Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210516111-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210463583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-08 11:00:00 đến ngày 2021-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,073,830,735 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 60 100m2
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 15,69 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 22,21 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 5.571,8 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 13,32 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 43,99 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 43,99 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 43,99 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 19,07 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 107,53 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 107,53 100m2
3 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 107,53 100m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đv
6 Mua trụ biển báo d80 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đv
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 8,004 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,894 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 88,992 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,251 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 21,91 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 379,575 m3
9 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 242,338 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 30,23 m3
12 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 267 cái
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,631 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 4,317 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->