Gói thầu: Cải tạo, nâng nền tầng 1 nhà điềun trị Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210515881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng nền tầng 1 nhà điềun trị Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210469185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2021 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-07 22:02:00 đến ngày 2021-05-19 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18518E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2017, 2018, 2019)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đai học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn cử nhân kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp nghề Nề, Mộc, hàn, điện, nước… làm tổ trưởng các tổ đội thi công- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23 KW, 14 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kw/220v |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông công suất >0,62KW/220v |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 850W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐỤC NÂNG CỬA, XÂY CHÈN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 83,2225 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 28,0925 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 213,6 | m |
| 4 | Sửa cửa trong quá trình tháo dỡ và lắp dựng tận dụng | Chương V của E-HSMT | 72,81 | m2 |
| 5 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 213,6 | m cấu kiện |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 83,2225 | m2 cấu kiện |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 28,0925 | m2 |
| 8 | Cắt tường xây gạch bằng máy, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 14,4 | m |
| 9 | Cắt tường xây gạch bằng máy, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 64,5 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 4,4166 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,809 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 18,953 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,2225 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 27,1755 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0442 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,6265 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,021 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,9759 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 481,052 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 48,1052 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic LD chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,1312 | m2 |
| 7 | Lát nền bằng gạch LD kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 357,9208 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN, GỜ CHẮN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 210 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,3324 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,871 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 59,871 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: GRANITO VUỐT DỐC + SẢNH TRƯỚC | |||
| 1 | Láng granitô nền sàn | Chương V của E-HSMT | 98 | m2 |
| 2 | quét dầu bóng granito | Chương V của E-HSMT | 98 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TAM CẤP TRƯỚC VÀ SAU NHÀ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,2825 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,4199 | m3 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 19,5951 | m2 |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 46,65 | m |
| 5 | quét dầu bóng granito | Chương V của E-HSMT | 19,5951 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,04 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | phòng |
| 2 | Đục, Thay thế, lắp đặt đường ống cấp, thoát nước cho các phòng vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | phòng |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển trang thiết bị | Chương V của E-HSMT | 8 | phòng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18518E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2017, 2018, 2019)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đai học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. | 1 | - Trình độ chuyên môn cử nhân kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Trình độ chuyên môn: Trung cấp nghề Nề, Mộc, hàn, điện, nước… làm tổ trưởng các tổ đội thi công- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Công suất 80L | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất 23 KW, 14 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Máy đầm dùi 1,5kw/220v | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan bê tông công suất >0,62KW/220v | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Bắn cao độ | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | Công suất 850W | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=5,0 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi