Gói thầu: Xây dựng các hạng mục, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống nước sạch sinh hoạt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210511073-03
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống nước sạch sinh hoạt
Số hiệu KHLCNT 20210503255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-06 17:31:00 đến ngày 2021-05-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,420,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A - HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN SỐ 01 (KHO KT887)
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt 5 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt 13 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt 29 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến nt 35 m
6 Chống ống, đường kính ống 377mm nt 6 m
7 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt 41 m
8 Chèn sỏi nt 2,79 m3
9 Chèn sét nt 2,295 m3
10 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV nt 1 lần
11 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển nt 0,662 10m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 0,392 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,022 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,668 m3
15 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 0,929 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 4,928 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 4,488 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước nt 12,128 m2
19 Nắp đậy hố bơm bằng tôn dày 2mm nt 1 bộ
20 Khóa hố bơm nt 1 bộ
B - HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC (KHO KT887)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 1,971 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,02 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,971 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,038 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt 0,032 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt 0,597 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt 3,55 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 21,59 m2
9 Quét nước xi măng 3 nước nt 21,59 m2
10 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,653 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,653 tấn
12 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,17 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,17 tấn
14 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,058 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,058 tấn
16 Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 nt 0,17 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,17 tấn
18 Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,189 tấn
19 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,189 tấn
20 Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc nt 107,313 lỗ
21 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc nt 0,016 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh nt 0,032 100m3
23 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc nt 2 bộ
24 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,538 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,538 tấn
26 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 nt 0,192 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,192 tấn
28 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,06 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,06 tấn
30 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 nt 0,048 tấn
31 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 nt 0,048 tấn
32 Thi công tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi nt 0,038 100m3
33 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc nt 2 bộ
C - HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 100M3 (KHO KT887)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 1,859 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III nt 46,479 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,035 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 nt 6,67 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,101 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 0,148 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép nt 2,556 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 nt 18,984 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày nt 2,129 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt 0,12 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép nt 3,345 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày nt 27,364 m3
13 Chống thấm mạch ngừng thi công bằng tấm cách nước Waterbars V200 nt 62,4 m
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nt 0,482 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép nt 1,011 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 nt 5,54 m3
17 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 0,108 m3
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 45,167 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 54,68 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 135,51 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 83,38 m2
22 Quét nước xi măng 2 nước nt 80,5 m2
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường dưới cos +0.00 nt 64,4 m2
24 Quét 2 lớp màng chống thấm bể bằng sikatopseal 107 (DT trát trong+ rốn bể) (4kg/1m2) nt 117,647 m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,047 100m3
D - HẠNG MỤC: TRẠM BƠM CẤP II (KHO KT887)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,16 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót móng nt 0,031 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,063 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 1,507 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 1,946 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,068 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,028 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,093 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,74 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 8,597 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,067 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,044 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,121 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,678 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,167 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,335 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 1,841 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,107 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,021 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt 0,158 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt 0,998 m3
