Gói thầu: Cải tạo, nâng nền tầng 1 nhà điềun trị Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210515881-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Cải tạo, nâng nền tầng 1 nhà điềun trị Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210469185
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2021 và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-07 22:02:00 đến ngày 2021-05-19 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 395,060,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18518E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2017, 2018, 2019)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đai học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn cử nhân kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Trung cấp nghề Nề, Mộc, hàn, điện, nước… làm tổ trưởng các tổ đội thi công- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23 KW, 14 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kw/220v
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất >0,62KW/220v
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bắn cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất 850W
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN ĐỤC NÂNG CỬA, XÂY CHÈN CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT83,2225m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V của E-HSMT28,0925m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT213,6m
4Sửa cửa trong quá trình tháo dỡ và lắp dựng tận dụngChương V của E-HSMT72,81m2
5Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V của E-HSMT213,6m cấu kiện
6Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT83,2225m2 cấu kiện
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT28,0925m2
8Cắt tường xây gạch bằng máy, chiều dày tường Chương V của E-HSMT14,4m
9Cắt tường xây gạch bằng máy, chiều dày tường Chương V của E-HSMT64,5m
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V của E-HSMT4,4166m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT1,809m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT18,953m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,2225m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT27,1755m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,0442100m3
B HẠNG MỤC: NỀN NHÀ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,6265m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,021m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,9759100m3
4Lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT481,052m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT48,1052m3
6Lát nền, sàn, gạch Ceramic LD chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,1312m2
7Lát nền bằng gạch LD kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT357,9208m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO LAN CAN, GỜ CHẮN
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT210cấu kiện
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT4,3324m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT59,871m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT59,871m2
D HẠNG MỤC: GRANITO VUỐT DỐC + SẢNH TRƯỚC
1Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT98m2
2quét dầu bóng granitoChương V của E-HSMT98m2
E HẠNG MỤC: TAM CẤP TRƯỚC VÀ SAU NHÀ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,2825m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT0,4199m3
3Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT19,5951m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT46,65m
5quét dầu bóng granitoChương V của E-HSMT19,5951m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,04m2
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ thiết bị vệ sinhChương V của E-HSMT6phòng
2Đục, Thay thế, lắp đặt đường ống cấp, thoát nước cho các phòng vệ sinhChương V của E-HSMT6phòng
3Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
5Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT6bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT6bộ
G HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển trang thiết bịChương V của E-HSMT8phòng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18518E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2017, 2018, 2019)trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp IV trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ chuyên môn: Đai học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán. 1 - Trình độ chuyên môn cử nhân kinh tế- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Trình độ chuyên môn: Trung cấp nghề Nề, Mộc, hàn, điện, nước… làm tổ trưởng các tổ đội thi công- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất 250L1
2 Máy trộn vữa Công suất 80L1
3 Máy hàn Công suất 23 KW, 14 KW1
4 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Máy đầm dùi 1,5kw/220v1
5 Máy khoan cầm tay Máy khoan bê tông công suất >0,62KW/220v2
6 Máy thủy bình Bắn cao độ1
7 Máy cắt gạch Công suất 850W2
8 Ô tô tự đổ Trọng tải >=5,0 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->