Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Xã Hoằng Trường, Huyện Hoằng Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng quy hoạch điểm dân cư nông thôn tại thôn 1 (vị trí 1), xã Hoằng Trường, huyện Hoằng Hóa - năm 2020 (MBQH số 26/MBQH - UBND ngày 08/6/2020) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 22:14:00 đến ngày 2021-05-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,806,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2104145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4420829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.364.860.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.729.720.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực)Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; (có đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 09 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp ≥16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo BVTK phê duyệt | 50,505 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo BVTK phê duyệt | 9,596 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 10,1011 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 1,8596 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BVTK phê duyệt | 35,3337 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo BVTK phê duyệt | 7,3554 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường, taluy K95 | Theo BVTK phê duyệt | 5.085,4399 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 6, k= 1,80; 0,5km đường loại 5, k= 1,50) | Theo BVTK phê duyệt | 508,544 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK phê duyệt | 508,544 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK phê duyệt | 508,544 | 10m³/1km |
| 11 | Mua đất đắp nền đường, taluy K98 | Theo BVTK phê duyệt | 1.032,4039 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (0,5km đường loại 6, k= 1,80; 0,5km đường loại 5, k= 1,50) | Theo BVTK phê duyệt | 103,2404 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK phê duyệt | 103,2404 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo BVTK phê duyệt | 103,2404 | 10m³/1km |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo BVTK phê duyệt | 2,9421 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BVTK phê duyệt | 2,4229 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo BVTK phê duyệt | 13,4605 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo BVTK phê duyệt | 1,9168 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo BVTK phê duyệt | 1,9168 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo BVTK phê duyệt | 1,9168 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo BVTK phê duyệt | 13,4605 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,6452 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 7,4943 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK phê duyệt | 34,0648 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 12,9193 | m3 |
| 26 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 233,38 | m2 |
| 27 | Bó vỉa hè, đường đoạn cong bằng đá xẻ tráng xám KT 26x23x100cm | Theo BVTK phê duyệt | 416,75 | m |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa | Theo BVTK phê duyệt | 528 | cái |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 15,9407 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 7,5015 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,5001 | 100m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 125,025 | m2 |
| 33 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo BVTK phê duyệt | 0,6133 | 100m3 |
| 34 | Lát hè bằng đá Marble Thanh Hóa KT (400x400x40)mm băm mặt, đục nhám, vát cạnh | Theo BVTK phê duyệt | 769,7266 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 2,5344 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 126,72 | m2 |
| 37 | Viên bó bồn cây, đá Thanh Hóa, KT 12x20x100cm | Theo BVTK phê duyệt | 144 | m |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa trồng cây | Theo BVTK phê duyệt | 144 | cái |
| 39 | Đắp đất hố trồng cây | Theo BVTK phê duyệt | 10,3968 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 30,707 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 27,7544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo BVTK phê duyệt | 1,181 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x11x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 58,4615 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 265,734 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 19,4872 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo BVTK phê duyệt | 2,3621 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,8238 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >10mm | Theo BVTK phê duyệt | 1,5767 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 24,8018 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTK phê duyệt | 1,2047 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 5,5066 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 295,26 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 3,7654 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,3546 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 8,7307 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 37,3104 | m2 |
| 19 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 3,79 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo BVTK phê duyệt | 0,2844 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,2624 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 2,016 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK phê duyệt | 0,1008 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo BVTK phê duyệt | 0,1961 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D280 | Theo BVTK phê duyệt | 0,1518 | 100m |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK phê duyệt | 0,8568 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK phê duyệt | 0,0907 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 3,3956 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố ga | Theo BVTK phê duyệt | 0,5082 | 100m2 |
| 31 | Song chắn rác bằng nhựa các bon KT 790x390 | Theo BVTK phê duyệt | 14 | cái |
| C | XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 250KVA | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột bê tông | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 4,903 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,441 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 7,25 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,302 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,4061 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,89 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo BVTK phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTK phê duyệt | 0,179 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTK phê duyệt | 0,0352 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTK phê duyệt | 0,0402 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Theo BVTK phê duyệt | 0,0666 | tấn |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ | Theo BVTK phê duyệt | 0,1604 | tấn |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ | Theo BVTK phê duyệt | 0,1172 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo BVTK phê duyệt | 0,136 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo BVTK phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt chống sét van | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 3 pha |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo BVTK phê duyệt | 21 | 1 m |