22 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 15,026 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 48,238 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 45,18 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 108,442 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 26,762 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 16,56 m2
28 Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp nt 4 m2
29 Khuôn cửa thép hình V50*5 nt 89,726 kg
30 Cửa sổ khung thép, bịt tôn nt 3,9 m2
31 Gia công cửa song sắt nt 3,9 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 15,8 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 7,9 m2 cấu kiện
34 Khoá cửa nt 2 bộ
35 Móc cửa nt 2 cái
E - HẠNG MỤC: THỔI RỬA GIẾNG KHOAN HIỆN TRẠNG (KHO KT887)
1 Lắp đặt máy bơm chìm cho giếng khoan hiện trạng nt 2 Máy
2 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt 23 m
3 Dây cáp đồng mềm (3x2.5)mm2 nt 381 m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, D32/25 nt 341 m
5 Tủ điều khiên giếng khoan nt 1 cái
F - HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (KHO KT887)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm nt 1,88 100m
2 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm nt 4 cái
3 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 nt 10 cái
4 Lắp đặt ống thép TK D80 nt 0,08 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, , đường kính ống 90mm nt 0,73 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm nt 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm nt 0,92 100m
8 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm nt 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm nt 0,43 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm nt 0,61 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm nt 1,39 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông,, đường kính ống 32mm nt 1,9 100m
13 Lắp đặt cút nhựa HDPE D90 nt 3 cái
14 Lắp đặt cút nhựa HDPE D75 nt 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 nt 1 cái
16 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 nt 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 nt 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 nt 3 cái
19 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 nt 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 nt 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32 nt 2 cái
22 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x32 nt 1 cái
23 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90/40 nt 2 cái
24 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D90/32 nt 1 cái
25 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D75/32 nt 2 cái
26 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D40 nt 2 cái
27 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D32 nt 3 cái
28 Lắp đặt côn thu HDPE D40/32 nt 1 cái
29 Lắp đặt ống thép TK D80 nt 0,06 100m
30 Lắp đặt ống thép TK D65 nt 0,12 100m
31 Lắp đặt téc nước inox 2m3 nt 2 téc
32 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ nt 64,4 10m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 22,8 m3
34 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc nt 0,09 100m2
35 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc nt 0,09 100m2
36 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 1,8 m3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng nt 196,76 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 55,81 m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 1,486 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt 22,8 m3
41 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,018 100m3
42 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 nt 0,09 100m2
43 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm nt 0,09 100m2
44 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 nt 0,09 100m2
45 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C nt 0,09 100m2
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt 0,728 100m3
47 Lắp đặt van phao D20 nt 5 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nt 30 cái
49 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 nt 0,3 100m
50 Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D25 nt 5 cái
51 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 nt 5 cái
52 Lắp đặt van phao D25 nt 3 cái
53 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 nt 18 cái
54 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nt 0,3 100m
55 Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D32 nt 3 cái
56 Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 nt 3 cái
57 Lắp đặt van phao D25 nt 1 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 nt 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 nt 0,18 100m
60 Lắp đặt khâu nối ren trong PPR D32 nt 1 cái
61 Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 nt 1 cái
G - HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ (KHO KT887)
1 Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan nt 1 Máy
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nt 0,36 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính D141 nt 0,42 100m
4 Lắp đặt ống thép đen đục lỗ đường kính D89 nt 0,433 100m
5 Khoan lỗ ống lọc thép đen theo chiều dài ống lọc nt 41 m
6 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6 bar nt 1 cái
7 Lắp đặt van chặn D15 nt 1 cái
8 Tê tráng kẽm 15x15x15mm nt 1 cái
9 Vòi nước DN15 nt 1 bộ
10 Măng sông tráng kẽm DN15 nt 1 cái
11 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=50mm nt 2 cặp bích
12 Lắp đặt bích thép rỗng đường kính 400x50x20 nt 0,5 cặp bích
13 Bu lông M27 nt 2 cái
14 Bu lông nở M20x100. nt 4 bộ
15 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm nt 1 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van d=50mm nt 1 cái
17 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn nt 1 cái
18 Lắp đặt Côn thép đen hàn DN=141x89 mm nt 1 cái
19 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=89mm nt 1 cái
20 Cóc giữ cáp treo bơm nt 10 bộ
21 Dây cáp Inox D4 treo máy bơm nt 40 m
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chìm giếng khoan nt 1 cái
23 Dây cáp đồng mềm (3x2.5)mm2 nt 159 m
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ dây điện, D32/25 nt 119 m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm nt 0,02 100m
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nt 0,1 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nt 0,4 100m
28 Lắp đặt ống thép TK đường kính 150mm nt 0,01 100m
29 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn nt 3 cái
30 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn nt 27 cái
31 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn nt 1 cái
32 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm nt 15 cặp bích
33 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm nt 1 cặp bích
34 Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm nt 1 cặp bích
35 Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm nt 1 cặp bích
36 Bu lông M18x100 nt 120 bộ
37 Bu lông M12x50 nt 120 bộ
38 Bu lông M10x50 nt 120 bộ
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20mm nt 1 cái
40 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mm nt 8 cái
41 Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=100mm nt 9 cái
42 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 150mm nt 1 cái
43 Côn thu tráng kẽm D150x100mm nt 2 cái
44 Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500 H=3.3m nt 1 cái
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nt 0,06 100m
46 Lắp đặt côn thép thu tráng kẽm, đường kính cút d=150/100mm nt 1 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm nt 6 cái
48 Lắp bích thép tráng kẽm , đường kính ống d=100mm nt 2 cặp bích
49 Lắp đặt nắp cửa INOX nt 2 bộ
50 Lắp đặt crephin d=100mm nt 1 cái
51 Lắp đặt lưới chắn côn trùng nt 4 cái
52 Lắp đặt chắn thép ống qua tường nt 3 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar nt 2 cái
54 Lắp đặt máy bơm nước sạch nt 2 máy
55 Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc nt 1 máy
56 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm nt 3 cái
57 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm nt 3 cặp bích
58 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm nt 6 cái
59 Van 1 chiều đường kính 100mm nt 3 cái
60 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm nt 3 cái
61 Lắp đặt côn thép lệch tâm tráng kẽm D100/50mm nt 3 cái
62 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mm nt 3 cái
63 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm nt 8 cái
64 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nt 0,12 100m
65 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm nt 2 cái
66 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm nt 2 cái
67 Lắp đặt vòi xả nước nt 2 bộ
68 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16 + 1x10) mm2 nt 150 m
69 Kéo rải các loại dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2 nt 20 m
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 nt 24 m
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 2 bộ
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 21 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 10 m
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 3 cái
75 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nt 3 cái
76 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-16Ampe nt 1 cái
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
78 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại nt 1 bộ
79 Lắp đặt ống nhựa PVC D39X19mm bảo vệ dây điện nt 20 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 dây điều khiển máy bơm tự động nt 268 m
81 Ống bảo vệ HDPE vặn xoắn D40/32 nt 188 m
82 Ống bảo vệ HDPE vặn xoắn D50/40 nt 130 m
H - HẠNG MỤC: HẠ TẦNG TRẠM XỬ LÝ (KHO KT887)
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,097 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 9,671 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 8,811 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,026 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,776 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,07 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt 0,537 m3
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 0,954 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,058 100m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 8,855 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 2,821 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,429 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,03 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,028 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 14 cấu kiện
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 34,72 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,112 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 2,928 m3
19 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 0,189 m3
20 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 8,26 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,106 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,081 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 1,167 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,245 100m3
25 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao nt 4,878 m3
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 40,651 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 54,474 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 95,125 m2
29 Hàng rào thanh bê tông cốt thép (đúc sẵn) với tỉ lệ là 0.25m 1 thanh nt 333,472 md
30 Sản xuất lắp đặt cổng trạm xử lý (cửa đi bằng thép hộp 25x50, thép vuông đặc 14x14 A100) nt 5,04 m2
31 Lắp đặt khóa cổng vào nt 1 Bộ
32 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 0,179 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,007 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,728 m3
35 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 1,05 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 8,075 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 nt 7,7 m2
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 1,644 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,027 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,546 m3
41 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 0,801 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 2,08 m2
43 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III nt 7,28 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,036 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 200 nt 3,64 m3
I - HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC (KHO J112)
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 75mm nt 0,29 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm nt 2,9 100m
3 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm nt 5 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm nt 0,89 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm nt 1,35 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm nt 2,37 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm nt 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm nt 0,97 100m
9 Lắp đặt tê nhựa HDPE D75x75 nt 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa HDPE D63x32 nt 3 cái
11 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x32 nt 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32 nt 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x32 nt 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa HDPE D32x25 nt 5 cái
15 Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/63 nt 1 cái
16 Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/40 nt 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa HDPE D75/32 nt 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa HDPE D63/50 nt 1 cái
19 Lắp đặt côn nhựa HDPE D32/25 nt 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 nt 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 nt 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40 nt 3 cái
23 Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 nt 1 cái
24 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D75 nt 2 cái
25 Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32 nt 8 cái
26 Lắp đặt van 2 chiều D65 nt 1 cái
27 Lắp đặt van 2 chiều D25 nt 4 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D65 nt 1 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều D25 nt 4 cái
30 Lắp đặt rắc co đồng hồ D65 nt 2 cái
31 Lắp đặt rắc co đồng hồ D25 nt 8 cái
32 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D65 nt 1 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D25 nt 4 cái
34 Lắp đặt ống thép TK D80 nt 0,04 100m
35 Lắp đặt ống thép TK D50 nt 0,23 100m
36 Lắp đặt ống thép TK D40 nt 0,21 100m
37 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ nt 135,6 10m
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW nt 4,275 m3
39 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép nt 34,5 m3
40 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt nt 0,196 100m2
41 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt , chiều dày lớp bóc nt 0,196 100m2
42 Phá dỡ kết cấu đá dăm đường nhựa nt 3,92 m3
43 Đào kênh mương chôn ống, đất cấp III nt 140,659 m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống nt 123,759 m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,169 100m3
46 Đổ bê tông hoàn trả sân, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 10,65 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường nt 23,85 m3
48 Lát vỉa hè bằng gạch terrazzo nt 142,5 m2
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới nt 0,039 100m3
50 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 nt 0,196 100m2
51 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm nt 0,196 100m2
52 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 nt 0,196 100m2
53 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C nt 0,196 100m2
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi nt 1,658 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi nt 1,658 100m3
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu nt 2,96 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,016 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng nt 0,324 m3
59 Xây gạch chỉ vữa XM mác 75 nt 0,462 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 3,276 m2
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,021 100m3
62 Nắp đậy hố van bằng tôn dày 2mm nt 2,138 m2
63 Khuôn cửa thép hình V50*5 nt 57,9 kg
64 Quai mở, móc khóa D10 nt 5 cái
65 Lắp đặt van phao D20 nt 7 cái
66 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 nt 42 cái
67 Lắp đặt ống nhiệt PPR D25 nt 0,42 100m
68 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D25 nt 7 cái
69 Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 nt 7 cái
70 Lắp đặt van phao D25 nt 1 cái
71 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 nt 6 cái
72 Lắp đặt ống nhiệt PPR D32 nt 0,1 100m
73 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32 nt 1 cái
74 Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 nt 1 cái
75 Lắp đặt van phao D25 nt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 nt 12 cái
77 Lắp đặt ống nhiệt PPR D32 nt 0,36 100m
78 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32 nt 2 cái
79 Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 nt 2 cái
80 Lắp đặt van phao D32 nt 2 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 nt 4 cái
82 Lắp đặt ống nhiệt PPR D32 nt 0,04 100m
83 Lắp đặt khâu nối ren trong nhựa PPR D32 nt 2 cái
84 Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 nt 2 cái
J - HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM (KHO J112)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng nt 0,16 100m3
2 Ván khuôn cho bê tông lót móng nt 0,031 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 1,063 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 nt 1,507 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 1,946 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,068 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,028 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,093 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,74 m3
10 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 8,597 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nt 0,067 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,044 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt 0,121 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 nt 0,678 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái nt 0,167 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép nt 0,335 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 nt 1,841 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,107 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,021 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt 0,158 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 nt 0,998 m3
22 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 15,026 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 48,148 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 45,18 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 108,354 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 26,762 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … nt 16,56 m2
28 Cửa đi khung sắt lá tôn dập huỳnh sơn 2 lớp nt 4 m2
29 Khuôn cửa thép hình V50*5 nt 89,726 kg
30 Cửa sổ khung thép, bịt tôn nt 3,9 m2
31 Gia công cửa song sắt nt 3,9 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 15,8 m2
33 Lắp dựng cửa vào khuôn nt 7,9 m2 cấu kiện
34 Khoá cửa nt 2 bộ
35 Móc cửa nt 2 cái
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 2,399 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,038 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,802 m3
39 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày nt 0,924 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 5,921 m2
41 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu nt 5,921 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,027 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 nt 2,699 m3
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 4,754 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,018 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng nt 0,508 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,062 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt 0,349 m3
49 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày nt 0,628 m3
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,029 100m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 5,895 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 nt 1,821 m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 nt 0,279 m3
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,02 tấn
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,018 100m2
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 9 cấu kiện
K - HẠNG MỤC: CỤM BÌNH LỌC (KHO J112)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt 1,65 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,018 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 nt 1,269 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy nt 0,028 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt 0,023 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép nt 0,384 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 nt 2,25 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 nt 14,05 m2
9 Quét nước xi măng 3 nước nt 14,05 m2
10 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,327 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,327 tấn
12 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,085 tấn
13 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,085 tấn
14 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,029 tấn
15 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,029 tấn
16 Gia công kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trong lực D1600, thép inox 304 nt 0,085 tấn
17 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép tấm đục lỗ đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,085 tấn
18 Gia công kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,094 tấn
19 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thép chân đáy bình lọc trọng lực D1600mm, thép inox 304 nt 0,094 tấn
20 Đục lỗ thép tấm D20 - A200 bình lọc nt 53,656 lỗ
21 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc nt 0,008 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh nt 0,016 100m3
23 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc nt 1 bộ
24 Gia công kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,538 tấn
25 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ thân bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,538 tấn
26 Gia công kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, inox SUS 304 nt 0,192 tấn
27 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ đáy bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,192 tấn
28 Gia công kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,06 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép không gỉ nắp bình lọc trọng lực D2000mm, thép inox 304 nt 0,06 tấn
30 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 nt 0,048 tấn
31 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu, thép inox 304 nt 0,048 tấn
32 Làm tầng lọc bằng vật liệu lọc nổi nt 0,038 100m3
33 SXLD giá lưới thép đỡ vật liệu lọc nt 2 bộ
L - HẠNG MỤC: CÔNG NGHỆ TRẠM XỬ LÝ (KHO J112)
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 20mm nt 0,02 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50mm nt 0,1 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nt 0,18 100m
4 Lắp đặt ống thép TK đường kính 150mm nt 0,01 100m
5 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 50mm bằng phương pháp hàn nt 3 cái
6 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 100mm bằng phương pháp hàn nt 13 cái
7 Lắp đặt cút tráng kẽm đường kính 150mm bằng phương pháp hàn nt 1 cái
8 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=100mm nt 8 cặp bích
9 Lắp bích thép rỗng, đường kính ống d=150mm nt 1 cặp bích
10 Lắp bích inox rỗng, đường kính ống d=400mm nt 0,5 cặp bích
11 Lắp bích inox đặc, đường kính ống d=400mm nt 0,5 cặp bích
12 Bu lông M18x100 nt 120 bộ
13 Bu lông M12x50 nt 120 bộ
14 Bu lông M10x50 nt 120 bộ
15 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D20x20mm nt 1 cái
16 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x100mm nt 2 cái
17 Lắp đặt van 2 chiều , đường kính van d=100mm nt 4 cái
18 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 150mm nt 1 cái
19 Côn thu tráng kẽm D150x100mm nt 1 cái
20 Lắp đặt tháp làm thoáng cao tải D500 H=2.5m nt 1 cái
21 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20bar nt 1 cái
22 Lắp đặt máy bơm nước rửa lọc Q=100m3/h; H=15m nt 1 máy
23 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm nt 2 cái
24 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm nt 1 cặp bích
25 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mm nt 2 cái
26 Van 1 chiều đường kính 100mm nt 1 cái
27 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm nt 1 cái
28 Lắp đặt côn thép lệch tâm tráng kẽm D100/50mm nt 1 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm , đường kính cút d=100mm nt 3 cái
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 100mm nt 0,05 100m
31 Lắp đặt van cửa, đường kính van d=25mm nt 1 cái
32 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25x25x25mm nt 1 cái
33 Lắp đặt vòi xả nước nt 1 bộ
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x16 + 1x10) mm2 nt 50 m
35 Kéo rải các loại dây cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4X4) mm2 nt 5 m
36 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm nt 24 m
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 2 bộ
38 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 21 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 10 m
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 3 cái
41 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm nt 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1P-16Ampe nt 1 cái
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc nt 3 cái
44 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại nt 1 bộ
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 39x19mm nt 20 m
M - HẠNG MỤC: THỔI RỬA GIẾNG KHOAN HIỆN TRẠNG (KHO J112)
1 Kéo thả máy bơm hiên trạng nt 2 lần
2 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng nt 24 m
3 Lắp dây dẫn điện 3x2.5mm2 nt 80 m
4 Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn HDPE D32/25 nt 40 m
5 Cóc giữ cáp treo bơm nt 10 bộ
6 Lắp đặt tủ điện giếng khoan nt 1 cái
N - HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm chìm giếng khoan Q=45m3/ng.đ, H=50m nt 1 cái
2 Máy bơm rửa lọc Q=100m3/h, H=15m nt 2 cái
3 Máy bơm trục ngang chạy điện Q=20m3/h, H=40m nt 2 cái
4 Tháp làm thoáng cao tải SUS 304, D500, H=3300mm nt 1 cái
5 Tháp làm thoáng cao tải SUS 304, D500, H=2500mm nt 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->