BVTK phê duyệt1bộ
16Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBATheo BVTK phê duyệt1bộ
17Giá đỡ máy biến ápTheo BVTK phê duyệt1bộ
18Giá đỡ ghế cách điệnTheo BVTK phê duyệt1bộ
19Ghế cách điệnTheo BVTK phê duyệt1bộ
20Thang trèoTheo BVTK phê duyệt1bộ
21Thanh dẫn nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2Theo BVTK phê duyệt21m
22Dây dòng nối đất hệ xà trạmTheo BVTK phê duyệt1bộ
23Dây nối đất thu lôi van dài 5mTheo BVTK phê duyệt1bộ
24Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6mTheo BVTK phê duyệt1bộ
25Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2Theo BVTK phê duyệt20m
26Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạTheo BVTK phê duyệt26quả
27Hộp chụp cực máy biến ápTheo BVTK phê duyệt1hộp
28Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2Theo BVTK phê duyệt8đầu
29Ghíp nhôm 3 bu lông 70Theo BVTK phê duyệt15cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo BVTK phê duyệt9cái
31Biển tên trạmTheo BVTK phê duyệt1bộ
32Biển báo an toànTheo BVTK phê duyệt1bộ
33Khóa tủ điệnTheo BVTK phê duyệt1cái
34Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo BVTK phê duyệt313m
35Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo BVTK phê duyệt14m
36Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo BVTK phê duyệt316,33m
37Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo BVTK phê duyệt683,375m
38Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo BVTK phê duyệt20m
39Măng sông ống thép D90Theo BVTK phê duyệt2cái
40Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo BVTK phê duyệt8m
41Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo BVTK phê duyệt4bộ
42Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo BVTK phê duyệt6móng
43Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo BVTK phê duyệt6bộ
44Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo BVTK phê duyệt64,26m
45Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo BVTK phê duyệt96,9m
46Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo BVTK phê duyệt222,36m
47Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo BVTK phê duyệt2đầu
48Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo BVTK phê duyệt4đầu
49Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2Theo BVTK phê duyệt6đầu
50Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo BVTK phê duyệt30cái
L THIẾT BỊ
1Cầu chì tự rơi SI-22kVTheo BVTK phê duyệt1bộ 3p
2Chống sét van 24kVTheo BVTK phê duyệt1bộ 3p
3Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kVTheo BVTK phê duyệt1máy
4Tủ điện hạ thế 400A-600V 3 lộ ra 200A và 1 lộ ra 100ATheo BVTK phê duyệt1tủ
5Tủ điện công tơ 200A lắp 9 công tơTheo BVTK phê duyệt6tủ
6Tủ điện chiếu sángTheo BVTK phê duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2104145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4420829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.364.860.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.729.720.200 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc).33
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
5 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực)Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;1
2 Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;1
3 Ô tô tải ≥ 5T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; (có đăng kiểm còn hiệu lực)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;2
5 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; (có đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Máy nén khí Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;1
10 Máy toàn đạc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;1
11 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;1
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;2
13 Máy lu bánh thép ≥ 09 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;1
14 Máy lu bánh lốp ≥16 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu;1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->