| 25 | Rải dây thép địa | Theo BVTK phê duyệt | 1,2 | 10 m |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo BVTK phê duyệt | 6 | 1 m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTK phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo BVTK phê duyệt | 2 | 10 sứ |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTK phê duyệt | 8 | đầu cáp |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK phê duyệt | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 32 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 33 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| D | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| E | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 1,049 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 11,659 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,7528 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,413 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,417 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,0224 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 20,661 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,2066 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,419 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 3,501 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,5 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,0185 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| F | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTK phê duyệt | 41,363 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTK phê duyệt | 2,817 | 1000v |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTK phê duyệt | 1,565 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTK phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTK phê duyệt | 7 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 3,1633 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,6834 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo BVTK phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo BVTK phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo BVTK phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo BVTK phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,259 | 100kg |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo BVTK phê duyệt | 6 | 1 tủ |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTK phê duyệt | 0,6426 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTK phê duyệt | 0,969 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo BVTK phê duyệt | 2,2236 | 100m |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTK phê duyệt | 2 | đầu cáp |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTK phê duyệt | 4 | đầu cáp |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo BVTK phê duyệt | 6 | đầu cáp |
| G | XÂY DỰNG DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 13,284 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 1,196 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,578 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 2,112 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 19,014 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,0111 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,219 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 4,585 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,136 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,0031 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| H | XÂY LẮP CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo BVTK phê duyệt | 6 | 1 mối nối |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 mối nối |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cột |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo BVTK phê duyệt | 0,8 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo BVTK phê duyệt | 0,357 | 100kg |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg | Theo BVTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo BVTK phê duyệt | 1,212 | 1km/1 dây |
| 11 | Thay các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột, 15-22kV, cột tròn | Theo BVTK phê duyệt | 1,3 | 10 cách điện |
| 12 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 chuỗi cách điện |
| 13 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 14 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo BVTK phê duyệt | 3 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo BVTK phê duyệt | 18 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo BVTK phê duyệt | 0,7038 | 1km/1 dây |
| 18 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 5m 7m. Tiết diện dây | Theo BVTK phê duyệt | 2 | vị trí |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo BVTK phê duyệt | 0,6334 | 1km/1 dây |
| 20 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo BVTK phê duyệt | 3 | 1 cột |
| I | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cát đen | Theo BVTK phê duyệt | 34,755 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Theo BVTK phê duyệt | 2.367 | viên |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo BVTK phê duyệt | 131,5 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,883 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 9,81 | 1m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTK phê duyệt | 34,755 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo BVTK phê duyệt | 2,367 | 1000v |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTK phê duyệt | 1,315 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,5812 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,347 | 100m3 |
| 11 | Cát đen | Theo BVTK phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 12 | Băng báo hiệu cáp ngầm khổ 0,5m | Theo BVTK phê duyệt | 8 | m2 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,477 | 1m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo BVTK phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo BVTK phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,0256 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,019 | 100m3 |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo BVTK phê duyệt | 301,92 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 3,0192 | 100m |
| 21 | Ống thép mạ D60 dày 2,2mm (3,13kg/m) | Theo BVTK phê duyệt | 16 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo BVTK phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 23 | Bu lông khung móng M16x500x200x650 | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ tủ điện chôn | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo BVTK phê duyệt | 3 | m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,419 | 1m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,312 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 34 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo BVTK phê duyệt | 95,307 | kg |
| 35 | Bu lông mạ M14x50 | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo BVTK phê duyệt | 3 | m |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,48 | 1m3 |
| 39 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Công tơ hữu công 3 pha | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Dây đồng bọc CV 1x10mm2 (0,112kg/m) | Theo BVTK phê duyệt | 1,5 | m |
| 44 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo BVTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 46 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo BVTK phê duyệt | 30 | m |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 1,538 | 1m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo BVTK phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTK phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTK phê duyệt | 0,0898 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTK phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 55 | Thép mạ làm tiếp địa, cổ dề | Theo BVTK phê duyệt | 153,52 | kg |
| 56 | Bu lông mạ M14x50 | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cái |
| 57 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo BVTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 58 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3,5mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cột |
| 59 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cột |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cột |
| 61 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W | Theo BVTK phê duyệt | 10 | bộ |
| 62 | Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao | Theo BVTK phê duyệt | 10 | choá |
| 63 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 21 | m |
| 64 | Rải cáp ngầm | Theo BVTK phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 65 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 351,92 | m |
| 66 | Rải cáp ngầm | Theo BVTK phê duyệt | 3,5192 | 100m |
| 67 | Dây đồng trần M10 (0,09kg/m) | Theo BVTK phê duyệt | 351,92 | m |
| 68 | Rải cáp ngầm | Theo BVTK phê duyệt | 3,5192 | 100m |
| 69 | Dây đôi ruột mềm VCTFK-2x1,5mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 100 | m |
| 70 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 100 m |
| 71 | Bảng điện bakelite 220x85x5mm | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cái |
| 72 | Cầu đấu 4Px60A | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cái |
| 73 | Aptomat 1 pha/6A | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cái |
| 74 | Vít M8 bắt bảng điện | Theo BVTK phê duyệt | 40 | cái |
| 75 | Vít M10 bắt tiếp địa liên hoàn | Theo BVTK phê duyệt | 10 | cái |
| 76 | Đầu cốt đồng S10 | Theo BVTK phê duyệt | 20 | cái |
| 77 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo BVTK phê duyệt | 2 | 10 đầu cốt |
| 78 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo BVTK phê duyệt | 10 | bảng |
| 79 | Đầu cốt đồng S10 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cái |
| 80 | Đầu cốt đồng S1-6 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Luồn cáp cửa cột | Theo BVTK phê duyệt | 2 | đầu cáp |
| 82 | Làm đầu cáp khô | Theo BVTK phê duyệt | 2 | đầu cáp |
| 83 | Đầu cốt đồng S1-6 | Theo BVTK phê duyệt | 80 | cái |
| 84 | Luồn cáp cửa cột | Theo BVTK phê duyệt | 20 | đầu cáp |
| 85 | Làm đầu cáp khô | Theo BVTK phê duyệt | 20 | đầu cáp |
| 86 | Băng dính cách điện | Theo BVTK phê duyệt | 20 | cuộn |
| J | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Theo BVTK phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo BVTK phê duyệt | 3 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 mẫu |
| 6 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 mẫu |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ (1pha) |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ (1pha) |
| 9 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Theo BVTK phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo BVTK phê duyệt | 16 | 1 vị trí |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo BVTK phê duyệt | 5 | 1sợi, 1ruột |
| K | VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.13.0 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LTMB 20 NPC.11.0 | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Tiếp địa cột điện RC2 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-1T | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn: XN(1,2,3)-22-2TD | Theo BVTK phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột đôi: XRN-22-2TN | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo đơn | Theo BVTK phê duyệt | 18 | chuỗi |
| 8 | Sứ chuỗi Polyme 24kV + phụ kiện néo kép | Theo BVTK phê duyệt | 6 | chuỗi |
| 9 | Dây nhôm bọc AsXV/24kV-1x95/16mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 703,8 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo BVTK phê duyệt | 18 | cái |
| 11 | Cột trạm biến áp, cột ly tâm LT 12 NPC.11.0 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cột |
| 12 | Tiếp địa trạm biến áp treo | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hệ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm: XĐT-1T | Theo BVTK phê duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Xà lắp sứ đỡ thanh dẫn: XTD-22-TBA | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-22-TBA | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xà lắp thu lôi van và sứ đỡ thanh dẫn: XTLV&TD-22-TBA | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ ghế cách điện | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Ghế cách điện | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Thanh dẫn nhôm bọc AsXV/24kV-1x70mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 21 | m |
| 22 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Dây nối đất thu lôi van dài 5m | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Dây nối đất máy biến áp và tủ điện dài 6m | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC/0,6kV-1x120mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 20 | m |
| 26 | Sứ đứng VHD22kV + ty thép mạ | Theo BVTK phê duyệt | 26 | quả |
| 27 | Hộp chụp cực máy biến áp | Theo BVTK phê duyệt | 1 | hộp |
| 28 | Làm đầu cáp lực 0,4kV - 1x120mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 8 | đầu |
| 29 | Ghíp nhôm 3 bu lông 70 | Theo BVTK phê duyệt | 15 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo BVTK phê duyệt | 9 | cái |
| 31 | Biển tên trạm | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Biển báo an toàn | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Khóa tủ điện | Theo BVTK phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa lát | Theo BVTK phê duyệt | 313 | m |
| 35 | Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phối | Theo BVTK phê duyệt | 14 | m |
| 36 | Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cáp | Theo BVTK phê duyệt | 316,33 | m |
| 37 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dân | Theo BVTK phê duyệt | 683,375 | m |
| 38 | Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đường | Theo BVTK phê duyệt | 20 | m |
| 39 | Măng sông ống thép D90 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cột | Theo BVTK phê duyệt | 8 | m |
| 41 | Colie ôm ống thép và cáp lên cột | Theo BVTK phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Theo BVTK phê duyệt | 6 | móng |
| 43 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC2 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 64,26 | m |
| 45 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 96,9 | m |
| 46 | Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 222,36 | m |
| 47 | Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 2 | đầu |
| 48 | Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 4 | đầu |
| 49 | Làm đầu cáp ngầm 3x35+1x25mm2 | Theo BVTK phê duyệt | 6 | đầu |
| 50 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo BVTK phê duyệt | 30 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi SI-22kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | bộ 3p |
| 3 | Máy biến áp phân phối 250kVA-22/0,4kV | Theo BVTK phê duyệt | 1 | máy |
| 4 | Tủ điện hạ thế 400A-600V 3 lộ ra 200A và 1 lộ ra 100A | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện công tơ 200A lắp 9 công tơ | Theo BVTK phê duyệt | 6 | tủ |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng | Theo BVTK phê duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2104145E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4420829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.364.860.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.729.720.200 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật –Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành trắc địa. - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp bằng đai học ngành kinh tế xây dựng – có chứng chỉ định giá hạng II (còn hiệu lực)Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét - Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 1 |
| 3 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; (có đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 09 Tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp ≥16 Tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động ngay cho gói thầu; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi