Gói thầu: Xây dựng các hạng mục, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống nước sạch sinh hoạt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210511073-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Xây dựng các hạng mục, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống nước sạch sinh hoạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210503255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-06 17:31:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,420,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | - HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 01 (KHO KT887) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 5 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 13 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 29 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến | nt | 35 | m |
| 6 | Chống ống, đường kính ống 377mm | nt | 6 | m |
| 7 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 41 | m |
| 8 | Chèn sỏi | nt | 2,79 | m3 |
| 9 | Chèn sét | nt | 2,295 | m3 |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | nt | 1 | lần |
| 11 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển | nt | 0,662 | 10m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,392 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,668 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,929 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,928 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,488 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 12,128 | m2 |
| 19 | Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm | nt | 1 | bộ |
| 20 | Khóa hố bơm | nt | 1 | bộ |
| B | - HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC (KHO KT887) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,971 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,02 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,971 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,597 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,55 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 21,59 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 3 nước | nt | 21,59 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,653 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,653 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,17 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,17 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,058 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,058 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | nt | 0,17 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,17 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,189 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,189 | tấn |
| 20 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 107,313 | lỗ |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | nt | 0,032 | 100m3 |
| 23 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 2 | bộ |
| 24 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 | nt | 0,192 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,192 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | nt | 0,038 | 100m3 |
| 33 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 2 | bộ |
| C | - HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 100M3 (KHO KT887) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,859 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III | nt | 46,479 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | nt | 6,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,148 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,556 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | nt | 18,984 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | nt | 2,129 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 0,12 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | nt | 3,345 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | nt | 27,364 | m3 |
| 13 | Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200 | nt | 62,4 | m |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | nt | 0,482 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | nt | 1,011 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | nt | 5,54 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,108 | m3 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,167 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,68 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 135,51 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 83,38 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 80,5 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường dưới cos +0.00 | nt | 64,4 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp màng chống thấm bể bằng sikatopseal 107 (DT trát trong+ rốn bể) (4kg/1m2) | nt | 117,647 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,047 | 100m3 |
| D | - HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II (KHO KT887) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | nt | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,063 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,507 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 1,946 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,093 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,74 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 8,597 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,067 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,121 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,678 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,167 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,335 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,841 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,107 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,158 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 0,998 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 15,026 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 48,238 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,18 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 108,442 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 26,762 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 16,56 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | nt | 4 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 89,726 | kg |
| 30 | Cửa sổ khung thép, bịt tôn | nt | 3,9 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | nt | 3,9 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 15,8 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 7,9 | m2 cấu kiện |
| 34 | Khoá cửa | nt | 2 | bộ |
| 35 | Móc cửa | nt | 2 | cái |
| E | - HẠNG MỤC: THỔI RỬA GIẾNG KHOAN HIỆN TRẠNG (KHO KT887) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm cho giếng khoan hiện trạng | nt | 2 | Máy |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 23 | m |
| 3 | Dây cáp đồng mềm (3x2.5)mm2 | nt | 381 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, D32/25 | nt | 341 | m |
| 5 | Tủ điều khiên giếng khoan | nt | 1 | cái |
| F | - HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (KHO KT887) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | nt | 1,88 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | nt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép TK D80 | nt | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, , đường kính ống 90mm | nt | 0,73 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | nt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm | nt | 0,92 | 100m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | nt | 0,43 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | nt | 0,61 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | nt | 1,39 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,, đường kính ống 32mm | nt | 1,9 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 | nt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 | nt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | nt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32 | nt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x32 | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90/40 | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90/32 | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D75/32 | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40 | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32 | nt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu HDPE D40/32 | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép TK D80 | nt | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép TK D65 | nt | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt téc nước inox 2m3 | nt | 2 | téc |
| 32 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 64,4 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 22,8 | m3 |
| 34 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | nt | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | nt | 0,09 | 100m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 1,8 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 196,76 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 55,81 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,486 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 22,8 | m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,018 | 100m3 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 0,09 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | nt | 0,09 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 0,09 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | nt | 0,09 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 0,728 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt van phao D20 | nt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | nt | 30 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | nt | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D25 | nt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | nt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao D25 | nt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | nt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | nt | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D32 | nt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | nt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao D25 | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | nt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | nt | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D32 | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | nt | 1 | cái |
| G | - HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ (KHO KT887) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan | nt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | nt | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D141 | nt | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính D89 | nt | 0,433 | 100m |
| 5 | Khoan lỗ ống lọc thép đen theo chiều dài ống lọc | nt | 41 | m |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn D15 | nt | 1 | cái |
| 8 | Tê tráng kẽm 15x15x15mm | nt | 1 | cái |
| 9 | Vòi nước DN15 | nt | 1 | bộ |
| 10 | Măng sông tráng kẽm DN15 | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm | nt | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 400x50x20 | nt | 0,5 | cặp bích |
| 13 | Bu lông M27 | nt | 2 | cái |
| 14 | Bu lông nở M20x100. | nt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thép đen hàn DN=141x89 mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=89mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | bộ |
| 21 | Dây cáp Inox D4 treo máy bơm | nt | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoan | nt | 1 | cái |
| 23 | Dây cáp đồng mềm (3x2.5)mm2 | nt | 159 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, D32/25 | nt | 119 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm | nt | 0,02 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | nt | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | nt | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép TK đường kính 150mm | nt | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | nt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | nt | 27 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm | nt | 15 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm | nt | 1 | cặp bích |
| 34 | Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm | nt | 1 | cặp bích |
| 35 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | nt | 1 | cặp bích |
| 36 | Bu lông M18x100 | nt | 120 | bộ |
| 37 | Bu lông M12x50 | nt | 120 | bộ |
| 38 | Bu lông M10x50 | nt | 120 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20mm | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mm | nt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=100mm | nt | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 150mm | nt | 1 | cái |
| 43 | Côn thu tráng kẽm D150x100mm | nt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500 H=3.3m | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | nt | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn thép thu tráng kẽm, đường kính cút d=150/100mm | nt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm | nt | 6 | cái |
| 48 | Lắp bích thép tráng kẽm , đường kính ống d=100mm | nt | 2 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt nắp cửa INOX | nt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt crephin d=100mm | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt lưới chắn côn trùng | nt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chắn thép ống qua tường | nt | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | nt | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước sạch | nt | 2 | máy |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc | nt | 1 | máy |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | nt | 3 | cái |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | nt | 3 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm | nt | 6 | cái |
| 59 | Van 1 chiều đường kính 100mm | nt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | nt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn thép lệch tâm tráng kẽm D100/50mm | nt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mm | nt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm | nt | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | nt | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | nt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm | nt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi xả nước | nt | 2 | bộ |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16 + 1x10) mm2 | nt | 150 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2 | nt | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | nt | 24 | m |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 21 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | nt | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-16Ampe | nt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại | nt | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D39X19mm bảo vệ dây điện | nt | 20 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 dây điều khiển máy bơm tự động | nt | 268 | m |
| 81 | Ống bảo vệ HDPE vặn xoắn D40/32 | nt | 188 | m |
| 82 | Ống bảo vệ HDPE vặn xoắn D50/40 | nt | 130 | m |
| H | - HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ (KHO KT887) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 9,671 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 8,811 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,026 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,776 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,537 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,954 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,058 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,855 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 2,821 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,429 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,03 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 14 | cấu kiện |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 34,72 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,112 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 2,928 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,189 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 8,26 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,106 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,081 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,167 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,245 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | nt | 4,878 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,651 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 54,474 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 95,125 | m2 |
| 29 | Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh | nt | 333,472 | md |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) | nt | 5,04 | m2 |
| 31 | Lắp đặt khóa cổng vào | nt | 1 | Bộ |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 0,179 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,007 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,728 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 1,05 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 8,075 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 7,7 | m2 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,644 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,027 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,546 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 0,801 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 2,08 | m2 |
| 43 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | nt | 7,28 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,036 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 | nt | 3,64 | m3 |
| I | - HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (KHO J112) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm | nt | 0,29 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm | nt | 2,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | nt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | nt | 0,89 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | nt | 1,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | nt | 2,37 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | nt | 0,97 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x75 | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 | nt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32 | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x32 | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x25 | nt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/63 | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/40 | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/32 | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50 | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/25 | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | nt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | nt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 | nt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | nt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D75 | nt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32 | nt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | nt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | nt | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D65 | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D25 | nt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65 | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 | nt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép TK D80 | nt | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép TK D50 | nt | 0,23 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép TK D40 | nt | 0,21 | 100m |
| 37 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | nt | 135,6 | 10m |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 4,275 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | nt | 34,5 | m3 |
| 40 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt | nt | 0,196 | 100m2 |
| 41 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt , chiều dày lớp bóc | nt | 0,196 | 100m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu đá dăm đường nhựa | nt | 3,92 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương chôn ống, đất cấp III | nt | 140,659 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | nt | 123,759 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,169 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông hoàn trả sân, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 10,65 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | nt | 23,85 | m3 |
| 48 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo | nt | 142,5 | m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,039 | 100m3 |
| 50 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 0,196 | 100m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | nt | 0,196 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 0,196 | 100m2 |
| 53 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | nt | 0,196 | 100m2 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | nt | 1,658 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | nt | 1,658 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | nt | 2,96 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,016 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | nt | 0,324 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 | nt | 0,462 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 3,276 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 62 | Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm | nt | 2,138 | m2 |
| 63 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 57,9 | kg |
| 64 | Quai mở, móc khóa D10 | nt | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao D20 | nt | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | nt | 42 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D25 | nt | 0,42 | 100m |
| 68 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D25 | nt | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | nt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt van phao D25 | nt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | nt | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D32 | nt | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32 | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | nt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van phao D25 | nt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | nt | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D32 | nt | 0,36 | 100m |
| 78 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32 | nt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | nt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao D32 | nt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | nt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D32 | nt | 0,04 | 100m |
| 83 | Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32 | nt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | nt | 2 | cái |
| J | - HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM (KHO J112) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | nt | 0,031 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 1,063 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | nt | 1,507 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 1,946 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,068 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,093 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,74 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 8,597 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,067 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,121 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,678 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | nt | 0,167 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 0,335 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | nt | 1,841 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,107 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,021 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,158 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | nt | 0,998 | m3 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 15,026 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 48,148 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 45,18 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 108,354 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 26,762 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | nt | 16,56 | m2 |
| 28 | Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp | nt | 4 | m2 |
| 29 | Khuôn cửa thép hình V50*5 | nt | 89,726 | kg |
| 30 | Cửa sổ khung thép, bịt tôn | nt | 3,9 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | nt | 3,9 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 15,8 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 7,9 | m2 cấu kiện |
| 34 | Khoá cửa | nt | 2 | bộ |
| 35 | Móc cửa | nt | 2 | cái |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,399 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,038 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,802 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | nt | 0,924 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,921 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | 5,921 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,027 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,699 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 4,754 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,018 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | nt | 0,508 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,062 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,349 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | nt | 0,628 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,029 | 100m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 5,895 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | nt | 1,821 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | nt | 0,279 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,02 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,018 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 9 | cấu kiện |
| K | - HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC (KHO J112) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 1,65 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | nt | 1,269 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,028 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | nt | 0,384 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | nt | 2,25 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 14,05 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 3 nước | nt | 14,05 | m2 |
| 10 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,327 | tấn |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,327 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 14 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,029 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,029 | tấn |
| 16 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,085 | tấn |
| 18 | Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 19 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 | nt | 0,094 | tấn |
| 20 | Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc | nt | 53,656 | lỗ |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc | nt | 0,008 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | nt | 0,016 | 100m3 |
| 23 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 1 | bộ |
| 24 | Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,538 | tấn |
| 26 | Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 | nt | 0,192 | tấn |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,192 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 | nt | 0,06 | tấn |
| 30 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 31 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 | nt | 0,048 | tấn |
| 32 | Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi | nt | 0,038 | 100m3 |
| 33 | SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc | nt | 2 | bộ |
| L | - HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ (KHO J112) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm | nt | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm | nt | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | nt | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép TK đường kính 150mm | nt | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | nt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn | nt | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm | nt | 8 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm | nt | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm | nt | 0,5 | cặp bích |
| 12 | Bu lông M18x100 | nt | 120 | bộ |
| 13 | Bu lông M12x50 | nt | 120 | bộ |
| 14 | Bu lông M10x50 | nt | 120 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mm | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=100mm | nt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 150mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Côn thu tráng kẽm D150x100mm | nt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500 H=2.5m | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h; H=15m | nt | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | nt | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm | nt | 2 | cái |
| 26 | Van 1 chiều đường kính 100mm | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép lệch tâm tráng kẽm D100/50mm | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm | nt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm | nt | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm | nt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi xả nước | nt | 1 | bộ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16 + 1x10) mm2 | nt | 50 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2 | nt | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 24 | m |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 2 | bộ |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 21 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-16Ampe | nt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại | nt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 39x19mm | nt | 20 | m |
| M | - HẠNG MỤC: THỔI RỬA GIẾNG KHOAN HIỆN TRẠNG (KHO J112) | |||
| 1 | Kéo thả máy bơm hiên trạng | nt | 2 | lần |
| 2 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | nt | 24 | m |
| 3 | Lắp dây dẫn điện 3x2.5mm2 | nt | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn HDPE D32/25 | nt | 40 | m |
| 5 | Cóc giữ cáp treo bơm | nt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện giếng khoan | nt | 1 | cái |
| N | - HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chìm giếng khoan Q=45m3/ng.đ, H=50m | nt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15m | nt | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm trục ngang chạy điện Q=20m3/h, H=40m | nt | 2 | cái |
| 4 | Tháp làm thoáng cao tải SUS 304, D500, H=3300mm | nt | 1 | cái |
| 5 | Tháp làm thoáng cao tải SUS 304, D500, H=2500mm | nt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi